Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB VN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:16:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,175,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự và hợp đồng thi công xây lắp công trình có chiều cao tối thiểu 30m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 và có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự có chiều cao tối thiểu 30 m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 ; Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 20.000.000.000 VND (80% giá trị gói thầu)Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 20 tỷ đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên; Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (chỉ huy phó) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật sân đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như: xây dựng cầu – đường, đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ điện (phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí, hệ thống điện….) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ (mạng máy tính, điện thoại, camera quan sát…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hoá…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và đã tham gia giám sát an toàn lao động 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc, lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất bơm ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁP RADAR - CỌC DỰ ỨNG LỰC PHC D300-A | |||
| 1 | Cọc BTCT DUL PHC D300A ( giá cọc+v/c) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 760 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 56 | mối nối |
| 3 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,252 | 100m |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (NC, M x 1.05) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,08 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I 300 x 150 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 dài 12m (01 cọc cho cả quá trình, tạm tính thi công | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,028 | tấn |
| 6 | Tạo nhám bề mặt trong cọc | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20,573 | m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn đầu cọc, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,068 | m³ |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nối cọc lên đài, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nối cọc lên đài, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,56 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,056 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,056 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,181 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,002 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,002 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,002 | 100m³ |
| B | THÁP RADAR - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,196 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,89 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,4 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 64,366 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,191 | m³ |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 59,191 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,635 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,021 | 100m² |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,534 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,036 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,342 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,027 | m³ |
| 13 | KẾT CẤU THÂNBê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 93 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,558 | 100m² |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,253 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,016 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,719 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, mác 300, | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 61,779 | m³ |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,368 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,091 | 100m² |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,123 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,031 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9,747 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, bê tông sàn mác 300, | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 35,313 | m³ |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,97 | 100m² |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,286 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11,418 | m³ |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,971 | 100m² |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,082 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,229 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,36 | m³ |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,077 | 100m² |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,027 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 137,552 | m³ |
| C | THÁP RADAR - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,563 | m³ |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,093 | tấn |
| 3 | Trát - Sơn : Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 483,472 | m² |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 892,445 | m² |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 415,58 | m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 600,8 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 297 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.947,201 | m² |
| 9 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 787,572 | m² |
| 10 | Thang bộ: Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,274 | m³ |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 89,399 | m² |
| 12 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 89,399 | 1m² |
| 13 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 64,075 | m² |
| 15 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,073 | tấn |
| 16 | Mái - Sê nô: Bê tông chống thấm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,442 | m³ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 135,752 | m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 135,752 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 400x400mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 113,795 | m² |
| 20 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 39,062 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,028 | 100m |
| 22 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,191 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 54,686 | m² |
| 24 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,191 | tấn |
| 25 | Nền- sàn:Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,328 | 100m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,996 | m³ |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 54,668 | m² |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 54,668 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 55,262 | m² |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 170,341 | m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,84 | m³ |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,07 | 100m² |
| 33 | Hệ thống cửa: Cửa khung thép, pano bọc tôn chống cháy-Phụ kiện đồng bộ-Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,96 | m2 |
| 34 | Cửa chớp tôn sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 45,8 | m2 |
| 35 | Lưới Inox chắn côn trùng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 52,25 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng 8.38mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 48,2 | m2 |
| 37 | Vách kính ngăn phòng tủ điện và động cơ Radar, hệ khung nhôm, kính trắng 8.38mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 29,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 58,76 | m² |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 48,2 | m² |
| 40 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 29,4 | m² |
| 41 | Dàn giáo thi côngLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11,718 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,601 | 100m² |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | MÓNG Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,917 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,945 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 42,584 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,457 | 100m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 23,793 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 65,737 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,074 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,859 | 100m² |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,566 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,205 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,847 | tấn |
| 12 | KẾT CẤUBê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,742 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,499 | 100m² |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,266 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,535 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,911 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 32,188 | m³ |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,597 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,749 | 100m² |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,906 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,657 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,208 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 76,416 | m³ |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,662 | 100m² |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,098 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,425 | m³ |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,493 | 100m² |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,202 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,208 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,887 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,887 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 246,85 | 1m² |
| 33 | PHẦN KIẾN TRÚCXây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 72,889 | m³ |
| 34 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15,386 | m³ |
| 35 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 76,048 | m³ |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,096 | tấn |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 781,039 | m² |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 994,745 | m² |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 189,354 | m² |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 234,5 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 255,88 | m² |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 46,81 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 679,734 | m² |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 994,745 | m² |
| 45 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.674,479 | m² |
| 46 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 664,799 | m² |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 116,232 | m² |
| 48 | Mái - sê nô:Mái kính cường lực 12mm; khung thép hình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,289 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.47mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,584 | 100m² |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.47mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 37,72 | m |
| 51 | Quét SIKA proofmembrane chống thấm (1.5kg/m2) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 245,575 | m² |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 245,575 | m² |
| 53 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 157,511 | m² |
| 54 | KHU VỆ SINHLát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16,122 | m² |
| 55 | Làm trần nhôm vuông 600x600 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15,769 | m² |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300 mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 67,749 | m² |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 14,229 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 14,229 | m² |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,24 | m² |
| 60 | Giá treo lavabo | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 61 | Công khoét lỗ mặt lavabo | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | lỗ |
| 62 | Gương soi khổ lớn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,24 | m2 |
| 63 | Nền - sàn:Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,276 | 100m³ |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 42,542 | m³ |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá mài cát 600x600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 22,734 | m² |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 402,552 | m² |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 31,343 | m² |
| 68 | TRẦN THẠCH CAO; TRẦN NHÔMLàm trần nhôm vuông 600x600 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 100,875 | m² |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chịu nước/chịu ẩm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,449 | m² |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 186,227 | m² |
| 71 | Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 193,676 | m² |
| 72 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 193,676 | m² |
| 73 | PHẦN CỬA, VÁCHCửa thủy lực bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm (không bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24,84 | m2 |
| 74 | Bản lề sàn cho cửa thủy lực FC34-20 hoặc tương đương | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 75 | Tay nắm cửa thủy lực HD184 hoặc tương đương | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 76 | Khóa cửa sàn cho cửa thủy lực FT50 hoặc tương đương | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 77 | Kẹp dưới FT10 hoặc tương đương | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 78 | Kẹp trên FT20 hoặc tương đương | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 79 | Kẹp gắn khung trên góc có trục quay hoặc tương đương | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 28,8 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,24 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11,88 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20,876 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 75,596 | m² |
| 86 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 47,824 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 21,26 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 21,26 | m² |
| 89 | Khóa cửa đi tay bẻ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20 | bộ |
| 90 | TAM CẤPBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,728 | m³ |
| 91 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,377 | m³ |
| 92 | Lát đá granite tam cấp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,442 | m² |
| 93 | BỒN HOABê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,461 | m³ |
| 94 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,958 | m³ |
| 95 | Lát đá granite tam cấp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 50,396 | m² |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 17,58 | m² |
| 97 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,488 | m3 |
| 98 | GIÀN GIÁOLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,367 | 100m² |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,282 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,115 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,044 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,084 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,58 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,54 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,102 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,133 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,087 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,018 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,002 | 100m² |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,686 | 100m² |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,838 | m² |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,73 | m² |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM NGUỒN | |||
| 1 | MÓNG: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,923 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 26,485 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,729 | 100m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11,098 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,364 | 100m² |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 32,423 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,154 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,776 | 100m² |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,238 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,755 | tấn |
| 11 | KẾT CẤU:Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,065 | m³ |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,768 | 100m² |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,159 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,926 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,479 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,65 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,895 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,243 | 100m² |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,359 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,002 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,05 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 25,349 | m³ |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,021 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,015 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,428 | m³ |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,268 | 100m² |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,197 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,027 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,805 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,805 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 84,24 | 1m² |
| 32 | PHẦN KIÊN TRÚC:Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 58,958 | m³ |
| 33 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,943 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 295,158 | m² |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 368,992 | m² |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 85,044 | m² |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 113,8 | m² |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 202,1 | m² |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 61,28 | m |
| 40 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 769,936 | m² |
| 41 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 226,34 | m² |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 68,818 | m² |
| 43 | Mái - sê nô:Lợp mái tôn múi chiều dày 0.47mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,748 | 100m² |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.47mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 23,62 | m |
| 45 | Quét SIKA proofmembrane chống thấm (1.5kg/m2) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 105,992 | m² |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 105,992 | m² |
| 47 | Nền - sàn:Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,481 | 100m³ |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16,027 | m³ |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,841 | m² |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,841 | m² |
| 51 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 116,957 | 1m² |
| 52 | KHAY THU DẦUXây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,196 | m³ |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,337 | m² |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,614 | m³ |
| 55 | MƯƠNG CÁPĐào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,229 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,062 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,062 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,062 | 100m³ |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,959 | m³ |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,842 | m³ |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,024 | 100m² |
| 62 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,029 | m³ |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15,2 | m² |
| 64 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,184 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,184 | tấn |
| 66 | Nắp rãnh thoát nước 800x500 tải trọng 125KN | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24 | cái |
| 67 | BỆ MÁYSản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,295 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,295 | tấn |
| 69 | PHẦN CỬA, VÁCHCửa đi chống cháy bậc chịu lửa >70 phút phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 27,6 | m2 |
| 70 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,48 | m2 |
| 71 | Khung lưới INOX chống côn trùng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,22 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 41,3 | m² |
| 73 | Vách kính cố định khung nhôm liên doanh, kính an toàn dày 8.38 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,96 | m² |
| 75 | Sản xuất cửa lưới thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,288 | m² |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,288 | m² |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,288 | 1m² |
| 78 | TAM CẤPXây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,22 | m³ |
| 79 | Lát đá granite tam cấp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 21,258 | m² |
| 80 | GIÀN GIÁOLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,972 | 100m² |
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TRẠM RADAR- TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HCB 15: Hộp cb 14 module | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 40A 18kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 16A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái 3P 40A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | TỦ ĐIỆN TĐ-BV: Vỏ tủ điện 400x600x210 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 8 | MCCB 3P 32A 15kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 25A 15kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 16A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Thanh cái 3P 40A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | TỦ ĐIỆN HCB1->HCB7; HCB9->HCB12 (SL: 11 TỦ)Hộp cb 4 module | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | hộp |
| 13 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | cái |
| 14 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | cái |
| 16 | TỦ ĐIỆN HCB8 (SL: 01 TỦ)Hộp cb 6 module | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 17 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 21 | TỦ ĐIỆN HCB13 (SL: 01 TỦ)Hộp cb 6 module | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 22 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 25 | TỦ ĐIỆN HCB14 (SL: 01 TỦ)Hộp cb 6 module | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 26 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 29 | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC (SL: 01 TỦ)Vỏ tủ điện 500x700x210 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 30 | MCB 3P 15A 32kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P 10A 15kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 32 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Công tắc tơ 1P-10A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 34 | vôn kế 0-500v | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Ampe kế 0-50A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha RYB | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Rơ le quá dòng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Rơ le quá áp/thấp áp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Rơ le bảo vệ sự cố chạm đất | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 41 | TỦ ĐIỆN BƠM CHỮA CHÁY (SL: 01 TỦ)Vỏ tủ điện 500x700x210 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 42 | MCB 3P 125A 50kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 43 | MCB 3P 60A 22kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 44 | MCB 3P 20A 22kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Bộ khởi động mềm 3P 25kW | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 47 | vôn kế 0-500v | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Ampe kế 0-100A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Đèn báo pha RYB | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 51 | Rơ le quá dòng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Rơ le quá áp/thấp áp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Rơ le bảo vệ sự cố chạm đất | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| H | NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TRẠM RADAR- THIẾT BỊ VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led dài 1.2m / 2x18W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 40 | bộ |
| 2 | Đèn panel led âm trần 600x600 220V 48W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 34 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng led 220V-9W loại gắn trần | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 35 | bộ |
| 4 | Đèn bóng led 220V-15W loại ốp trần | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 23 | bộ |
| 5 | Bộ đèn ngủ gắn tường có công tắc điều chỉnh độ sáng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9 | bộ |
| 7 | Đèn pha halogen chiếu sáng tháp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 220A 15A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 89 | cái |
| 9 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | cái |
| 11 | Công tắc ba | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 ngả | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Cu/PVC/PVC (2x1.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 860 | m |
| 14 | Cu/PVC/PVC (2x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 698 | m |
| 15 | Cu/PVC (1x1.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 860 | m |
| 16 | Cu/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 698 | m |
| 17 | Cu/PVC (1x4) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 905 | m |
| 18 | Cu/PVC (1x6) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 154 | m |
| I | NHÀ TRẠM NGUỒN- THIẾT BỊ VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp bóng led dài 1.2m/ 2x18W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang ốp trần chống nổ bóng 220V 2x36W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chống nổ bóng led 60W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 220A 15A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Công tắc ba | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Cu/PVC/PVC (2x1.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 142 | m |
| 10 | Cu/PVC/PVC (2x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 90 | m |
| 11 | Cu/PVC (1x1.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 142 | m |
| 12 | Cu/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 90 | m |
| J | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, TRẠM BƠM-THIẾT BỊ VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led dài 1.2m/2x18W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9 | bộ |
| 2 | Đèn bóng led 220V-15W loại ốp trần | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 220A 15A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Công tắc ba | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Cu/PVC/PVC (2x1.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 140 | m |
| 9 | Cu/PVC/PVC (2x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 30 | m |
| 10 | Cu/PVC (1x1.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 140 | m |
| 11 | Cu/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 46 | m |
| 12 | Cu/XLPE/PVC (4x16) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | m |
| 13 | Cu/PVC (1x10) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | m |
| 14 | Cu/PVC/PVC (4x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | m |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Điện cực tán sét ALS-3000 kèm trụ gắn điện cực - Mỹ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Điện cực tán sét ALS-1000 kèm trụ gắn điện cực - Mỹ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Điện cực tán sét ALS-100 kèm trụ gắn điện cực - Mỹ (hoặc tương đương) + kèm đế | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24 | cái |
| 4 | Cọc thép bọc đồng D16; L=2.4m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 63 | cái |
| 5 | Kéo, rải cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.450 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | thiết bị |
| 7 | Cọc thép V63 nối tĩnh điện bồn dầu | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Thép dẹt 30x2mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 95 | điện cực |
| 10 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất + phụ kiện KT 200 x 100 x 5 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | tấm |
| 11 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất + phụ kiện, kích thước tấm tiếp đất 400 x 200 x 10 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | tấm |
| 12 | Kéo rải dây đồng bọc M70 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 200 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng dẹt 25x3 mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,56 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,56 | 100m³ |
| 17 | Hố ga kiểm tra'Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,759 | m³ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,003 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,003 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,003 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,003 | 100m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,045 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,28 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,032 | 100m² |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,788 | m² |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,027 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,004 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng máy lạnh VRV hoặc tương đương Công suất lạnh: 67.0 kW (tương đương công suất 229000 BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa áp trần, công suất lạnh: 11.2 kW (tương đương công suất 38200BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa treo tường, công suất lạnh: 2.5kW ; 3.5kW; 5 kW (tương đương các công suất: 9000BTU/h; 12000BTU/h; 18000BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt có công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22.2mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,1 | 100m |
| 12 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,35 | 100m |
| 13 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,92 | 100m |
| 14 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12.7mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 15 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15.9mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,15 | 100m |
| 16 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,3 | 100m |
| 17 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,5 | 100m |
| 18 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34.6mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,1 | 100m |
| 22 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống nước cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,6 | 100m |
| 23 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34.6mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 24 | Lăp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống nước cách nhiệt xốp, đường kính ống 41.1mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,1 | 100m |
| 25 | Trunking đo ống gas | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | lô |
| 26 | Bộ chia ga | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12 | cái |
| 27 | Hệ cấp nguồn cho máy lạnh, quạtCáp cấp nguồn từ tủ điện ĐHKK đến cục nóng VRV PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 + 1x 16E | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 80 | m |
| 28 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh hệ VRV PVC 3x2.5mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 240 | m |
| 29 | Dây tín hiệu giữa dàn nóng dàn lạnh máy cục bộ Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 420 | m |
| 30 | Dây E giữa dàn nóng dàn lạnh máy cục bộ Cu/PVC 1x2.5mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 420 | m |
| 31 | Dây cấp nguồn cho dàn nóng cục bộ Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.240 | m |
| 32 | Dây cấp nguồn cho dàn nóng cục bộ Cu/PVC 1x4mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.240 | m |
| 33 | Dây điện điều khiển 2x1.25mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.140 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2.260 | m |
| M | PHẦN ĐIỆN NHẸ- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt camera giám sát kỹ thuật (Camera IP hồng ngoại màu, trong nhà, dạng bán cầu, quay quét và zoom -PTZ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera giám sát an ninh toàn cảnh (Camera IP hồng ngoại màu, loại bán cầu, quay quét và zoom-PTZ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt camera giám sát an ninh (Camera IP hồng ngoại màu, loại thân dài, không quay quét, tiêu cự cố định) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Máy chủ ghi hình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Máy tính trạm giám sát-Workstation | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Thiết bị |
| 6 | Phần mềm bản quyền cho máy chủ, máy trạm giám sát | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 7 | Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoE | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Thiết bị |
| 8 | Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoE | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Patch panel Cat6e | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | Patch panel |
| 10 | Dây nhảy Cat6, UTP, RJ45, màu xám (1.5m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 25 | Node |
| 11 | Thanh quản lý cáp ngang có nắp đậy, 1HU | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 12 | Dây cáp mạng Cat6e | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 84 | 10m |
| 13 | Dây cáp quang Multimode | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24 | 10m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D25mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 24FO) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | khung giá |
| 16 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4FO) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | khung giá |
| 17 | Dây nhảy quang MM Duplex SC-SC | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | Node |
| 18 | Lắp đặt thiết bị chống sét PoE-RJ45 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | thiết bị |
| N | PHẦN ĐIỆN NHẸ- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI (TEL) | |||
| 1 | Hạt cắm điện thoại đơn (đấu chung với ổ cắm mạng) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 29 | Ổ cắm |
| 2 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) 100P - đế phiến đấu dây + chống sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | khung giá |
| 3 | Lắp đặt khung giá đấu dây (IDF) 25P - đế phiến đấu dây + chống sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | khung giá |
| 4 | Cáp điện thoại cat3 25x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 25 | 10m |
| 5 | Cáp điện thoại cat3 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 85 | 10m |
| O | PHẦN ĐIỆN NHẸ- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Đế âm, ổ đấu mạng, hạt mạng, mặt nạ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 31 | Ổ cắm |
| 2 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Thiết bị |
| 3 | Router cân bằng tải | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Thiết bị |
| 4 | Tủ Rack 19” 42U – D800 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ Rack 19” 12U – D600 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Tủ |
| 6 | Thiết bị lưu điện UPS On-Line 5kVA/4,5kW UPS (Tower) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị lưu điện UPS On-Line 3kVA/2,7kW UPS (Tower) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Thiết bị |
| 9 | Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Thiết bị |
| 10 | Patch Panel 24 cổng (bao gồm thanh đấu nối Cat6, chuẩn đầu kết nối RJ45) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | Patch panel |
| 11 | Dây nhảy Cat6 chuẩn đầu nối RJ45 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 32 | Node |
| 12 | Thanh quản lý cáp ngang có nắp đậy, 1HU | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 13 | Dây cáp mạng Cat6 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 97 | 10m |
| 14 | ODF 12 dây quang | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ ODF |
| 15 | ODF 4 dây quang | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ ODF |
| 16 | Dây nhảy quang MM Duplex SC-SC | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | Node |
| 17 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 30 | m |
| 18 | Cáp quang multi-mode, 4 lõi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24 | 10m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn âm tường D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 160 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 21 | Cút nhựa chữ L cỡ D60 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Thang cáp 400x100mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 80 | m |
| 23 | Thang cáp 200x100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 31 | m |
| 24 | Máng cáp có nắp đậy 400x100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 28 | m |
| 25 | Cút chữ L (400x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 26 | Cút chữ T (400x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Cút chữ thập (400x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Cút chuyển góc (400x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Cút nối thang cáp vào máng cáp chữ L (400x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Cút chữ L (200x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Cút chữ T (200x100mm) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| P | NHÀ ĐIỀU HÀNH-CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phần cấp nước lạnh. Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D40x40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PCV D32x32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PCV D40x25 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PCV D32x20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PCV D25x25 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PCV D25x20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PCV D20x20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn PVC D40x32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn PVC D32x25 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn PVC D25x20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn d=32mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn d=20mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn d=15mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren d=32mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co, Răng kép D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co, Răng kép D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co, Răng kép D15 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D25 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9 | cái |
| 27 | Phần cấp nước nóng-Lắp đặt ống PPR nóng D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,23 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PCV D20x20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cái |
| 32 | Phần thoát nước trong nhà-Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,17 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PVC D110x45 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D110x90 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D90x45 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC D75x45 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC D75x90 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D48x90 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PVC D90/75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PVC D75/48 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x48 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x48 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê vuông D110x110 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê vuông D60x60 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Chụp thông hơi D110 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chụp thông hơi D60 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Phần thiết bị-Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 58 | Xiphong | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Bộ xả tiểu nam | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Bồn rửa bếp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cái |
| 66 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 67 | Bình tích áp 24 lít | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d15mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ- TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | TỦ TĐ-NN (SL: 01 TỦ): Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 25A 15kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 3P 25A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Thanh cái 3 pha 25A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Đèn thao tác 60W | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Ổn áp 1 pha 220V 350VA | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-THIẾT BỊ VÀ DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Metal halide chiếu sâu | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Bóng đèn led chiếu sâu 85w | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 33 | bộ |
| 3 | Cột đèn đơn liền cần cao 12m cần đèn 1,5m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cột |
| 4 | Cột đèn đơn liền cần cao 8m cần đèn 1,5m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 23 | cột |
| 5 | Cột đèn đôi liền cần cao 8m cần đèn 1,5m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cột |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 32 | bộ |
| 7 | Bảng điện điều khiển chân cột | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 32 | cái |
| 8 | Cu/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 475 | m |
| 9 | Cu/PVC (1x6) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 886 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC (2x6) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 886 | m |
| 11 | PVC D85/65 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 842 | m |
| 12 | PVC D25 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 451 | m |
| S | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,612 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,795 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,227 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,453 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,453 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,453 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,936 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 18,176 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,05 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,162 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,957 | tấn |
| T | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,617 | 100m³ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (ĐM cũ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 51,298 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,48 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,5 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 30,479 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 159,122 | m³ |
| 7 | Lát gạch chỉ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 112,64 | m² |
| 8 | Ống nhựa chịu lực PVC D114x4.9 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 23,38 | 100m |
| U | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ-HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,18 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,2 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,2 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,2 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,8 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,968 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,886 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,878 | tấn |
| 10 | Nắp ga thu | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | bộ |
| 11 | Côn thu D110/90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | cái |
| V | NHÀ ĐỂ XE - TRẠM BƠM- MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,736 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,174 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,693 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,792 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9,685 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,12 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,608 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,092 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,858 | tấn |
| W | NHÀ ĐỂ XE - TRẠM BƠM- KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,529 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,096 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,013 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,098 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,035 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,094 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,04 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,159 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,431 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,225 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,213 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,154 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,03 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,017 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,702 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,702 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,884 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,884 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 148,641 | m² |
| X | NHÀ ĐỂ XE - TRẠM BƠM- KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,095 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,33 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,673 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,279 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,1069 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 51,089 | m² |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 53,728 | m² |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,248 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16,481 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 76,457 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 51,089 | m² |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,737 | m² |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,737 | m² |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,158 | 100m² |
| 15 | Máng tôn mạ kẽm dày 0.8 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 37,2 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,296 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 19,518 | m³ |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 197,594 | m² |
| 19 | Cửa đi khung thép bọc tôn (T.khảo c.bố 03/2019-Minh An) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,719 | m2 |
| 20 | Cửa kính khung thép hộp kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,96 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung thép tôn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,2 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 28,32 | m |
| 23 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,879 | m² |
| 24 | Khung lưới INOX chống côn trùng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,227 | m² |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,189 | 100m |
| Y | NHÀ BẢO VỆ- CỔNG CHÍNH NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,248 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,752 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,22 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,687 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,932 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,176 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,173 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,044 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,406 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,606 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,11 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,015 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,11 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,031 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,094 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,039 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,163 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,696 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,438 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,403 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,44 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,031 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,035 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,142 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 18,116 | m² |
| 27 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9,429 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,943 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 40,015 | m² |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 36,153 | m² |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,165 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 43,8 | m² |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 23,12 | m |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 125,133 | m² |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 85,118 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 40,015 | m² |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 35,584 | m² |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,25 | 100m² |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | m |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,769 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,222 | m³ |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 25,488 | m² |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 13,065 | m² |
| 44 | Cửa sổ nhựa UPVC, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,08 | m² |
| 45 | Cửa đi nhựa UPVC, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,63 | m² |
| 46 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9,71 | m² |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,56 | m² |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,925 | 100m² |
| Z | NHÀ BẢO VỆ- CỔNG CHÍNH CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,124 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,376 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,046 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,092 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,092 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,092 | 100m³ |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,656 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,471 | m³ |
| 9 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 35,92 | m² |
| 10 | Bộ chữ Inox trên biển tên công trình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Cổng thép hộp 120x60, 40x40 mạ kẽm sơn 2 mước sơn màu (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15,52 | m2 |
| AA | NHÀ BẢO VỆ- CỔNG CHÍNH BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,924 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,083 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,034 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,058 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,084 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,084 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,418 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,108 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,075 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,092 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,072 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,018 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,002 | 100m² |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,621 | m³ |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16,174 | m² |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,875 | m² |
| AB | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 18,509 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,331 | 100m³ |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 407,194 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,91 | 100m² |
| AC | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 41 | gốc |
| 2 | Cây bách tán H=6m, tán rộng 3m. | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | cây |
| 3 | Cây bằng lăng H=4m, tán rộng 3m. | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 28 | cây |
| 4 | Cây vạn tuế H=1.5m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 17,57 | 100m² |
| 6 | Cỏ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.757 | m² |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 14,833 | 100m³ |
| AD | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH BÓ VỈA XÂY GẠCH. | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 13,541 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,903 | 100m² |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 37,913 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 180,54 | m² |
| AE | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH Sân thể thao. | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,36 | 100m³ |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 54 | m³ |
| 3 | Lớp coat bider - lớp kết dính và tạo phẳng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 360 | m2 |
| 4 | Lớp Decocolor - lớp sơn màu | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 360 | m2 |
| 5 | Lớp White striping - sơn kẻ vạch | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 162 | m |
| AF | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH Rãnh thoát nước. | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,332 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,018 | 100m² |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,653 | m³ |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 21,24 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 18,72 | m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,655 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,038 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 18 | cái |
| AG | CẤP THOÁT NƯỚC Cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D40-PN6 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D32-PN6 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 102 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D20-PN6 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,3 | 100m |
| 4 | Côn D40/32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Côn D40/20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Tê D40/40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Tê D40/20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Tê D32/20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Tê D20/20 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Cút D40x90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24 | cái |
| 11 | Cút D32x90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | cái |
| 12 | Cút D20x90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8 | cái |
| 13 | Van D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 15 | Đào kênh mương rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,946 | 100m³ |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,512 | m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,876 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,051 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,051 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x8km) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,051 | 100m³ |
| AH | CẤP THOÁT NƯỚC Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D200-PN6 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,37 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,57 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,989 | m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,341 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,211 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,422 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,422 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,422 | 100m³ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,314 | m³ |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,738 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,184 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,095 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,066 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 34,406 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20,563 | m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,649 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,037 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,055 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,278 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,278 | tấn |
| AI | BỂ CHỨA - CỤM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH - XỬ LÝ NƯỚC THẢI Trạm bơm - bể chứa nước sạch. | |||
| 1 | Bơm Q=3m3/h, H=18m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,015 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,12 | 100m |
| 6 | Van chặn D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Tê D32/32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Tê D40/40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Côn lệch D25/40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Côn D25/32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Côn D150/100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Cút 90 D150 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Cút 90 D100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Mối nối mềm D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm D32 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lá chắn thép D150, D100, D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cửa |
| 20 | Crephin D40 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | hộp |
| AJ | BỂ CHỨA - CỤM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH - XỬ LÝ NƯỚC THẢI Cụm xử lý nước giếng khoan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16,492 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,055 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,11 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,11 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,11 | 100m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,676 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,039 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,164 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,091 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,616 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, Tường trong bể | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20,32 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, Tường ngoài bể | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,76 | m² |
| AK | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống tròn D400 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 216 | m |
| 2 | Cống tròn D600 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 91 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 86 | 1 mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | 1 mối nối |
| 6 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 217 | cái |
| 7 | Đế cống D600 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 229 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,243 | 100m³ |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (ĐM cũ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 47,146 | m³ |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,137 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,577 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,577 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,577 | 100m³ |
| AL | THOÁT NƯỚC MƯA Hố ga thoát nước. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,965 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,403 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,32 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,275 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,797 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,797 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,797 | 100m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11,568 | m³ |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,979 | m³ |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,484 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,297 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,538 | 100m² |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,287 | m³ |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,289 | m³ |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 175,877 | m² |
| 16 | Nắp đan bằng thép gang 530x960 cm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15 | tấm |
| 17 | Đan rãnh bê tông cốt thép cống B300, kích thước 0.5x1.0x0.07 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 165 | tấm |
| 18 | Đan rãnh bê tông cốt thép hố ga, kích thước 0.55x0.75x0.07 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | tấm |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 171 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15 | cái |
| AM | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + NƯỚC MƯA NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90x45 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90x90 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D75x90 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 30 | cái |
| 6 | Quả cầu chắn rác D80 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 14 | cái |
| 7 | Quả cầu chắn rác D65 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,079 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,693 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,014 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,014 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,014 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,33 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,018 | 100m² |
| 15 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,589 | m³ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,71 | m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,098 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,006 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | cái |
| AN | Thoát nước mưa nhà để xe | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90x45 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90x90 độ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác D80 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,04 | m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 15,993 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,678 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,114 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,114 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,114 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,727 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,091 | 100m² |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,275 | m³ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 37,045 | m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,687 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,012 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,1012 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 40 | cái |
| AO | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 27,489 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,6556 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,6556 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12,6556 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát san nền bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 113,814 | 100m³ |
| AP | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,253 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,253 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,253 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,253 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,928 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,928 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,928 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,928 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 13,67 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 134,688 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 33,29 | m³ |
| 12 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 39,24 | m³ |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 394,15 | m³ |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,042 | 100m³ |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đất sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,8 | m³ |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,036 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,234 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,3 | m² |
| AQ | KÈ ĐÁ RANH GIỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,167 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,167 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,167 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4,167 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,652 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,652 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,652 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,652 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,734 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 302,019 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 48,32 | m³ |
| 12 | Xây kè đá hộc, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.010,58 | m³ |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,087 | 100m³ |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đất sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3,535 | m³ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,086 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50x1.5 L=1,2m tại tầng lọc ngược | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,516 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 25,8 | m² |
| AR | HOÀN THIỆN TUYẾN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Xáo xới đầm chặt K95 nền đường cũ dày 50cm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,402 | 100m² |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,855 | 100m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly; 2 lớp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,402 | 100m² |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 227,84 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,5 | 100m² |
| AS | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,749 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 8,321 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,564 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính 30% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,291 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,581 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,581 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,581 | 100m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5,152 | m³ |
| 9 | Xây móng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,939 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 27,44 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,644 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,755 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,406 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,413 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,449 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,355 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,471 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,268 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 108,773 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,585 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6,435 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,628 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.351,35 | m² |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 585 | m |
| 25 | Mạch vữa vét lõm rộng 30 tạo chỉ tường | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.118,7 | m |
| 26 | Sơn tường rào | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1.351,35 | m² |
| 27 | Mũi rào | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 102,375 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 102,375 | m² |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 102,375 | m² |
| AT | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10,95 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối nền tầng 1 công trình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 959,2 | m2 |
| 3 | Xử lý chống mối tường tầng công trình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 450,6 | m2 |
| AU | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,444 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 27,152 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,838 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,81 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,81 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x10m) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,81 | 100m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,08 | m³ |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 26,784 | m³ |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 30,48 | m³ |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 7,785 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,544 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,032 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,65 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,394 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1,986 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,745 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,038 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2,796 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,463 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 0,541 | tấn |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 20,625 | m² |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 113,456 | m² |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bể | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 113,456 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 99,698 | m² |
| 25 | Quét flinkote chống thấm bể nước | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 213,154 | m² |
| 26 | Băng cản nước PVC Waterstop tương đương V20 của Sika | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 32,4 | m |
| 27 | Thang Inox | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | cái |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống xử lý cấp nước | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Bơm Q=3m3/h, H=18m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=28m | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện bơm | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| AW | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ- điều hòa trung tâm VRV hoặc tương đương | |||
| 1 | Dàn nóng điều hoà VRV hoặc tương đương, công suất lạnh: 67.0 kW (tương đương công suất 229000 BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Tổ |
| 2 | Dàn lạnh áp trần, công suất lạnh: 11.2 kW (tương đương công suất 38200 BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 12 | dàn |
| AX | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ- ĐIỀU HÒA CỤC BỘ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường loại inverter Công suất lạnh: 2.5 kW (tương đương công suất 9000 BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường loại inverter Công suất lạnh: 3.5 kW (tương đương công suất 12000 BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 6 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường loại inverter Công suất lạnh: 5.0 kW (tương đương công suất 18000 BTU/h) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | Cái |
| AY | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ NVS | |||
| 1 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 30l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Cái |
| 2 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 40l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 3 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 60l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 9 | Cái |
| 4 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 70l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | Cái |
| 5 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 90l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 5 | Cái |
| 6 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 100l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 7 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 200l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Quạt treo tường. Lưu lượng: 250l/s - Cột áp: 50Pa | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | Cái |
| AZ | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Điện cực tán sét ALS-3000 kèm trụ gắn điện cực (hoặc tương đương), bao gồm bộ giá đỡ Inox 304 cho thiết bị ALS - 3000 ( đồng bộ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | điện cực |
| 2 | Điện cực tán sét ALS-1000 (hoặc tương đương) kèm trụ gắn điện cực , bao gồm bộ giá đỡ INOX 304 cho thiết bị ALS-1000 ( đồng bộ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 4 | điện cực |
| 3 | Điện cực tán sét ALS-100 (hoặc tương đương) kèm trụ gắn điện cực -giá đỡ Inox 304 cho thiết bị ALS -100 (đồng bộ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 24 | điện cực |
| 4 | Van đẳng thế | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | Bộ |
| BA | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera giám sát kỹ thuật (Camera IP hồng ngoại màu, trong nhà, dạng bán cầu, quay quét và zoom -PTZ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 11 | thiết bị |
| 2 | Camera giám sát an ninh toàn cảnh (Camera IP hồng ngoại màu, loại bán cầu, quay quét và zoom-PTZ) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 3 | Camera giám sát an ninh (Camera IP hồng ngoại màu, loại thân dài, không quay quét, tiêu cự cố định) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | thiết bị |
| 4 | Máy chủ ghi hình | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị Máy tính trạm giám sát-Workstation | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | thiết bị |
| 6 | Phần mềm bản quyền cho máy chủ, máy trạm giám sát | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 7 | Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoE | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 8 | Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps, 2 Cổng quang Combo, Lớp 2, PoE | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | thiết bị |
| 9 | Khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 24FO) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | khung giá |
| 10 | Khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4FO) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | khung giá |
| 11 | Thiết bị chống sét PoE-RJ45 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 10 | thiết bị |
| 12 | Khung giá đấu dây (MDF) 100P - đế phiến đấu dây + chống sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | khung giá |
| 13 | Lắp đặt khung giá đấu dây (IDF) 25P - đế phiến đấu dây + chống sét | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | khung giá |
| 14 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 15 | Router cân bằng tải | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 16 | Tủ Rack 19” 42U – D800 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | tủ |
| 17 | Tủ Rack 19” 12U – D600 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | tủ |
| 18 | Thiết bị lưu điện UPS On-Line 5kVA/4,5kW UPS (Tower) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Thiết bị lưu điện UPS On-Line 3kVA/2,7kW UPS (Tower) | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 21 | Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps + 2 Cổng quang, L2 | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | thiết bị |
| 22 | ODF 12 dây quang | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | ODF 4 dây quang | Theo yêu cầu HSTKBVTC | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự và hợp đồng thi công xây lắp công trình có chiều cao tối thiểu 30m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 và có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự có chiều cao tối thiểu 30 m, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600m2 ; Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 20.000.000.000 VND (80% giá trị gói thầu)Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 20 tỷ đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên; Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (chỉ huy phó) | 1 | Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật sân đường giao thông | 1 | Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như: xây dựng cầu – đường, đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cơ điện (phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí, hệ thống điện….) | 1 | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ (mạng máy tính, điện thoại, camera quan sát…) | 1 | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan như Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hoá…. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ trắc địa | 1 | Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc địa. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và đã tham gia giám sát an toàn lao động 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ thực hiện hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc, lực ép | Lực ép > 150 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Công suất bơm ≥ 50m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào đất | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm | ≥9 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7tấn | 3 |
| 6 | Máy phát điện phục vụ thi công | ≥ 20 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi