Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng đường bê tông từ cầu Trung Quốc đến mặt bằng +32 Mỏ than Khe Chàm I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765530-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng đường bê tông từ cầu Trung Quốc đến mặt bằng +32 Mỏ than Khe Chàm I
Số hiệu KHLCNT 20210735448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:26:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,319,082,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công tuyến đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội phó thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8-:-2,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu loại ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị dùng để lu lèn đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dùng để hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ loại ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển đất đá
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đổ bê tông từ cầu Trung Quốc đến MB+32 mỏ than Khe Chàm I
1Đào phá nền đường bê tông cũ và xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật31,59100m³
2Vận chuyển phế liệu bê tông bằng ôtô tự đổ 12 tấn đổ đến bãi thải, cung độ trung bình 1,5km.Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.31,59100m³
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vị 30m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIITheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật10,05100m³
4Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.38,3100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIITheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.5,52100m³
6Đắp đất công trình và đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1,54100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn đến bãi thải, cung độ trung bình 1,5km.Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.52,32100m³
8Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.133,74100m²
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá bằng máy lu 25 tấnTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.133,74100m²
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (nền đường)Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.53,5100m³
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.133,74100m²
12Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày 25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.3.343,54
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1,92tấn
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.5,67100m³
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1,58100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công tuyến đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình55
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng: 01 người32
3 Đội phó thi công 1 Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người32
4 Giám sát kỹ thuật 2 Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường32
5 Giám sát an toàn, chất lượng 1 Trình độ kỹ sư xây dựng32
6 Công nhân 15 có bằng nghề xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8-:-2,5m3 Dùng để đào, xúc đất2
2 Xe lu loại ≥25 tấn dùng để lu lèn đất2
3 Máy hàn dùng để hàn1
4 Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông1
5 Ô tô tự đổ loại ≥12 tấn Dùng để vận chuyển đất đá4
6 Đầm dùi Dùng để đầm bê tông2
7 Đầm bàn Dùng để đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->