Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04-21.XL-PCCM “Cải tạo các nhánh ĐDK 379E1.4 ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04-21.XL-PCCM “Cải tạo các nhánh ĐDK 379E1.4 ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:23:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,339,527,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Xà đỡ tròn đơn (78.22 kg/bộ)- (XĐ-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 tròn đơn (86.72 kg/bộ)- (XĐ2-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 2A tròn đơn (81.93 kg/bộ)- (XĐ2A-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Xà hãm tròn đơn (76.83 kg/bộ)- (XH-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Xà hãm tròn kép 1 (95.46 kg/bộ)- (XH-TK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 7 | Xà hãm tròn kép 2 (80.61 kg/bộ)- (XH-TK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn (71.25 kg/bộ)- (XĐ2-XT-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 2A xuyên tâm tròn đơn (72.84 kg/bộ)- (XĐ2A-XT-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 10 | Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (71.18 kg/bộ)- (XH-XT-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn (69.01 kg/bộ)- (XĐ-XT1-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 12 | Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn 22 (70.03kg/bộ)- (XH-XT1-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Xà hãm xuyên tâm 1 tròn kép 1 (76.17 kg/bộ)- (XH-XT1-TK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà dọc hãm tròn đơn (111.37 kg/bộ)- (XDH-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà dọc hãm tròn kép 1 (141.46 kg/bộ)- (XDH-TK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Xà dọc hãm tròn kép 2 (122.91 kg/bộ)- (XDH-TK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Xà dọc hãm xuyên tâm tròn đơn (82.0 kg/bộ)- (XDH-XT-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ đỡ 2 tròn đơn (66.77kg/bộ)- (XRĐ2-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 1 (82.4kg/bộ)- (XRĐ2-TK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ hãm tròn đơn (66.56kg/bộ)- (XRH-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ hãm tròn kép 2 (68.86kg/bộ)- (XRH-TK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao (56.48kg/bộ)- (XCDPT-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà Pi (65.41kg/bộ)- (XPI-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà nánh bố trí cột đơn (110.86 kg/bộ)- (XNH3F-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà nánh bố trí cột kép 1 (122.18 kg/bộ)- (XNH3F-TK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha (10.61 kg/bộ)- (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 3 pha (26.05 kg/bộ)- (XP-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Xà chống sét van 3 pha (41.92 kg/bộ)- (X-CSV-3P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Xà chống sét van 1 pha (29.35 kg/bộ)- (X-CSV-1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác (69.07 kg/bộ)- (GTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Thang sắt (47.76 kg/bộ)- (TS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Cổ dề đỡ dây chống sét tròn đơn (9.86kg/bộ)- (CDĐ-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây chống sét tròn đơn (13.54kg/bộ)- (CDN-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo dây chống sét tròn kép 1 (9.19kg/bộ)- (CDN-TK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo dây chống sét tròn kép 2 (9.28kg/bộ)- (CDN-TK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 36 | Chụp cột trụ tròn (88.37kg/bộ)- (CC-TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 37 | Chụp đỡ chống sét tròn đơn (76.23kg/bộ)- (CĐCS- TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Bộ |
| 38 | Chụp néo chống sét tròn đơn (120.91kg/bộ)- (CNCS -TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Chụp néo chống sét trụ tròn (102.34kg/bộ)- (CNCS -TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Bộ |
| 40 | Gông cột 16 (88.92 kg/bộ)- (GC-14(16)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 41 | Gông cột 18 (123.38 kg/bộ)- (GC-18(20)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 42 | Dây thép D12, nối chống sét van (12m/1 vị trí)- (D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 43 | Tiếp địa RC2 (39.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 44 | Tiếp địa RC2-2 (55.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 45 | Tiếp địa RC2-3 (71.23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | quả |
| 47 | Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (3 bát 70kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | chuỗi |
| 48 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | chuỗi |
| 49 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | chuỗi |
| 50 | Khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | chuỗi |
| 51 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | chuỗi |
| 52 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 53 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.855 | m |
| 54 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.805 | m |
| 55 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.850 | m |
| 56 | Dây nhôm bọc lõi thép bọc cách điện 35kV(ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.883 | m |
| 57 | Dây nhôm bọc lõi thép bọc cách điện 35kV(ACSR/XLPE/HDPE-120/19mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | m |
| 58 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.560 | m |
| 59 | Cáp đồng mềm PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 60 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 62 | Đầu cốt xử lý AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | đầu |
| 63 | Đầu cốt xử lý AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đầu |
| 64 | ống nối ON-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Ống co ngót cách điện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.871 | cái |
| 67 | Ghíp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 68 | Giáp níu dây bọc cách điện 70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Nắp chụp CSV LA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ 3 pha |
| 70 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 71 | Móc treo khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 72 | Khoá hãm cáp vặn xoắn 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 73 | Ghíp bọc nhựa IBC 25-120 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 74 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Biển báo an toàn & số cột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 76 | Khoá đai A200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 77 | Dây đai Inox 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | m |
| C | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại Recloser Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy (3 pha) |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại Biến điện áp TU Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy (3 pha) |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại CSV Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 6 | Thu hồi DCL Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 7 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-12-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 8 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-12-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-14-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 10 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-14-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 11 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-16-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-18-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | móng |
| 13 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-18-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 14 | Đào, xây đá hộc, đắp móng Kè móng MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 15 | Đóng cọc tre cho móng MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-14-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 17 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-14-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 18 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-16-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 19 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-16-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 20 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-18-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 21 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-18-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 22 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-20-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 23 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-20-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 24 | Đào lấp tiếp địa RC2-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 25 | Đào lấp tiếp địa RC2-2-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | Đào lấp tiếp địa RC2-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 27 | Đào lấp tiếp địa RC2-2-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Đào lấp tiếp địa RC2-3-MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 30 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 31 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 33 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 34 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 35 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 36 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 37 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | mối |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa RC2-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa RC2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp Xà đỡ tròn đơn (78.22 kg/bộ)-(XĐ-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp Xà đỡ 2 tròn đơn (86.72 kg/bộ)-(XĐ-TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 43 | Lắp Xà đỡ 2A tròn đơn (81.93 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 44 | Lắp Xà hãm tròn đơn (76.83 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp Xà hãm tròn kép 1 (95.46 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 46 | Lắp Xà hãm tròn kép 2 (80.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 47 | Lắp Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn (71.25 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp Xà đỡ 2A xuyên tâm tròn đơn (72.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 49 | Lắp Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (71.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn (69.01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 51 | Lắp Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn 22 (70.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 52 | Lắp Xà hãm xuyên tâm 1 tròn kép 1 (76.17 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp Xà dọc hãm tròn đơn (111.37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp Xà dọc hãm tròn kép 1 (141.46 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp Xà dọc hãm tròn kép 2 (122.91 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp Xà dọc hãm xuyên tâm tròn đơn (82.0 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 57 | Lắp Xà rẽ đỡ 2 tròn đơn (66.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 58 | Lắp Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 1 (82.4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp Xà rẽ hãm tròn đơn (66.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp Xà rẽ hãm tròn kép 2 (68.86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp Xà đỡ cầu dao (56.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp Xà Pi (65.41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp Xà nánh bố trí cột đơn (110.86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp Xà nánh bố trí cột kép 1 (122.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp Xà phụ 1 pha (10.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp Xà phụ 3 pha (26.05 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp Xà chống sét van 3 pha (41.92 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp Xà chống sét van 1 pha (29.35 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp Ghế thao tác (69.07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp Thang sắt (47.76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp Chụp cột trụ tròn (88.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 72 | Lắp Chụp đỡ chống sét tròn đơn (76.23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 73 | Lắp Chụp néo chống sét tròn đơn (120.91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp Chụp néo chống sét trụ tròn (102.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 75 | Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 76 | Lắp Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | sứ |
| 77 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | chuỗi |
| 78 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | chuỗi |
| 79 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | chuỗi |
| 80 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | chuỗi |
| 81 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | km |
| 82 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2304 | km |
| 83 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5931 | km |
| 84 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6569 | km |
| 85 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8265 | km |
| 86 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7863 | km |
| 87 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2941 | km |
| 88 | Lắp Cáp đồng mềm PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 89 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10đầu |
| 90 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10đầu |
| 91 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10đầu |
| 92 | Lắp đặt Nắp chụp CSV LA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ 3 pha |
| 93 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 94 | Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | km |
| 95 | Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện có TD 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | km |
| 96 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp VX TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | km |
| 97 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X1-LL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 98 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2-LL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 99 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XCNH-TK1-LL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNH-TK2-LL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNĐ2-TĐ-LL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XDĐ2-TR-LL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNT-ĐT-LL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Tháo hạ, lắp đặt lại Ghế thao tác GTT-LL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tháo hạ, lắp đặt lại Thang sắt TS-LL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tháo hạ, lắp đặt lại Giá đỡ G-RE-LL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Tháo hạ, lắp đặt lại Giá đỡ X-TU-LL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà đỡ X-CSV-3F-LL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Thay trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 sứ |
| 110 | Chuyển Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 111 | Chuyển Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 112 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 113 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 114 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 115 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 116 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 117 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 118 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 119 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 120 | Thu hồi AC50 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | km |
| 121 | Thu hồi AC70 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | km |
| 122 | Thu hồi AC95 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,678 | km |
| 123 | Thu hồi CÁP BỌC 70 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | km |
| 124 | Thu hồi XCDCL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Thu hồi XCSV Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Thu hồi XCNH-TĐ Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 127 | Thu hồi XCNH-TK1 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 128 | Thu hồi XCNH-TK2 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Thu hồi X1 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 130 | Thu hồi X2 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 131 | Thu hồi X3 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 132 | Thu hồi XPI Xà hình II; A TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Thu hồi XZ Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Thu hồi XNĐ2-TĐ Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 135 | Thu hồi XNĐ2-TK1 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Thu hồi XNĐ2-TK2 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Thu hồi XNH-TĐ Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 138 | Thu hồi XNH-TK1 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Thu hồi XNH-TK2 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Thu hồi XNĐ1 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 141 | Thu hồi XNĐ2 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 142 | Thu hồi XNH1 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 143 | Thu hồi XNH2 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 144 | Thu hồi XLĐ2-TĐ Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Thu hồi CC Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Thu hồi XP-1 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 147 | Thu hồi XP-2 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Thu hồi XP-3 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Thu hồi GTT Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Thu hồi X2-ĐT Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 151 | Thu hồi X3-ĐT Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Thu hồi XNT-ĐT Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Thu hồi Chuỗi néo, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851 | Chuỗi |
| 154 | Thu hồi sứ Thay trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | 10 sứ |
| D | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ca |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 4 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,611 | tấn.km |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,551 | tấn.km |
| 6 | Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7753 | tấn/km |
| 7 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7753 | tấn.km |
| 8 | Bốc dỡ Cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | tấn.km |
| 10 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3119 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3119 | tấn.km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5509E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.714.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi