Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05-21.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 1”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05-21.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 1” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:26:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,847,536,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60.032 | m |
| 6 | Xà néo xuyên tâm ba pha bằng35kV XN-35-XT (69.32 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Xà néo kép ngang ba pha bằng 35kV XNKN-35 (115.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo kép dọc ba pha bằng 35kV XNKD-35 (129.42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch 35kV XRL-35 (83.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 pha dọc xuyên tâm 35kV XĐ-3T-35-XT (67.27 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo kép dọc 3 pha dọc 35kV XNKD-3T-35 (174.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao lệch XCDL (49.54 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Xà phụ 3 pha XP3 (22.87 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Xà phụ 3 pha XP3.1 (33.72 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Xà chống sét van XCSV (45.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác GTT (73.57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chụp đỡ dây chống sét CHĐ (76.23 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | bộ |
| 18 | Chụp néo thẳng dây chống sét CHNT (120.91 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 19 | Chụp tròn cột đơn néo dây chống sét CTNĐ (102.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | bộ |
| 20 | Gông cột đúp GC-1,2,3 (74.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Gông cột 1,2,3,4 GC-1,2,3,4 (107.67 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bulong cột đơn BL-1 (0.74 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | bộ |
| 23 | Bulong cột đúp BL-2 (1.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | bộ |
| 24 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 (9.86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 (9.3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo cuối dây chống sét CS-3 (8.19 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa cột 14 DLTD-14 (10.47 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa cột 16 DLTD-16 (12.24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa cột 18 DLTD-18 (14.02 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa CSV cột 12 DLTD CSV-12 (7.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 DLTD CSV-16 (11.11 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa DCS cột 12 DLTD DCS-12 (10.02 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa DCS cột 14 DLTD DCS-14 (11.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa DCS cột 16 DLTD DCS-16 (13.57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa DCS cột 18 DLTD DCS-18 (15.35 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa DCS cột 20 DLTD DCS-20 (17.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Tiếp địa RC-2 (38.01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (8 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 39 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | chuỗi |
| 40 | Sứ đứng gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | quả |
| 41 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | chuỗi |
| 42 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | chuỗi |
| 43 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 45 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | cái |
| 46 | Ghíp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | cái |
| 47 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 48 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Ống nối nhôm 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 51 | Biển báo an toàn & số cột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Biển an toàn cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 55 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 56 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | cái |
| C | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng TK-50 Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.868,5 | m |
| 11 | Lắp đặt Xà néo xuyên tâm ba pha bằng35kV (XN-35-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo kép ngang ba pha bằng 35kV (XNKN-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà néo kép dọc ba pha bằng 35kV (XNKD-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà rẽ lệch 35kV (XRL-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ 3 pha dọc xuyên tâm 35kV (XĐ-3T-35-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 pha dọc 35kV (XNKD-3T-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà cầu dao lệch (XCDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Xà phụ 3 pha XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Xà phụ 3 pha XP3.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà chống sét van (XCSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Ghế thao tác (GTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét (CHĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Chụp néo thẳng dây chống sét (CHNT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Chụp tròn cột đơn néo dây chống sét (CTNĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cổ dề đỡ dây chống sét (CS-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét (CS-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cổ dề néo cuối dây chống sét (CS-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 14 (DLTD-14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 16 (DLTD-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 18 (DLTD-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa CSV cột 12 (DLTD CSV-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa CSV cột 16 (DLTD CSV-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 12 (DLTD DCS-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 14 (DLTD DCS-14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 16 (DLTD DCS-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 18 (DLTD DCS-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DCS cột 20 (DLTD DCS-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (8 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 40 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | chuỗi |
| 41 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | quả |
| 42 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | chuỗi |
| 44 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 46 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 47 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Ống nối nhôm 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 50 | Làm dàn giáo vượt đường >10m, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 51 | Đào đắp tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 53 | Móng cột ly tâm đơn MT4, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 54 | Móng cột ly tâm đơn MT6, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 55 | Móng cột ly tâm đúp MT8, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 56 | Móng cột ly tâm đúp MTK6, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 57 | Móng cột ly tâm đúp MTK8, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 58 | Thu hồi cột bê tông K-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 59 | Thu hồi cột bê tông LT-10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 60 | Thu hồi cột bê tông LT-12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 61 | Thu hồi cột bê tông LT-12C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 62 | Thu hồi xà đỡ 3 pha bằng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Thu hồi xà đỡ 3 pha bằng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 64 | Thu hồi xà đỡ 3 pha bằng X2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thu hồi xà đỡ vượt 3 pha bằng X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thu hồi xà néo kép dọc 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thu hồi xà néo cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thu hồi xà cầu dao cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thu hồi ghế thao tác cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thu hồi chụp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Thu hồi cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Thu hồi chụp cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thu hồi bulong cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | bộ |
| 76 | Thu hồi bulong cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | bộ |
| 77 | Thu hồi sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | quả |
| 78 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 79 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 80 | Tháo lắp lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tháo lắp lại tụ bù 35kV 600kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tháo lắp lại bộ báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Rải căng lại dây AC185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.031 | m |
| 85 | Rải căng lại dây AC150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.891 | m |
| 86 | Rải căng lại dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.507 | m |
| 87 | Rải căng lại dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.085 | m |
| 88 | Rải căng lại dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.938 | m |
| 89 | Tháo lắp lại xà đỡ 3 pha bằng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Tháo lắp lại xà đỡ vượt 3 pha bằng X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tháo lắp lại xà néo 3 pha bằng XN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 92 | Tháo lắp lại xà néo 3 pha bằng xuyên tâm XN-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tháo lắp lại xà néo kép ngang tuyến 3 pha bằng XNK-KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 94 | Tháo lắp lại xà néo kép dọc tuyến 3 pha bằng XNK-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 95 | Tháo lắp lại xà néo kép ngang tuyến 3 pha bằng, cột lực cao XNKN-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Tháo lắp lại xà néo Pi, tim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Tháo lắp lại xà néo Pi, tim 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Tháo lắp lại xà néo Pi, tim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tháo lắp lại xà XN-II, tim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Tháo lắp lại xà XN-II, tim 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 101 | Tháo lắp lại xà XN-II, tim 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 102 | Tháo lắp lại xà XNK-II, tim 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Tháo lắp lại xà XCD-II, tim 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tháo lắp lại xà XCD-II, tim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tháo lắp lại xà XCD-ĐC-II-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tháo lắp lại xà XĐ-2T(1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Tháo lắp lại xà XN-3T(1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Tháo lắp lại xà XN3T-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tháo lắp lại xà XNKN-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Tháo lắp lại xà XNKN-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Tháo lắp lại xà XRL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Tháo lắp lại xà XR-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Tháo lắp lại xà XCD-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Tháo lắp lại xà XCD-DC-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Tháo lắp lại xà XCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Tháo lắp lại xà XSI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Tháo lắp lại xà XTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Tháo lắp lại xà phụ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 119 | Tháo lắp lại xà phụ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Tháo lắp lại gông cột GC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 121 | Tháo lắp lại XĐC+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Tháo lắp lại ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 123 | Tháo lắp lại thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 124 | Tháo lắp lại sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | quả |
| 125 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện đỡ thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 126 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện đỡ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chuỗi |
| 127 | Tháo lắp lại chuỗi néo polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | chuỗi |
| 128 | Tháo lắp lại chuỗi néo kép polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chuỗi |
| 129 | Tháo lắp lại chuỗi néo thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | chuỗi |
| D | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 3 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà, sứ và vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ca |
| 4 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,88 | tấn/km |
| 8 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,88 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7771E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.879.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi