Gói thầu: Gói thầu số 02: Nâng cấp cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759091-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Nâng cấp cống
Số hiệu KHLCNT 20210674614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:03:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ QUAY
1 Đóng cọc Bạch Đàn L=8m, Dn=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, tính đóng ngập đất AC.12221 33,9 100m
2 Đóng cọc Bạch Đàn L=8m, Dn=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất, NC, MTC nhân hệ số 0,75 AC.12221 20,34 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m Dn=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, tính đóng ngập đất AC.12121 1,44 100m
4 Đóng cọc tràm L=4,5m Dn=4,5cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 AC.12121 2,88 100m
5 Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=8m Dn=10cm TT 330 m
6 Cung cấp thép neo ĐK 8mm TT 895,776 kg
7 Cung cấp kẽm buộc ĐK 2mm TT 15 kg
8 Trải lưới B40 làm đê quai (Loại sợi 3ly) AL.16121 3,3 100m2
9 Trải tấm nhựa sọc đê quai AL.16121 3,85 100m2
10 Đào xúc đất để đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I AB.24131 3,3 100m3
B PHẦN BẢN ĐÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 5,9556 100m3
2 Đào chân khay móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 3,732 m3
3 Đóng cọc thép hình U200x75, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Không tính cọc) AC.22511 3,852 100m
4 Cung cấp cừ thép U200x75 dày 3mm mạ kẽm L=3m TT 3.165,12 kg
5 Đóng cọc tràm L=3,7m; Dn =4cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I AC.12211 87,8528 100m
6 Rải nilon lót chống mất nước xi măng AL.16201 1,5028 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11221 17,197 m3
8 Lắp dựng cốt thép bản đáy móng cống, ĐK 10mm AF.61110 0,101 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bản đáy móng cống, ĐK 12mm AF.61120 3,0453 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bản đáy móng cống, ĐK 16mm AF.61120 2,5585 tấn
11 Ván khuôn bản đáy cống AF.82511 0,6665 100m2
12 Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 AF.11223 61,079 m3
C PHẦN TƯỜNG CỐNG
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m AF.61311 0,0552 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m AF.61321 4,8794 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m AF.61321 3,6321 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m AF.86211 5,8232 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 AF.12113 99,8274 m3
D PHẦN CỐNG TỰ CHẢY
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,1515 tấn
2 Rải ni lông lót bản đáy cống tự chảy AL.16201 0,1 100m2
3 Ván khuôn bản đáy cống tự chảy AF.82511 0,0191 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 AF.11213 1,9995 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường cống tự chảy, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m AF.61311 0,2395 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m AF.86211 0,2384 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 AF.12113 2,858 m3
8 Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,1515 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m AF.86111 0,0575 100m2
10 Bê tông bản nắp cống tự chảy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 AF.11213 1,6335 m3
E PHẦN CẦU GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,0369 tấn
2 Lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m AF.61721 0,2255 tấn
3 Lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m AF.61721 0,2864 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m AF.86111 0,2024 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 AF.14313 3,75 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 AF.14323 0,377 m3
F PHẦN KHUNG NÂNG PHAI
1 Lắp dựng cốt thép cột khung nâng phai, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0309 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,2003 tấn
3 Ván khuôn cột khung nâng phai, chiều cao ≤28m AF.86361 0,2106 100m2
4 Bê tông cột khung nâng phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 AF.12213 1,28 m3
5 Lắp dựng cốt thép dầm khung nâng phai, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0205 tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm khung nâng phai, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0222 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm khung nâng phai, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,1356 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 0,1598 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 AF.12313 1,2865 m3
G PHẦN THÉP KHE PHAI, LAN CAN, CỬA VAN
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (Không tính thép tấm và thép tròn) AI.13141 0,8473 tấn
2 CC thép tấm dày 3mm TT 771,48 kg
3 CC thép neo ĐK =10mm TT 75,84 kg
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện AI.64241 0,8473 tấn
5 Gia công lan can bằng thép tấm (Không tính thép hình và thép tròn) AI.11421 0,0695 tấn
6 Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm AI.11421 0,1179 tấn
7 Cung cấp bu lon D14 L=15cm TT 24 bộ
8 Lắp dựng lan can sắt (chỉ tính que hàn) AI.63211 5,04 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.83520 40,3692 1m2
10 Gia công cửa van thép AI.11610 0,1973 tấn
11 Lắp dựng cửa van thép AI.61171 0,1973 tấn
H PHẦN TẤM PHAI GỖ + PHỤ KIỆN
1 Gia công, lắp dựng tấm phai gỗ AH.21111 3,5592 1m3 cấu kiện
2 Cung cấp cáp đk Þ12mm sợi nhuyễn TT 12 md
3 Cung cấp bulon đk Þ10mm, chữ U TT 130 bộ
4 Cung cấp ốc siết cáp TT 6 bộ
5 Cung cấp palang sức nâng 1 tấn + phụ kiện móc TT 1 bộ
I PHẦN ĐẮP ĐẮT, RẢI ĐÁ
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 9,9425 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 9,2921 100m3
3 Đào khai thác đất dưới lòng kênh phơi khô để đắp đất cống, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I AB.27411 5,1232 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (VDĐM ĐVTC có thể vận dụng xe cải tiếp để vận chuyển) AB.41111 5,6619 100m3
5 Rải đá 0x4 chống lầy dày 10cm AD.11222 0,0928 100m3
J PHẦN THẢM ĐÁ
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình AL.16122 0,33 100m2
2 Làm và thả thảm đá, loại 3x1x0,3m trên cạn AL.15122 11 1 rọ
K PHẦN MƯƠNG TẠM
1 Đào mương tạm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,2594 100m3
2 Rải ni lông sọc mương tạm AL.16121 1,66 100m2
3 Thuê đất phục vụ thi công 1000m2 (tạm tính 5 tr/ tháng) TT 5 tháng
4 Đắp mương tạm hoàn trả mặt bằng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,2594 100m3
L PHẦN CẦU TẠM
1 Cung cấp cọc Bạch Đàn L=8m, Dn=10cm làm cầu tạm phục vụ trong quá trình thi công TT 0,72 100m
2 Cung cấp gỗ làm mặt cầu tạm TT 1,6605 m3
3 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m (không tính thép hình và gỗ) AH.21111 1,2718 1m3 cấu kiện
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính gỗ mặt cầu) AH.21221 1,6605 1m3 cấu kiện
M PHẦN PHÁ DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22211 55,0259 m3
N PHẦN THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m AA.31111 1,5693 m3
2 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu AA.32122 1,5724 tấn
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T AC.23120 0,312 100m
O PHẦN ĐÀO PHÁ ĐÊ QUAI
1 Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Vận dụng định mức) AB.24131 3,3 100m3
2 Nhổ cọc đê quay, Vận dụng định mức đóng cọc để tính nhổ cọc (không tính vật tư) AC.12221 35,34 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479767E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Cống hở bê tông cốt thép (chỉ tính giá trị cống hở bê tông cốt thép hoặc giá trị Cầu giao thông kết hợp cống hở bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công, Hóa đơn VAT…). * Ghi chú: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình Thủy lợi cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->