Gói thầu: Mua phụ tùng thay thế sửa chữa thường xuyên hệ thống cơ điện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749501-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua phụ tùng thay thế sửa chữa thường xuyên hệ thống cơ điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210705124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:11:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 799,917,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp hàng hoá, xây lắp của hệ thống điều hoà không khí, thông gió
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải cam kết: Hàng hóa được bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa; Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi hỏng hóc trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; Sẵn sàng tiến hành lắp đặt thử nghiệm bất cứ hàng hóa nào theo yêu cầu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi6002-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Vòng bi6201-2Z400CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Vòng bi6311-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Vòng bi6310-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Vòng biUC 20420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Vòng biYET 20420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Dây curoaA5710SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Dây curoaA7110SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Dây curoaA7410SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Dây curoaA885SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Dây curoaFM3110SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Dây curoaFM3620SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Dây curoaFM405SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Dây curoaFM4210SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Dây curoaFM4410SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Dây curoaFM4520SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Dây curoaFM4610SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Dây curoaFM4810SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Dây curoaFM4910SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Dây curoaFM5010SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Dây curoaFM5220SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Dây curoaB3910SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Dây curoaB7010SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Dây curoaB1005SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Dây curoaB1025SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Lọc bụi túi vải594x594x350T (8P)449BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Lọc bụi túi vải594x287x350T(4P)128BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Lọc bụi túi vải287x287x3607BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Lọc bụi túi vải389x389x3602BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Môi chất lạnhR134A272KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Môi chất lạnhR410A54,4KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Môi chất lạnhR2254,4KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Bộ lọc môi chất lạnh023U438024BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Sơn chống gỉ50lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Keo SiliconA500100ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Hóa chất xử lý nước ngưng điều hòaCD128.84100ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Tụ điện 8µF, 450VAC, 50/60 HzCBB60150CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Đầu báo khóiALG-123LY20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Flow swichPS10-2A5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Rọ hút bơm PCCC D110SFVX-01004CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Bộ cánh bơm Masflo model VIP CS 04 15/14FL8-201CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Bộ cánh bơm của bơm Masflo model VIP CS 04 10/15FL8-201CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp hàng hoá, xây lắp của hệ thống điều hoà không khí, thông gió
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải cam kết: Hàng hóa được bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa; Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi hỏng hóc trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; Sẵn sàng tiến hành lắp đặt thử nghiệm bất cứ hàng hóa nào theo yêu cầu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->