Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710410-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210542377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB VN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:16:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,175,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự và hợp đồng thi công xây lắp công trình có chiều cao tối thiểu 30m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 và có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự có chiều cao tối thiểu 30 m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 ; Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 20.000.000.000 VND (80% giá trị gói thầu)Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 20 tỷ đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên; Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (chỉ huy phó)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật sân đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như: xây dựng cầu – đường, đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cơ điện (phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí, hệ thống điện….)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ (mạng máy tính, điện thoại, camera quan sát…)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hoá….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và đã tham gia giám sát an toàn lao động 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc, lực ép
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất bơm ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁP RADAR - CỌC DỰ ỨNG LỰC PHC D300-A
1Cọc BTCT DUL PHC D300A ( giá cọc+v/c)Theo yêu cầu HSTKBVTC760m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo yêu cầu HSTKBVTC56mối nối
3ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC7,252100m
4ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (NC, M x 1.05)Theo yêu cầu HSTKBVTC1,08100m
5Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I 300 x 150 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 dài 12m (01 cọc cho cả quá trình, tạm tính thi công Theo yêu cầu HSTKBVTC0,028tấn
6Tạo nhám bề mặt trong cọcTheo yêu cầu HSTKBVTC20,573m2
7Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn đầu cọc, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC1,068
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nối cọc lên đài, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,09tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nối cọc lên đài, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,56tấn
10Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSTKBVTC0,056tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSTKBVTC0,056tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,181
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,002100m³
14Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,002100m³
15Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,002100m³
B THÁP RADAR - KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC1,196100m³
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC2,89
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% đào thủ công)Theo yêu cầu HSTKBVTC10,4
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC64,366
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC6,191
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC59,191
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,635100m²
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Theo yêu cầu HSTKBVTC1,021100m²
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,534tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC1,036tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu HSTKBVTC4,342tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC5,027
13KẾT CẤU THÂNBê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC93
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC5,558100m²
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC3,253tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC6,016tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu HSTKBVTC4,719tấn
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, mác 300,Theo yêu cầu HSTKBVTC61,779
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC5,368100m²
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC1,091100m²
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC3,123tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC4,031tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu HSTKBVTC9,747tấn
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, bê tông sàn mác 300,Theo yêu cầu HSTKBVTC35,313
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC2,97100m²
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC4,286tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC11,418
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu HSTKBVTC0,971100m²
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC1,082tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,229tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,36
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,077100m²
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,027tấn
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC137,552
C THÁP RADAR - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC5,563
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,093tấn
3Trát - Sơn : Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC483,472
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC892,445
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC415,58
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC600,8
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC297
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC1.947,201
9Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC787,572
10Thang bộ: Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo yêu cầu HSTKBVTC3,274
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC89,399
12Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủTheo yêu cầu HSTKBVTC89,3991m²
13Sản xuất lan can thép hộpTheo yêu cầu HSTKBVTC1,073tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSTKBVTC64,075
15Sơn tĩnh điện màu ghiTheo yêu cầu HSTKBVTC1,073tấn
16Mái - Sê nô: Bê tông chống thấm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC1,442
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC135,752
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC135,752
19Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 400x400mmTheo yêu cầu HSTKBVTC113,795
20Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC39,062m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,028100m
22Sản xuất lan can thép hộpTheo yêu cầu HSTKBVTC1,191tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSTKBVTC54,686
24Sơn tĩnh điện màu ghiTheo yêu cầu HSTKBVTC1,191tấn
25Nền- sàn:Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,328100m³
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC3,996
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC54,668
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC54,668
29Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC55,262
30Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmTheo yêu cầu HSTKBVTC170,341
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC0,84
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,07100m²
33Hệ thống cửa: Cửa khung thép, pano bọc tôn chống cháy-Phụ kiện đồng bộ-Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTKBVTC12,96m2
34Cửa chớp tôn sơn tĩnh điện màu ghiTheo yêu cầu HSTKBVTC45,8m2
35Lưới Inox chắn côn trùngTheo yêu cầu HSTKBVTC52,25m2
36Vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng 8.38mmTheo yêu cầu HSTKBVTC48,2m2
37Vách kính ngăn phòng tủ điện và động cơ Radar, hệ khung nhôm, kính trắng 8.38mmTheo yêu cầu HSTKBVTC29,4m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTKBVTC58,76
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu HSTKBVTC48,2
40Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu HSTKBVTC29,4
41Dàn giáo thi côngLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTKBVTC11,718100m²
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu HSTKBVTC4,601100m²
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN XÂY LẮP
1MÓNG
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo yêu cầu HSTKBVTC3,917100m³
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,945
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC42,584
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC3,457100m³
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC23,793
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC65,737
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Theo yêu cầu HSTKBVTC3,074100m²
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Theo yêu cầu HSTKBVTC1,859100m²
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,566tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC4,205tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,847tấn
12KẾT CẤUBê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSTKBVTC7,742
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC1,499100m²
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,266tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,535tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,911tấn
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC32,188
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC3,597100m²
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,749100m²
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,906tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC2,657tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,208tấn
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC76,416
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo yêu cầu HSTKBVTC5,662100m²
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC6,098tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC3,425
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,493100m²
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,202tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,208tấn
30Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC1,887tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC1,887tấn
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu HSTKBVTC246,851m²
33PHẦN KIẾN TRÚCXây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC72,889
34Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC15,386
35Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC76,048
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,096tấn
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC781,039
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC994,745
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC189,354
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC234,5
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC255,88
42Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC46,81m
43Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trầnTheo yêu cầu HSTKBVTC679,734
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSTKBVTC994,745
45Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC1.674,479
46Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC664,799
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu HSTKBVTC116,232
48Mái - sê nô:Mái kính cường lực 12mm; khung thép hìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC6,289m2
49Lợp mái tôn múi chiều dày 0.47mmTheo yêu cầu HSTKBVTC4,584100m²
50Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.47mmTheo yêu cầu HSTKBVTC37,72m
51Quét SIKA proofmembrane chống thấm (1.5kg/m2)Theo yêu cầu HSTKBVTC245,575
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC245,575
53Lát gạch đất nung 300x300 mmTheo yêu cầu HSTKBVTC157,511
54KHU VỆ SINHLát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu HSTKBVTC16,122
55Làm trần nhôm vuông 600x600Theo yêu cầu HSTKBVTC15,769
56Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300 mmTheo yêu cầu HSTKBVTC67,749
57Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm phụ kiện INOX 304 đồng bộTheo yêu cầu HSTKBVTC14,229m2
58Lắp dựng vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu HSTKBVTC14,229
59Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu HSTKBVTC2,24
60Giá treo lavaboTheo yêu cầu HSTKBVTC4bộ
61Công khoét lỗ mặt lavaboTheo yêu cầu HSTKBVTC2lỗ
62Gương soi khổ lớnTheo yêu cầu HSTKBVTC2,24m2
63Nền - sàn:Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC1,276100m³
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC42,542
65Lát nền, sàn bằng đá mài cát 600x600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC22,734
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC402,552
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC31,343
68TRẦN THẠCH CAO; TRẦN NHÔMLàm trần nhôm vuông 600x600Theo yêu cầu HSTKBVTC100,875
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chịu nước/chịu ẩmTheo yêu cầu HSTKBVTC7,449
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìmTheo yêu cầu HSTKBVTC186,227
71Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Theo yêu cầu HSTKBVTC193,676
72Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá 798/2015 của Hà Nội)Theo yêu cầu HSTKBVTC193,676
73PHẦN CỬA, VÁCHCửa thủy lực bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm (không bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu HSTKBVTC24,84m2
74Bản lề sàn cho cửa thủy lực FC34-20 hoặc tương đươngTheo yêu cầu HSTKBVTC6bộ
75Tay nắm cửa thủy lực HD184 hoặc tương đươngTheo yêu cầu HSTKBVTC6bộ
76Khóa cửa sàn cho cửa thủy lực FT50 hoặc tương đươngTheo yêu cầu HSTKBVTC6bộ
77Kẹp dưới FT10 hoặc tương đươngTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
78Kẹp trên FT20 hoặc tương đươngTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
79Kẹp gắn khung trên góc có trục quay hoặc tương đươngTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
80Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC28,8m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC3,24m2
82Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC10,8m2
83Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC11,88m2
84Cửa sổ mở khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC20,876m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTKBVTC75,596
86Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC47,824m2
87Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38Theo yêu cầu HSTKBVTC21,26m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu HSTKBVTC21,26
89Khóa cửa đi tay bẻTheo yêu cầu HSTKBVTC20bộ
90TAM CẤPBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,728
91Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC2,377
92Lát đá granite tam cấpTheo yêu cầu HSTKBVTC10,442
93BỒN HOABê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC2,461
94Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC10,958
95Lát đá granite tam cấpTheo yêu cầu HSTKBVTC50,396
96Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC17,58
97Đất màu trồng câyTheo yêu cầu HSTKBVTC19,488m3
98GIÀN GIÁOLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTKBVTC5,367100m²
E NHÀ ĐIỀU HÀNH - BỂ PHỐT
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC1,282
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,115100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,044100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,084100m³
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTKBVTC0,58
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu HSTKBVTC1,54
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,102100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,133tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,087tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC0,018
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTKBVTC0,002100m²
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTKBVTC3,686100m²
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC19,838
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC2,73
F HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM NGUỒN
1MÓNG:
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo yêu cầu HSTKBVTC1,923100m³
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC26,485
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,729100m³
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC11,098
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu HSTKBVTC0,364100m²
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC32,423
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu HSTKBVTC1,154100m²
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,776100m²
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,238tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC1,755tấn
11KẾT CẤU:Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSTKBVTC4,065
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,768100m²
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,159tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,926tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,479tấn
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC8,65
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,895100m²
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,243100m²
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,359tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC1,002tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,05tấn
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC25,349
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo yêu cầu HSTKBVTC2,021100m²
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC2,015tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC5,428
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu HSTKBVTC0,268100m²
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu HSTKBVTC0,197tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,027tấn
29Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,805tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,805tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu HSTKBVTC84,241m²
32PHẦN KIÊN TRÚC:Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC58,958
33Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC3,943
34Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC295,158
35Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC368,992
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC85,044
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC113,8
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC202,1
39Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC61,28m
40Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC769,936
41Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC226,34
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu HSTKBVTC68,818
43Mái - sê nô:Lợp mái tôn múi chiều dày 0.47mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,748100m²
44Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.47mmTheo yêu cầu HSTKBVTC23,62m
45Quét SIKA proofmembrane chống thấm (1.5kg/m2)Theo yêu cầu HSTKBVTC105,992
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC105,992
47Nền - sàn:Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,481100m³
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC16,027
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC19,841
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC19,841
51Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủTheo yêu cầu HSTKBVTC116,9571m²
52KHAY THU DẦUXây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC0,196
53Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC4,337
54Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTKBVTC0,614
55MƯƠNG CÁPĐào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC6,229
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,062100m³
57Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,062100m³
58Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,062100m³
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,959
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,842
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu HSTKBVTC0,024100m²
62Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC1,029
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC15,2
64Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu HSTKBVTC0,184tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu HSTKBVTC0,184tấn
66Nắp rãnh thoát nước 800x500 tải trọng 125KNTheo yêu cầu HSTKBVTC24cái
67BỆ MÁYSản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu HSTKBVTC0,295tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu HSTKBVTC0,295tấn
69PHẦN CỬA, VÁCHCửa đi chống cháy bậc chịu lửa >70 phút phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu HSTKBVTC27,6m2
70Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện màu ghiTheo yêu cầu HSTKBVTC6,48m2
71Khung lưới INOX chống côn trùngTheo yêu cầu HSTKBVTC7,22m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTKBVTC41,3
73Vách kính cố định khung nhôm liên doanh, kính an toàn dày 8.38Theo yêu cầu HSTKBVTC8,96m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu HSTKBVTC8,96
75Sản xuất cửa lưới thépTheo yêu cầu HSTKBVTC6,288
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTKBVTC6,288
77Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu HSTKBVTC6,2881m²
78TAM CẤPXây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC5,22
79Lát đá granite tam cấpTheo yêu cầu HSTKBVTC21,258
80GIÀN GIÁOLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTKBVTC2,972100m²
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TRẠM RADAR- TỦ ĐIỆN
1TỦ ĐIỆN HCB 15: Hộp cb 14 moduleTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
2MCCB 3P 40A 18kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
3MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
4MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
5MCB 1P 16A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
6Thanh cái 3P 40ATheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
7TỦ ĐIỆN TĐ-BV: Vỏ tủ điện 400x600x210Theo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
8MCCB 3P 32A 15kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
9MCCB 3P 25A 15kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
10MCB 1P 16A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
11Thanh cái 3P 40ATheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
12TỦ ĐIỆN HCB1->HCB7; HCB9->HCB12 (SL: 11 TỦ)Hộp cb 4 moduleTheo yêu cầu HSTKBVTC11hộp
13MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC11cái
14MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC11cái
15MCB 1P 16A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC11cái
16TỦ ĐIỆN HCB8 (SL: 01 TỦ)Hộp cb 6 moduleTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
17MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
18MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
19MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
20MCB 1P 16A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
21TỦ ĐIỆN HCB13 (SL: 01 TỦ)Hộp cb 6 moduleTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
22MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
23MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
24MCB 1P 16A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
25TỦ ĐIỆN HCB14 (SL: 01 TỦ)Hộp cb 6 moduleTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
26MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
27MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
28MCB 1P 16A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
29TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC (SL: 01 TỦ)Vỏ tủ điện 500x700x210Theo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
30MCB 3P 15A 32kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
31MCB 3P 10A 15kATheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
32MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
33Công tắc tơ 1P-10ATheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
34vôn kế 0-500vTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
35Ampe kế 0-50ATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
36Đèn báo pha RYBTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
37Cầu chì 2ATheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
38Rơ le quá dòngTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
39Rơ le quá áp/thấp ápTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
40Rơ le bảo vệ sự cố chạm đấtTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
41TỦ ĐIỆN BƠM CHỮA CHÁY (SL: 01 TỦ)Vỏ tủ điện 500x700x210Theo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
42MCB 3P 125A 50kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
43MCB 3P 60A 22kATheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
44MCB 3P 20A 22kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
45MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
46Bộ khởi động mềm 3P 25kWTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
47vôn kế 0-500vTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
48Ampe kế 0-100ATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
49Đèn báo pha RYBTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
50Cầu chì 2ATheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
51Rơ le quá dòngTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
52Rơ le quá áp/thấp ápTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
53Rơ le bảo vệ sự cố chạm đấtTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
H NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TRẠM RADAR- THIẾT BỊ VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn tuyp led dài 1.2m / 2x18WTheo yêu cầu HSTKBVTC40bộ
2Đèn panel led âm trần 600x600 220V 48WTheo yêu cầu HSTKBVTC34bộ
3Đèn downlight bóng led 220V-9W loại gắn trầnTheo yêu cầu HSTKBVTC35bộ
4Đèn bóng led 220V-15W loại ốp trầnTheo yêu cầu HSTKBVTC23bộ
5Bộ đèn ngủ gắn tường có công tắc điều chỉnh độ sángTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quyTheo yêu cầu HSTKBVTC9bộ
7Đèn pha halogen chiếu sáng thápTheo yêu cầu HSTKBVTC8bộ
8Ổ cắm đôi 220A 15ATheo yêu cầu HSTKBVTC89cái
9Công tắc đơnTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
10Công tắc đôiTheo yêu cầu HSTKBVTC16cái
11Công tắc baTheo yêu cầu HSTKBVTC9cái
12Công tắc đơn 2 ngảTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
13Cu/PVC/PVC (2x1.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC860m
14Cu/PVC/PVC (2x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC698m
15Cu/PVC (1x1.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC860m
16Cu/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC698m
17Cu/PVC (1x4)Theo yêu cầu HSTKBVTC905m
18Cu/PVC (1x6)Theo yêu cầu HSTKBVTC154m
I NHÀ TRẠM NGUỒN- THIẾT BỊ VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn tuýp bóng led dài 1.2m/ 2x18WTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
2Đèn huỳnh quang ốp trần chống nổ bóng 220V 2x36WTheo yêu cầu HSTKBVTC6bộ
3Bộ đèn chống nổ bóng led 60WTheo yêu cầu HSTKBVTC10bộ
4Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quyTheo yêu cầu HSTKBVTC3bộ
5Ổ cắm đôi 220A 15ATheo yêu cầu HSTKBVTC10cái
6Công tắc đơnTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
7Công tắc đôiTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
8Công tắc baTheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
9Cu/PVC/PVC (2x1.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC142m
10Cu/PVC/PVC (2x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC90m
11Cu/PVC (1x1.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC142m
12Cu/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC90m
J NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, TRẠM BƠM-THIẾT BỊ VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn tuýp led dài 1.2m/2x18WTheo yêu cầu HSTKBVTC9bộ
2Đèn bóng led 220V-15W loại ốp trầnTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
3Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quyTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
4Ổ cắm đôi 220A 15ATheo yêu cầu HSTKBVTC7cái
5Công tắc đơnTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
6Công tắc đôiTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
7Công tắc baTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
8Cu/PVC/PVC (2x1.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC140m
9Cu/PVC/PVC (2x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC30m
10Cu/PVC (1x1.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC140m
11Cu/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC46m
12Cu/XLPE/PVC (4x16)Theo yêu cầu HSTKBVTC16m
13Cu/PVC (1x10)Theo yêu cầu HSTKBVTC16m
14Cu/PVC/PVC (4x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC16m
K PHẦN CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Điện cực tán sét ALS-3000 kèm trụ gắn điện cực - Mỹ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
2Điện cực tán sét ALS-1000 kèm trụ gắn điện cực - Mỹ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
3Điện cực tán sét ALS-100 kèm trụ gắn điện cực - Mỹ (hoặc tương đương) + kèm đếTheo yêu cầu HSTKBVTC24cái
4Cọc thép bọc đồng D16; L=2.4mTheo yêu cầu HSTKBVTC63cái
5Kéo, rải cáp đồng trần M70Theo yêu cầu HSTKBVTC1.450m
6Lắp đặt thiết bị đẳng thếTheo yêu cầu HSTKBVTC3thiết bị
7Cọc thép V63 nối tĩnh điện bồn dầuTheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
8Thép dẹt 30x2mmTheo yêu cầu HSTKBVTC20m
9Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu HSTKBVTC95điện cực
10Lắp đặt tấm đồng tiếp đất + phụ kiện KT 200 x 100 x 5Theo yêu cầu HSTKBVTC10tấm
11Lắp đặt tấm đồng tiếp đất + phụ kiện, kích thước tấm tiếp đất 400 x 200 x 10Theo yêu cầu HSTKBVTC4tấm
12Kéo rải dây đồng bọc M70Theo yêu cầu HSTKBVTC200m
13Kéo rải dây đồng dẹt 25x3 mmTheo yêu cầu HSTKBVTC600m
14Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
15Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu HSTKBVTC1,56100m³
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC1,56100m³
17Hố ga kiểm tra'Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,759
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,003100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,003100m³
20Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,003100m³
21Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,003100m³
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,045
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,28
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,032100m²
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC0,788
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,027
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTKBVTC0,004100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu HSTKBVTC0,016tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt dàn nóng máy lạnh VRV hoặc tương đương Công suất lạnh: 67.0 kW (tương đương công suất 229000 BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC2máy
2Lắp đặt điều hòa áp trần, công suất lạnh: 11.2 kW (tương đương công suất 38200BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC12máy
3Lắp đặt điều hòa treo tường, công suất lạnh: 2.5kW ; 3.5kW; 5 kW (tương đương các công suất: 9000BTU/h; 12000BTU/h; 18000BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC20máy
4Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt có công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Theo yêu cầu HSTKBVTC26cái
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2,35100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2,92100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,5100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu HSTKBVTC4,15100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22.2mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,3100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,5100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2,1100m
12Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2,35100m
13Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2,92100m
14Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12.7mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,5100m
15Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15.9mmTheo yêu cầu HSTKBVTC4,15100m
16Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,3100m
17Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,5100m
18Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34.6mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2,1100m
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,6100m
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,1100m
22Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống nước cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,6100m
23Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34.6mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,8100m
24Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống nước cách nhiệt xốp, đường kính ống 41.1mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,1100m
25Trunking đo ống gasTheo yêu cầu HSTKBVTC1
26Bộ chia gaTheo yêu cầu HSTKBVTC12cái
27Hệ cấp nguồn cho máy lạnh, quạtCáp cấp nguồn từ tủ điện ĐHKK đến cục nóng VRV PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 + 1x 16ETheo yêu cầu HSTKBVTC80m
28Dây cấp nguồn cho dàn lạnh hệ VRV PVC 3x2.5mmTheo yêu cầu HSTKBVTC240m
29Dây tín hiệu giữa dàn nóng dàn lạnh máy cục bộ Cu/PVC/PVC 2x2.5mmTheo yêu cầu HSTKBVTC420m
30Dây E giữa dàn nóng dàn lạnh máy cục bộ Cu/PVC 1x2.5mmTheo yêu cầu HSTKBVTC420m
31Dây cấp nguồn cho dàn nóng cục bộ Cu/PVC/PVC 2x4mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1.240m
32Dây cấp nguồn cho dàn nóng cục bộ Cu/PVC 1x4mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1.240m
33Dây điện điều khiển 2x1.25mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1.140m
34Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu HSTKBVTC2.260m
M PHẦN ĐIỆN NHẸ- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt camera giám sát kỹ thuật (Camera IP hồng ngoại màu, trong nhà, dạng bán cầu, quay quét và zoom -PTZ)Theo yêu cầu HSTKBVTC11thiết bị
2Lắp đặt camera giám sát an ninh toàn cảnh (Camera IP hồng ngoại màu, loại bán cầu, quay quét và zoom-PTZ)Theo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
3Lắp đặt camera giám sát an ninh (Camera IP hồng ngoại màu, loại thân dài, không quay quét, tiêu cự cố định)Theo yêu cầu HSTKBVTC10thiết bị
4Lắp đặt Máy chủ ghi hìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC1Thiết bị
5Lắp đặt thiết bị Máy tính trạm giám sát-WorkstationTheo yêu cầu HSTKBVTC2Thiết bị
6Phần mềm bản quyền cho máy chủ, máy trạm giám sátTheo yêu cầu HSTKBVTC3bộ
7Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoETheo yêu cầu HSTKBVTC1Thiết bị
8Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoETheo yêu cầu HSTKBVTC2Thiết bị
9Lắp đặt Patch panel Cat6eTheo yêu cầu HSTKBVTC3Patch panel
10Dây nhảy Cat6, UTP, RJ45, màu xám (1.5m)Theo yêu cầu HSTKBVTC25Node
11Thanh quản lý cáp ngang có nắp đậy, 1HUTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
12Dây cáp mạng Cat6eTheo yêu cầu HSTKBVTC8410m
13Dây cáp quang MultimodeTheo yêu cầu HSTKBVTC2410m
14Ống thép mạ kẽm D25mmTheo yêu cầu HSTKBVTC50m
15Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 24FO)Theo yêu cầu HSTKBVTC1khung giá
16Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4FO)Theo yêu cầu HSTKBVTC2khung giá
17Dây nhảy quang MM Duplex SC-SCTheo yêu cầu HSTKBVTC3Node
18Lắp đặt thiết bị chống sét PoE-RJ45Theo yêu cầu HSTKBVTC10thiết bị
N PHẦN ĐIỆN NHẸ- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI (TEL)
1Hạt cắm điện thoại đơn (đấu chung với ổ cắm mạng)Theo yêu cầu HSTKBVTC29Ổ cắm
2Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) 100P - đế phiến đấu dây + chống sétTheo yêu cầu HSTKBVTC1khung giá
3Lắp đặt khung giá đấu dây (IDF) 25P - đế phiến đấu dây + chống sétTheo yêu cầu HSTKBVTC2khung giá
4Cáp điện thoại cat3 25x2x0.5mm2Theo yêu cầu HSTKBVTC2510m
5Cáp điện thoại cat3 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu HSTKBVTC8510m
O PHẦN ĐIỆN NHẸ- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Đế âm, ổ đấu mạng, hạt mạng, mặt nạTheo yêu cầu HSTKBVTC31Ổ cắm
2Bộ phát wifiTheo yêu cầu HSTKBVTC1Thiết bị
3Router cân bằng tảiTheo yêu cầu HSTKBVTC1Thiết bị
4Tủ Rack 19” 42U – D800Theo yêu cầu HSTKBVTC1Tủ
5Tủ Rack 19” 12U – D600Theo yêu cầu HSTKBVTC2Tủ
6Thiết bị lưu điện UPS On-Line 5kVA/4,5kW UPS (Tower)Theo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
7Thiết bị lưu điện UPS On-Line 3kVA/2,7kW UPS (Tower)Theo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
8Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2Theo yêu cầu HSTKBVTC1Thiết bị
9Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2Theo yêu cầu HSTKBVTC2Thiết bị
10Patch Panel 24 cổng (bao gồm thanh đấu nối Cat6, chuẩn đầu kết nối RJ45)Theo yêu cầu HSTKBVTC3Patch panel
11Dây nhảy Cat6 chuẩn đầu nối RJ45Theo yêu cầu HSTKBVTC32Node
12Thanh quản lý cáp ngang có nắp đậy, 1HUTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
13Dây cáp mạng Cat6Theo yêu cầu HSTKBVTC9710m
14ODF 12 dây quangTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ ODF
15ODF 4 dây quangTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ ODF
16Dây nhảy quang MM Duplex SC-SCTheo yêu cầu HSTKBVTC5Node
17Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSTKBVTC30m
18Cáp quang multi-mode, 4 lõiTheo yêu cầu HSTKBVTC2410m
19Ống nhựa gân xoắn âm tường D20Theo yêu cầu HSTKBVTC160m
20Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu HSTKBVTC1100m
21Cút nhựa chữ L cỡ D60Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
22Thang cáp 400x100mmTheo yêu cầu HSTKBVTC80m
23Thang cáp 200x100Theo yêu cầu HSTKBVTC31m
24Máng cáp có nắp đậy 400x100Theo yêu cầu HSTKBVTC28m
25Cút chữ L (400x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
26Cút chữ T (400x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
27Cút chữ thập (400x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
28Cút chuyển góc (400x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
29Cút nối thang cáp vào máng cáp chữ L (400x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
30Cút chữ L (200x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
31Cút chữ T (200x100mm)Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
P NHÀ ĐIỀU HÀNH-CẤP THOÁT NƯỚC
1Phần cấp nước lạnh.
Lắp đặt ống nhựa PPR D40
Theo yêu cầu HSTKBVTC0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu HSTKBVTC0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu HSTKBVTC0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu HSTKBVTC0,24100m
5Lắp đặt tê PVC D40x40Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
6Lắp đặt tê PCV D32x32Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
7Lắp đặt tê PCV D40x25Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
8Lắp đặt tê PCV D32x20Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
9Lắp đặt tê PCV D25x25Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
10Lắp đặt tê PCV D25x20Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
11Lắp đặt tê PCV D20x20Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
12Lắp đặt Côn PVC D40x32Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
13Lắp đặt Côn PVC D32x25Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
14Lắp đặt Côn PVC D25x20Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
15Lắp đặt van chặn d=32mmTheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
16Lắp đặt van chặn d=20mmTheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
17Lắp đặt van chặn d=15mmTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
18Lắp đặt van ren d=32mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
19Lắp đặt Rắc co, Răng kép D32Theo yêu cầu HSTKBVTC8cái
20Lắp đặt Rắc co, Răng kép D20Theo yêu cầu HSTKBVTC6cái
21Lắp đặt Rắc co, Răng kép D15Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
22Lắp đặt cút PVC D40Theo yêu cầu HSTKBVTC8cái
23Lắp đặt cút PVC D32Theo yêu cầu HSTKBVTC5cái
24Lắp đặt cút PVC D25Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
25Lắp đặt cút PVC D20Theo yêu cầu HSTKBVTC12cái
26Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu HSTKBVTC9cái
27Phần cấp nước nóng-Lắp đặt ống PPR nóng D20Theo yêu cầu HSTKBVTC0,23100m
28Lắp đặt van chặn D20Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
29Lắp đặt tê PCV D20x20Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
30Lắp đặt cút PVC D20Theo yêu cầu HSTKBVTC5cái
31Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu HSTKBVTC5cái
32Phần thoát nước trong nhà-Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu HSTKBVTC0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo yêu cầu HSTKBVTC0,17100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu HSTKBVTC0,11100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu HSTKBVTC0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu HSTKBVTC0,03100m
38Lắp đặt cút PVC D110x45 độTheo yêu cầu HSTKBVTC8cái
39Lắp đặt cút PVC D110x90 độTheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
40Lắp đặt cút PVC D90x45 độTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
41Lắp đặt cút PVC D75x45 độTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
42Lắp đặt cút PVC D75x90 độTheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
43Lắp đặt cút PVC D48x90 độTheo yêu cầu HSTKBVTC12cái
44Lắp đặt côn PVC D90/75Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
45Lắp đặt côn PVC D75/48Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
46Lắp đặt Tê Y PVC D110x110Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
47Lắp đặt Tê Y PVC D110x48Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
48Lắp đặt Tê Y PVC D90x75Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
49Lắp đặt Tê Y PVC D90x48Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
50Lắp đặt Tê Y PVC D75x75Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
51Lắp đặt Tê vuông D110x110Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
52Lắp đặt Tê vuông D60x60Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
53Lắp đặt Chụp thông hơi D110Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
54Lắp đặt Chụp thông hơi D60Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
55Phần thiết bị-Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu HSTKBVTC3bộ
56Lắp đặt vòi chậuTheo yêu cầu HSTKBVTC3bộ
57Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
58XiphongTheo yêu cầu HSTKBVTC3cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu HSTKBVTC4bộ
60Lắp đặt Vòi xịtTheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
62Lắp đặt Bộ xả tiểu namTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
63Lắp đặt vòi tắm senTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
64Lắp đặt Bồn rửa bếpTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
65Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTKBVTC5cái
66Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=28mTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
67Bình tích áp 24 lítTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo yêu cầu HSTKBVTC1bể
69Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
70Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d15mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
71Lắp đặt Bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSTKBVTC6cái
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ- TỦ ĐIỆN
1TỦ TĐ-NN (SL: 01 TỦ): Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
2MCCB 3P 25A 15kATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
3MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu HSTKBVTC5cái
4Công tắc tơ 3P 25ATheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
5Thanh cái 3 pha 25ATheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
6Đèn thao tác 60WTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
7Ổn áp 1 pha 220V 350VATheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
8Bộ chuyển mạchTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
9Rơ le thời gianTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
10Cầu chì 5ATheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
R PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-THIẾT BỊ VÀ DÂY, CÁP ĐIỆN
1Đèn Metal halide chiếu sâuTheo yêu cầu HSTKBVTC4bộ
2Bóng đèn led chiếu sâu 85wTheo yêu cầu HSTKBVTC33bộ
3Cột đèn đơn liền cần cao 12m cần đèn 1,5mTheo yêu cầu HSTKBVTC4cột
4Cột đèn đơn liền cần cao 8m cần đèn 1,5mTheo yêu cầu HSTKBVTC23cột
5Cột đèn đôi liền cần cao 8m cần đèn 1,5mTheo yêu cầu HSTKBVTC5cột
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300Theo yêu cầu HSTKBVTC32bộ
7Bảng điện điều khiển chân cộtTheo yêu cầu HSTKBVTC32cái
8Cu/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu HSTKBVTC475m
9Cu/PVC (1x6)Theo yêu cầu HSTKBVTC886m
10Cu/XLPE/PVC (2x6)Theo yêu cầu HSTKBVTC886m
11PVC D85/65Theo yêu cầu HSTKBVTC842m
12PVC D25Theo yêu cầu HSTKBVTC451m
S PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-MÓNG TRỤ ĐÈN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,612100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC6,795
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,227100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,453100m³
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,453100m³
6Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,453100m³
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTKBVTC1,936
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC18,176
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC1,05100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,162tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,957tấn
T PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-RÃNH CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC4,617100m³
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (ĐM cũ)Theo yêu cầu HSTKBVTC51,298
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTKBVTC0,48100m³
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC1,5100m³
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTKBVTC30,479
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC159,122
7Lát gạch chỉTheo yêu cầu HSTKBVTC112,64
8Ống nhựa chịu lực PVC D114x4.9Theo yêu cầu HSTKBVTC23,38100m
U PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,18100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,2100m³
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,2100m³
5Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,2100m³
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTKBVTC0,8
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC10,968
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,886100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,878tấn
10Nắp ga thuTheo yêu cầu HSTKBVTC16bộ
11Côn thu D110/90Theo yêu cầu HSTKBVTC16cái
V NHÀ ĐỂ XE - TRẠM BƠM- MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,736100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC8,174
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,693100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC2,792
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC9,685
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,12100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,608100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,092tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,858tấn
W NHÀ ĐỂ XE - TRẠM BƠM- KẾT CẤU
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC0,529
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,096100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,013tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,098tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC1,035
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,094100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,04tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,159tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC2,431
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,225100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,213tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,154
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,03100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,017tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC0,702tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,702tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,884tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,884tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Theo yêu cầu HSTKBVTC148,641
X NHÀ ĐỂ XE - TRẠM BƠM- KIẾN TRÚC
1Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC8,095
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC0,33
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC2,673
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,279100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,1069tấn
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC51,089
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC53,728
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC6,248
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC16,481
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu HSTKBVTC76,457
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu HSTKBVTC51,089
12Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu HSTKBVTC19,737
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC19,737
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSTKBVTC2,158100m²
15Máng tôn mạ kẽm dày 0.8Theo yêu cầu HSTKBVTC37,2m
16Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)Theo yêu cầu HSTKBVTC3,296
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC19,518
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC197,594
19Cửa đi khung thép bọc tôn (T.khảo c.bố 03/2019-Minh An)Theo yêu cầu HSTKBVTC2,719m2
20Cửa kính khung thép hộp kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,96m2
21Cửa sổ khung thép tônTheo yêu cầu HSTKBVTC5,2m2
22Khuôn cửaTheo yêu cầu HSTKBVTC28,32m
23Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTKBVTC8,879
24Khung lưới INOX chống côn trùngTheo yêu cầu HSTKBVTC6,227
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,189100m
Y NHÀ BẢO VỆ- CỔNG CHÍNH
NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,248100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC2,752
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,22100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC1,687
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC3,932
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,176100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,173100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,044tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,406tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC0,606
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,11100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,015tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,11tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC1,031
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,094100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,039tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,163tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC4,696
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,438100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,403tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,44
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,031100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,035tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,142tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTKBVTC0,142tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Theo yêu cầu HSTKBVTC18,116
27Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC9,429
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC0,943
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC40,015
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC36,153
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC5,165
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC43,8
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC23,12m
34Công tác bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSTKBVTC125,133
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC85,118
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTKBVTC40,015
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC35,584
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSTKBVTC0,25100m²
39Tôn úp nócTheo yêu cầu HSTKBVTC10m
40Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu HSTKBVTC5,769
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTKBVTC2,222
42Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo yêu cầu HSTKBVTC25,488
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mmTheo yêu cầu HSTKBVTC13,065
44Cửa sổ nhựa UPVC, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu HSTKBVTC6,08
45Cửa đi nhựa UPVC, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu HSTKBVTC3,63
46Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTKBVTC9,71
47Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,56
48Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTKBVTC0,925100m²
Z NHÀ BẢO VỆ- CỔNG CHÍNH
CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,124100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC1,376
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,046100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,092100m³
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,092100m³
6Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,092100m³
7Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC0,656
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC0,471
9Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Theo yêu cầu HSTKBVTC35,92
10Bộ chữ Inox trên biển tên công trìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
11Cổng thép hộp 120x60, 40x40 mạ kẽm sơn 2 mước sơn màu (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu HSTKBVTC15,52m2
AA NHÀ BẢO VỆ- CỔNG CHÍNH
BỂ PHỐT
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,924
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,083100m³
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,034100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,058100m³
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,084100m³
6Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,084100m³
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC0,418
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC1,108
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,075100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,092tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,072tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,018
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTKBVTC0,002100m²
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC2,621
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC16,174
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC1,875
AB SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường cũTheo yêu cầu HSTKBVTC18,509100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu HSTKBVTC3,331100m³
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu HSTKBVTC407,194
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu HSTKBVTC1,91100m²
AC SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
CÂY XANH
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu HSTKBVTC41gốc
2Cây bách tán H=6m, tán rộng 3m.Theo yêu cầu HSTKBVTC5cây
3Cây bằng lăng H=4m, tán rộng 3m.Theo yêu cầu HSTKBVTC28cây
4Cây vạn tuế H=1.5mTheo yêu cầu HSTKBVTC8cây
5Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC17,57100m²
6Cỏ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC1.757
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu HSTKBVTC14,833100m³
AD SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
BÓ VỈA XÂY GẠCH.
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC13,541
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu HSTKBVTC0,903100m²
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC37,913
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC180,54
AE SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
Sân thể thao.
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,36100m³
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu HSTKBVTC54
3Lớp coat bider - lớp kết dính và tạo phẳngTheo yêu cầu HSTKBVTC360m2
4Lớp Decocolor - lớp sơn màuTheo yêu cầu HSTKBVTC360m2
5Lớp White striping - sơn kẻ vạchTheo yêu cầu HSTKBVTC162m
AF SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
Rãnh thoát nước.
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC1,332
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu HSTKBVTC0,018100m²
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC2,653
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC21,24
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC18,72
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC0,655
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTKBVTC0,038100m²
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu HSTKBVTC0,027tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu HSTKBVTC18cái
AG CẤP THOÁT NƯỚC
Cấp nước
1Ống HDPE D40-PN6Theo yêu cầu HSTKBVTC1,6100m
2Ống HDPE D32-PN6Theo yêu cầu HSTKBVTC102100m
3Ống HDPE D20-PN6Theo yêu cầu HSTKBVTC0,3100m
4Côn D40/32Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
5Côn D40/20Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
6Tê D40/40Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
7Tê D40/20Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
8Tê D32/20Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
9Tê D20/20Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
10Cút D40x90Theo yêu cầu HSTKBVTC24cái
11Cút D32x90Theo yêu cầu HSTKBVTC8cái
12Cút D20x90Theo yêu cầu HSTKBVTC8cái
13Van D32Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSTKBVTC6bộ
15Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,946100m³
16Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (10% đào thủ công)Theo yêu cầu HSTKBVTC10,512
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTKBVTC0,876100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC1,051100m³
19Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC1,051100m³
20Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x8km)Theo yêu cầu HSTKBVTC1,051100m³
AH CẤP THOÁT NƯỚC
Thoát nước thải
1Ống nhựa UPVC D200-PN6Theo yêu cầu HSTKBVTC1,37100m
2Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,57100m³
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC3,989
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%)Theo yêu cầu HSTKBVTC2,341
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTKBVTC0,211100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,422100m³
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,422100m³
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,422100m³
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC1,314
10Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC2,738
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,184100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,095tấn
13Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC5,066
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC34,406
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC20,563
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,649
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,037100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,055tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu HSTKBVTC0,278tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu HSTKBVTC0,278tấn
AI BỂ CHỨA - CỤM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH - XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trạm bơm - bể chứa nước sạch.
1Bơm Q=3m3/h, H=18mTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
2Ống thép tráng kẽm D150Theo yêu cầu HSTKBVTC0,03100m
3Ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu HSTKBVTC0,03100m
4Ống thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu HSTKBVTC0,015100m
5Ống thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu HSTKBVTC0,12100m
6Van chặn D40Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
7Van 1 chiều D32Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
8Tê D32/32Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
9Tê D40/40Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
10Côn lệch D25/40Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
11Côn D25/32Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
12Côn D150/100Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
13Cút 90 D150Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
14Cút 90 D100Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
15Cút 90 D40Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
16Cút 90 D32Theo yêu cầu HSTKBVTC3cái
17Mối nối mềm D40Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
18Mối nối mềm D32Theo yêu cầu HSTKBVTC2cái
19Lá chắn thép D150, D100, D40Theo yêu cầu HSTKBVTC4cửa
20Crephin D40Theo yêu cầu HSTKBVTC1cái
21Tủ điệnTheo yêu cầu HSTKBVTC1hộp
AJ BỂ CHỨA - CỤM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH - XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Cụm xử lý nước giếng khoan
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC16,492
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,055100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,11100m³
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,11100m³
5Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,11100m³
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC1,676
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC3,039
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,164100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,091tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC2,616
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, Tường trong bểTheo yêu cầu HSTKBVTC20,32
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, Tường ngoài bểTheo yêu cầu HSTKBVTC12,76
AK THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống tròn D400Theo yêu cầu HSTKBVTC216m
2Cống tròn D600Theo yêu cầu HSTKBVTC11m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC911 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu HSTKBVTC861 mối nối
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC31 mối nối
6Đế cống D400Theo yêu cầu HSTKBVTC217cái
7Đế cống D600Theo yêu cầu HSTKBVTC12cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mmTheo yêu cầu HSTKBVTC229cái
9Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC4,243100m³
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (ĐM cũ)Theo yêu cầu HSTKBVTC47,146
11Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC4,137100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,577100m³
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,577100m³
14Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,577100m³
AL THOÁT NƯỚC MƯA
Hố ga thoát nước.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC0,965100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC5,403
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC5,32
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,275100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,797100m³
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,797100m³
7Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,797100m³
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC11,568
9Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC7,979
10Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC1,484
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,297100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,538100m²
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC12,287
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC12,289
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC175,877
16Nắp đan bằng thép gang 530x960 cmTheo yêu cầu HSTKBVTC15tấm
17Đan rãnh bê tông cốt thép cống B300, kích thước 0.5x1.0x0.07Theo yêu cầu HSTKBVTC165tấm
18Đan rãnh bê tông cốt thép hố ga, kích thước 0.55x0.75x0.07Theo yêu cầu HSTKBVTC6tấm
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu HSTKBVTC171cái
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ)Theo yêu cầu HSTKBVTC15cái
AM THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + NƯỚC MƯA NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu HSTKBVTC1,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo yêu cầu HSTKBVTC2,66100m
3Lắp đặt cút nhựa D90x45 độTheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
4Lắp đặt cút nhựa D90x90 độTheo yêu cầu HSTKBVTC46cái
5Lắp đặt cút nhựa D75x90 độTheo yêu cầu HSTKBVTC30cái
6Quả cầu chắn rác D80Theo yêu cầu HSTKBVTC14cái
7Quả cầu chắn rác D65Theo yêu cầu HSTKBVTC10cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC2,079
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,693
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,014100m³
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,014100m³
12Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,014100m³
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC0,33
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,018100m²
15Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC0,589
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC1,71
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC0,098
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,006100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,0098tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu HSTKBVTC2cái
AN Thoát nước mưa nhà để xe
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,8100m
2Lắp đặt cút nhựa D90x45 độTheo yêu cầu HSTKBVTC16cái
3Lắp đặt cút nhựa D90x90 độTheo yêu cầu HSTKBVTC4cái
4Quả cầu chắn rác D80Theo yêu cầu HSTKBVTC4cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC1,04
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC15,993
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC5,678
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,114100m³
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,114100m³
10Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,114100m³
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTKBVTC3,727
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,091100m²
13Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC4,275
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSTKBVTC37,045
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC1,687
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTKBVTC0,012100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,1012tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu HSTKBVTC40cái
AO SAN NỀN
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu HSTKBVTC27,489100m³
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 1000m, ôtô 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC12,6556100m³
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC12,6556100m³
4Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC12,6556100m³
5Đắp cát san nền bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC113,814100m³
AP TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu HSTKBVTC6,253100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC6,253100m³
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC6,253100m³
4Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC6,253100m³
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu HSTKBVTC2,928100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC2,928100m³
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC2,928100m³
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC2,928100m³
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTKBVTC13,67100m³
10Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC134,688100m
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC33,29
12Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC39,24
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo yêu cầu HSTKBVTC394,15
14Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu HSTKBVTC0,042100m³
15Làm tầng lọc bằng đất sétTheo yêu cầu HSTKBVTC1,8
16Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu HSTKBVTC0,036100m²
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,234100m
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTKBVTC5,3
AQ KÈ ĐÁ RANH GIỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC4,167100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC4,167100m³
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC4,167100m³
4Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC4,167100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC5,652100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC5,652100m³
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC5,652100m³
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC5,652100m³
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTKBVTC3,734100m³
10Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTKBVTC302,019100m
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC48,32
12Xây kè đá hộc, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC1.010,58
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu HSTKBVTC0,087100m³
14Làm tầng lọc bằng đất sétTheo yêu cầu HSTKBVTC3,535
15Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu HSTKBVTC0,086100m²
16Lắp đặt ống nhựa PVC D50x1.5 L=1,2m tại tầng lọc ngượcTheo yêu cầu HSTKBVTC0,516100m
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTKBVTC25,8
AR HOÀN THIỆN TUYẾN ĐƯỜNG VÀO
1Xáo xới đầm chặt K95 nền đường cũ dày 50cmTheo yêu cầu HSTKBVTC10,402100m²
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu HSTKBVTC1,855100m³
3Rải giấy dầu lớp cách ly; 2 lớpTheo yêu cầu HSTKBVTC10,402100m²
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu HSTKBVTC227,84
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu HSTKBVTC0,5100m²
AS TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC0,749100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC8,321
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC1,564
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính 30% khối lượng đất đào)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,291100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC0,581100m³
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC0,581100m³
7Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC0,581100m³
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTKBVTC5,152
9Xây móng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC10,939
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC27,44
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC0,644100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu HSTKBVTC1,755100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,406tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,413tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC7,449
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTKBVTC1,355100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,471tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC1,268tấn
19Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC108,773
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTKBVTC0,585100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC6,435
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,628tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC1.351,35
24Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC585m
25Mạch vữa vét lõm rộng 30 tạo chỉ tườngTheo yêu cầu HSTKBVTC1.118,7m
26Sơn tường ràoTheo yêu cầu HSTKBVTC1.351,35
27Mũi ràoTheo yêu cầu HSTKBVTC102,375
28Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu HSTKBVTC102,375
29Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu HSTKBVTC102,375
AT CHỐNG MỐI
1Hào mối bên ngoài công trìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC10,95m3
2Xử lý chống mối nền tầng 1 công trìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC959,2m2
3Xử lý chống mối tường tầng công trìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC450,6m2
AU BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTKBVTC2,444100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu HSTKBVTC27,152
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSTKBVTC0,838100m³
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu HSTKBVTC1,81100m³
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu HSTKBVTC1,81100m³
6Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m)Theo yêu cầu HSTKBVTC1,81100m³
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu HSTKBVTC7,08
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250Theo yêu cầu HSTKBVTC26,784
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu HSTKBVTC30,48
10Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Theo yêu cầu HSTKBVTC7,785
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTKBVTC0,544100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC2,032100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,65100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,394tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC1,986tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu HSTKBVTC0,745tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,038tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTKBVTC2,796tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,463tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTKBVTC0,541tấn
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC20,625
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC113,456
23Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bểTheo yêu cầu HSTKBVTC113,456
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTKBVTC99,698
25Quét flinkote chống thấm bể nướcTheo yêu cầu HSTKBVTC213,154
26Băng cản nước PVC Waterstop tương đương V20 của SikaTheo yêu cầu HSTKBVTC32,4m
27Thang InoxTheo yêu cầu HSTKBVTC1cái
AV PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Hệ thống xử lý cấp nướcTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
2Hệ thống xử lý nước thảiTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
3Bơm Q=3m3/h, H=18mTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
4Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=28mTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
5Tủ điện bơmTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
AW HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ- điều hòa trung tâm VRV hoặc tương đương
1Dàn nóng điều hoà VRV hoặc tương đương, công suất lạnh: 67.0 kW (tương đương công suất 229000 BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC2Tổ
2Dàn lạnh áp trần, công suất lạnh: 11.2 kW (tương đương công suất 38200 BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC12dàn
AX HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-
ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
1Điều hòa treo tường loại inverter Công suất lạnh: 2.5 kW (tương đương công suất 9000 BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC3Cái
2Điều hòa treo tường loại inverter Công suất lạnh: 3.5 kW (tương đương công suất 12000 BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC6Cái
3Điều hòa treo tường loại inverter Công suất lạnh: 5.0 kW (tương đương công suất 18000 BTU/h)Theo yêu cầu HSTKBVTC11Cái
AY HỆ THỐNG THÔNG GIÓ NVS
1Quạt treo tường. Lưu lượng: 30l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC2Cái
2Quạt treo tường. Lưu lượng: 40l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC1Cái
3Quạt treo tường. Lưu lượng: 60l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC9Cái
4Quạt treo tường. Lưu lượng: 70l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC4Cái
5Quạt treo tường. Lưu lượng: 90l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC5Cái
6Quạt treo tường. Lưu lượng: 100l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC1Cái
7Quạt treo tường. Lưu lượng: 200l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC2Cái
8Quạt treo tường. Lưu lượng: 250l/s - Cột áp: 50PaTheo yêu cầu HSTKBVTC2Cái
AZ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Điện cực tán sét ALS-3000 kèm trụ gắn điện cực (hoặc tương đương), bao gồm bộ giá đỡ Inox 304 cho thiết bị ALS - 3000 ( đồng bộ)Theo yêu cầu HSTKBVTC1điện cực
2Điện cực tán sét ALS-1000 (hoặc tương đương) kèm trụ gắn điện cực , bao gồm bộ giá đỡ INOX 304 cho thiết bị ALS-1000 ( đồng bộ)Theo yêu cầu HSTKBVTC4điện cực
3Điện cực tán sét ALS-100 (hoặc tương đương) kèm trụ gắn điện cực -giá đỡ Inox 304 cho thiết bị ALS -100 (đồng bộ)Theo yêu cầu HSTKBVTC24điện cực
4Van đẳng thếTheo yêu cầu HSTKBVTC3Bộ
5Bộ đếm sétTheo yêu cầu HSTKBVTC1Bộ
BA HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Camera giám sát kỹ thuật (Camera IP hồng ngoại màu, trong nhà, dạng bán cầu, quay quét và zoom -PTZ)Theo yêu cầu HSTKBVTC11thiết bị
2Camera giám sát an ninh toàn cảnh (Camera IP hồng ngoại màu, loại bán cầu, quay quét và zoom-PTZ)Theo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
3Camera giám sát an ninh (Camera IP hồng ngoại màu, loại thân dài, không quay quét, tiêu cự cố định)Theo yêu cầu HSTKBVTC10thiết bị
4Máy chủ ghi hìnhTheo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
5Thiết bị Máy tính trạm giám sát-WorkstationTheo yêu cầu HSTKBVTC2thiết bị
6Phần mềm bản quyền cho máy chủ, máy trạm giám sátTheo yêu cầu HSTKBVTC3bộ
7Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoETheo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
8Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoETheo yêu cầu HSTKBVTC2thiết bị
9Khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 24FO)Theo yêu cầu HSTKBVTC1khung giá
10Khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4FO)Theo yêu cầu HSTKBVTC2khung giá
11Thiết bị chống sét PoE-RJ45Theo yêu cầu HSTKBVTC10thiết bị
12Khung giá đấu dây (MDF) 100P - đế phiến đấu dây + chống sétTheo yêu cầu HSTKBVTC1khung giá
13Lắp đặt khung giá đấu dây (IDF) 25P - đế phiến đấu dây + chống sétTheo yêu cầu HSTKBVTC2khung giá
14Bộ phát wifiTheo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
15Router cân bằng tảiTheo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
16Tủ Rack 19” 42U – D800Theo yêu cầu HSTKBVTC1tủ
17Tủ Rack 19” 12U – D600Theo yêu cầu HSTKBVTC2tủ
18Thiết bị lưu điện UPS On-Line 5kVA/4,5kW UPS (Tower)Theo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
19Thiết bị lưu điện UPS On-Line 3kVA/2,7kW UPS (Tower)Theo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
20Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2Theo yêu cầu HSTKBVTC1thiết bị
21Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2Theo yêu cầu HSTKBVTC2thiết bị
22ODF 12 dây quangTheo yêu cầu HSTKBVTC1bộ
23ODF 4 dây quangTheo yêu cầu HSTKBVTC2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự và hợp đồng thi công xây lắp công trình có chiều cao tối thiểu 30m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 và có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự có chiều cao tối thiểu 30 m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 ; Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 20.000.000.000 VND (80% giá trị gói thầu)Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 20 tỷ đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên; Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp72
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (chỉ huy phó) 1 Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Cán bộ kỹ thuật sân đường giao thông 1 Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như: xây dựng cầu – đường, đường bộ.33
5 Cán bộ kỹ thuật cơ điện (phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí, hệ thống điện….) 1 Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.53
6 Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ (mạng máy tính, điện thoại, camera quan sát…) 1 Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hoá….53
7 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước.53
8 Cán bộ trắc địa 1 Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc địa.55
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và đã tham gia giám sát an toàn lao động 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại.55
10 Cán bộ thực hiện hồ sơ, thanh quyết toán 1 Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc, lực ép Lực ép > 150 tấn1
2 Máy bơm bê tông Công suất bơm ≥ 50m3/h1
3 Máy đào đất ≥ 0,8m31
4 Máy đầm ≥9 tấn1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn3
6 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->