Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05-21.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 1”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760774-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05-21.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 1”
Số hiệu KHLCNT 20210739587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:26:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,847,536,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
2 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
3 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
4 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
5 Dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60.032 m
6 Xà néo xuyên tâm ba pha bằng35kV XN-35-XT (69.32 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Xà néo kép ngang ba pha bằng 35kV XNKN-35 (115.1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Xà néo kép dọc ba pha bằng 35kV XNKD-35 (129.42 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà rẽ lệch 35kV XRL-35 (83.51 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Xà đỡ 3 pha dọc xuyên tâm 35kV XĐ-3T-35-XT (67.27 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Xà néo kép dọc 3 pha dọc 35kV XNKD-3T-35 (174.7 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Xà cầu dao lệch XCDL (49.54 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
13 Xà phụ 3 pha XP3 (22.87 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Xà phụ 3 pha XP3.1 (33.72 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
15 Xà chống sét van XCSV (45.64 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Ghế thao tác GTT (73.57 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Chụp đỡ dây chống sét CHĐ (76.23 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 bộ
18 Chụp néo thẳng dây chống sét CHNT (120.91 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
19 Chụp tròn cột đơn néo dây chống sét CTNĐ (102.34 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 bộ
20 Gông cột đúp GC-1,2,3 (74.9 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Gông cột 1,2,3,4 GC-1,2,3,4 (107.67 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Bulong cột đơn BL-1 (0.74 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 bộ
23 Bulong cột đúp BL-2 (1.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 bộ
24 Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 (9.86 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Cổ dề néo dây chống sét CS-2 (9.3 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 bộ
26 Cổ dề néo cuối dây chống sét CS-3 (8.19 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
27 Dây leo tiếp địa cột 14 DLTD-14 (10.47 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Dây leo tiếp địa cột 16 DLTD-16 (12.24 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
29 Dây leo tiếp địa cột 18 DLTD-18 (14.02 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Dây leo tiếp địa CSV cột 12 DLTD CSV-12 (7.55 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Dây leo tiếp địa CSV cột 16 DLTD CSV-16 (11.11 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Dây leo tiếp địa DCS cột 12 DLTD DCS-12 (10.02 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
33 Dây leo tiếp địa DCS cột 14 DLTD DCS-14 (11.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
34 Dây leo tiếp địa DCS cột 16 DLTD DCS-16 (13.57 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
35 Dây leo tiếp địa DCS cột 18 DLTD DCS-18 (15.35 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Dây leo tiếp địa DCS cột 20 DLTD DCS-20 (17.12 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
37 Tiếp địa RC-2 (38.01 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
38 Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (8 bát 120kN và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
39 Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 746 chuỗi
40 Sứ đứng gốm 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 quả
41 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 chuỗi
42 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 chuỗi
43 Chụp đầu cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
45 Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685 cái
46 Ghíp sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 825 cái
47 Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
48 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Ống nối nhôm 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
51 Biển báo an toàn & số cột bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Biển an toàn cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Biển tên cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
55 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
56 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 cái
C Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
6 Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
7 Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
8 Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
9 Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng TK-50 Dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58.868,5 m
11 Lắp đặt Xà néo xuyên tâm ba pha bằng35kV (XN-35-XT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt Xà néo kép ngang ba pha bằng 35kV (XNKN-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt Xà néo kép dọc ba pha bằng 35kV (XNKD-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt Xà rẽ lệch 35kV (XRL-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ 3 pha dọc xuyên tâm 35kV (XĐ-3T-35-XT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 pha dọc 35kV (XNKD-3T-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Xà cầu dao lệch (XCDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
18 Xà phụ 3 pha XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
19 Xà phụ 3 pha XP3.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
20 Lắp đặt Xà chống sét van (XCSV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt Ghế thao tác (GTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét (CHĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 bộ
23 Lắp đặt Chụp néo thẳng dây chống sét (CHNT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
24 Lắp đặt Chụp tròn cột đơn néo dây chống sét (CTNĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 bộ
25 Lắp đặt Cổ dề đỡ dây chống sét (CS-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét (CS-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 bộ
27 Lắp đặt Cổ dề néo cuối dây chống sét (CS-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
28 Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 14 (DLTD-14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 16 (DLTD-16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
30 Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 18 (DLTD-18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Lắp đặt Dây leo tiếp địa CSV cột 12 (DLTD CSV-12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt Dây leo tiếp địa CSV cột 16 (DLTD CSV-16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 12 (DLTD DCS-12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
34 Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 14 (DLTD DCS-14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
35 Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 16 (DLTD DCS-16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
36 Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 18 (DLTD DCS-18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 20 (DLTD DCS-20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
38 Lắp đặt Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
39 Lắp đặt Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (8 bát 120kN và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
40 Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 746 chuỗi
41 Lắp đặt Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 quả
42 Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 chuỗi
43 Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 chuỗi
44 Chụp đầu cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
46 Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
47 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Ống nối nhôm 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
50 Làm dàn giáo vượt đường >10m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
51 Đào đắp tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
52 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
53 Móng cột ly tâm đơn MT4, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
54 Móng cột ly tâm đơn MT6, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
55 Móng cột ly tâm đúp MT8, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
56 Móng cột ly tâm đúp MTK6, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
57 Móng cột ly tâm đúp MTK8, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
58 Thu hồi cột bê tông K-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
59 Thu hồi cột bê tông LT-10B Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
60 Thu hồi cột bê tông LT-12B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
61 Thu hồi cột bê tông LT-12C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
62 Thu hồi xà đỡ 3 pha bằng X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Thu hồi xà đỡ 3 pha bằng X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
64 Thu hồi xà đỡ 3 pha bằng X2.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Thu hồi xà đỡ vượt 3 pha bằng X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Thu hồi xà néo kép dọc 3 pha bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Thu hồi xà néo cột Pi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Thu hồi xà cầu dao cột Pi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Thu hồi xà cầu dao phụ tải cột Pi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Thu hồi ghế thao tác cột Pi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Thu hồi thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Thu hồi chụp cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
73 Thu hồi cổ dề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Thu hồi chụp cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Thu hồi bulong cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 bộ
76 Thu hồi bulong cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 bộ
77 Thu hồi sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 quả
78 Thu hồi chuỗi néo 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
79 Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
80 Tháo lắp lại chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Tháo lắp lại tụ bù 35kV 600kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Tháo lắp lại bộ báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Rải căng lại dây AC185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.031 m
85 Rải căng lại dây AC150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32.891 m
86 Rải căng lại dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.507 m
87 Rải căng lại dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.085 m
88 Rải căng lại dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.938 m
89 Tháo lắp lại xà đỡ 3 pha bằng X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Tháo lắp lại xà đỡ vượt 3 pha bằng X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Tháo lắp lại xà néo 3 pha bằng XN Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
92 Tháo lắp lại xà néo 3 pha bằng xuyên tâm XN-XT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Tháo lắp lại xà néo kép ngang tuyến 3 pha bằng XNK-KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
94 Tháo lắp lại xà néo kép dọc tuyến 3 pha bằng XNK-KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
95 Tháo lắp lại xà néo kép ngang tuyến 3 pha bằng, cột lực cao XNKN-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Tháo lắp lại xà néo Pi, tim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Tháo lắp lại xà néo Pi, tim 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Tháo lắp lại xà néo Pi, tim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Tháo lắp lại xà XN-II, tim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Tháo lắp lại xà XN-II, tim 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
101 Tháo lắp lại xà XN-II, tim 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
102 Tháo lắp lại xà XNK-II, tim 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
103 Tháo lắp lại xà XCD-II, tim 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Tháo lắp lại xà XCD-II, tim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Tháo lắp lại xà XCD-ĐC-II-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Tháo lắp lại xà XĐ-2T(1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Tháo lắp lại xà XN-3T(1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Tháo lắp lại xà XN3T-2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Tháo lắp lại xà XNKN-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
110 Tháo lắp lại xà XNKN-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Tháo lắp lại xà XRL Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
112 Tháo lắp lại xà XR-KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Tháo lắp lại xà XCD-DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Tháo lắp lại xà XCD-DC-KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
115 Tháo lắp lại xà XCSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Tháo lắp lại xà XSI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Tháo lắp lại xà XTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Tháo lắp lại xà phụ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
119 Tháo lắp lại xà phụ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Tháo lắp lại gông cột GC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
121 Tháo lắp lại XĐC+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Tháo lắp lại ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
123 Tháo lắp lại thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
124 Tháo lắp lại sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 687 quả
125 Tháo lắp lại chuỗi cách điện đỡ thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuỗi
126 Tháo lắp lại chuỗi cách điện đỡ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chuỗi
127 Tháo lắp lại chuỗi néo polime 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 786 chuỗi
128 Tháo lắp lại chuỗi néo kép polime 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 chuỗi
129 Tháo lắp lại chuỗi néo thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 chuỗi
D Phần vận chuyển
1 Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
2 Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
3 Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà, sứ và vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 ca
4 Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
5 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,29 tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,29 tấn
7 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,88 tấn/km
8 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,88 tấn
9 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 tấn
10 Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 tấn
11 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,51 tấn
12 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,51 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7771E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.554E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.879.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->