Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04-21.XL-PCCM “Cải tạo các nhánh ĐDK 379E1.4 ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759872-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04-21.XL-PCCM “Cải tạo các nhánh ĐDK 379E1.4 ”
Số hiệu KHLCNT 20210739423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:23:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,339,527,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Xà đỡ tròn đơn (78.22 kg/bộ)- (XĐ-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Xà đỡ 2 tròn đơn (86.72 kg/bộ)- (XĐ2-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
4 Xà đỡ 2A tròn đơn (81.93 kg/bộ)- (XĐ2A-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
5 Xà hãm tròn đơn (76.83 kg/bộ)- (XH-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
6 Xà hãm tròn kép 1 (95.46 kg/bộ)- (XH-TK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
7 Xà hãm tròn kép 2 (80.61 kg/bộ)- (XH-TK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
8 Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn (71.25 kg/bộ)- (XĐ2-XT-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ 2A xuyên tâm tròn đơn (72.84 kg/bộ)- (XĐ2A-XT-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
10 Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (71.18 kg/bộ)- (XH-XT-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn (69.01 kg/bộ)- (XĐ-XT1-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
12 Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn 22 (70.03kg/bộ)- (XH-XT1-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
13 Xà hãm xuyên tâm 1 tròn kép 1 (76.17 kg/bộ)- (XH-XT1-TK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Xà dọc hãm tròn đơn (111.37 kg/bộ)- (XDH-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Xà dọc hãm tròn kép 1 (141.46 kg/bộ)- (XDH-TK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
16 Xà dọc hãm tròn kép 2 (122.91 kg/bộ)- (XDH-TK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
17 Xà dọc hãm xuyên tâm tròn đơn (82.0 kg/bộ)- (XDH-XT-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
18 Xà rẽ đỡ 2 tròn đơn (66.77kg/bộ)- (XRĐ2-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
19 Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 1 (82.4kg/bộ)- (XRĐ2-TK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Xà rẽ hãm tròn đơn (66.56kg/bộ)- (XRH-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Xà rẽ hãm tròn kép 2 (68.86kg/bộ)- (XRH-TK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Xà đỡ cầu dao (56.48kg/bộ)- (XCDPT-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Xà Pi (65.41kg/bộ)- (XPI-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Xà nánh bố trí cột đơn (110.86 kg/bộ)- (XNH3F-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
25 Xà nánh bố trí cột kép 1 (122.18 kg/bộ)- (XNH3F-TK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Xà phụ 1 pha (10.61 kg/bộ)- (XP-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
27 Xà phụ 3 pha (26.05 kg/bộ)- (XP-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
28 Xà chống sét van 3 pha (41.92 kg/bộ)- (X-CSV-3P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
29 Xà chống sét van 1 pha (29.35 kg/bộ)- (X-CSV-1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Ghế thao tác (69.07 kg/bộ)- (GTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
31 Thang sắt (47.76 kg/bộ)- (TS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
32 Cổ dề đỡ dây chống sét tròn đơn (9.86kg/bộ)- (CDĐ-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
33 Cổ dề néo dây chống sét tròn đơn (13.54kg/bộ)- (CDN-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
34 Cổ dề néo dây chống sét tròn kép 1 (9.19kg/bộ)- (CDN-TK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
35 Cổ dề néo dây chống sét tròn kép 2 (9.28kg/bộ)- (CDN-TK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
36 Chụp cột trụ tròn (88.37kg/bộ)- (CC-TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Bộ
37 Chụp đỡ chống sét tròn đơn (76.23kg/bộ)- (CĐCS- TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Bộ
38 Chụp néo chống sét tròn đơn (120.91kg/bộ)- (CNCS -TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
39 Chụp néo chống sét trụ tròn (102.34kg/bộ)- (CNCS -TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Bộ
40 Gông cột 16 (88.92 kg/bộ)- (GC-14(16)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
41 Gông cột 18 (123.38 kg/bộ)- (GC-18(20)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
42 Dây thép D12, nối chống sét van (12m/1 vị trí)- (D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
43 Tiếp địa RC2 (39.27kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
44 Tiếp địa RC2-2 (55.25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
45 Tiếp địa RC2-3 (71.23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 852 quả
47 Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (3 bát 70kN và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 chuỗi
48 Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 chuỗi
49 Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 chuỗi
50 Khóa đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 chuỗi
51 Khóa néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 chuỗi
52 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
53 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.855 m
54 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.805 m
55 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.850 m
56 Dây nhôm bọc lõi thép bọc cách điện 35kV(ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.883 m
57 Dây nhôm bọc lõi thép bọc cách điện 35kV(ACSR/XLPE/HDPE-120/19mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 802 m
58 Dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.560 m
59 Cáp đồng mềm PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
60 Dây buộc định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
61 Đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
62 Đầu cốt xử lý AM-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 đầu
63 Đầu cốt xử lý AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đầu
64 ống nối ON-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Ống co ngót cách điện 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.871 cái
67 Ghíp sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
68 Giáp níu dây bọc cách điện 70-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Nắp chụp CSV LA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ 3 pha
70 ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
71 Móc treo khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
72 Khoá hãm cáp vặn xoắn 95-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
73 Ghíp bọc nhựa IBC 25-120 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
74 Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Biển báo an toàn & số cột bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
76 Khoá đai A200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577 cái
77 Dây đai Inox 20x0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 629 m
C Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại Recloser Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy (3 pha)
4 Tháo hạ lắp đặt lại Biến điện áp TU Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy (3 pha)
5 Tháo hạ lắp đặt lại CSV Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3 pha)
6 Thu hồi DCL Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3pha)
7 Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-12-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
8 Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-12-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
9 Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-14-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 móng
10 Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-14-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
11 Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-16-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
12 Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-18-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 móng
13 Đào, đổ bê tông, đắp móng MK-18-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
14 Đào, xây đá hộc, đắp móng Kè móng MTK-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
15 Đóng cọc tre cho móng MTK-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
16 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-14-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
17 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-14-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
18 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-16-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
19 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-16-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
20 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-18-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
21 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-18-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
22 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-20-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
23 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MK-20-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
24 Đào lấp tiếp địa RC2-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
25 Đào lấp tiếp địa RC2-2-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
26 Đào lấp tiếp địa RC2-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
27 Đào lấp tiếp địa RC2-2-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Đào lấp tiếp địa RC2-3-MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
30 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cột
31 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
32 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cột
33 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
34 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
35 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
36 Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
37 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 mối
38 Lắp đặt tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
39 Lắp đặt tiếp địa RC2-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
40 Lắp đặt tiếp địa RC2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp Xà đỡ tròn đơn (78.22 kg/bộ)-(XĐ-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp Xà đỡ 2 tròn đơn (86.72 kg/bộ)-(XĐ-TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
43 Lắp Xà đỡ 2A tròn đơn (81.93 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
44 Lắp Xà hãm tròn đơn (76.83 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Lắp Xà hãm tròn kép 1 (95.46 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
46 Lắp Xà hãm tròn kép 2 (80.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
47 Lắp Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn (71.25 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp Xà đỡ 2A xuyên tâm tròn đơn (72.84 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
49 Lắp Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (71.18 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn (69.01 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
51 Lắp Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn 22 (70.03kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
52 Lắp Xà hãm xuyên tâm 1 tròn kép 1 (76.17 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp Xà dọc hãm tròn đơn (111.37 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp Xà dọc hãm tròn kép 1 (141.46 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Lắp Xà dọc hãm tròn kép 2 (122.91 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Lắp Xà dọc hãm xuyên tâm tròn đơn (82.0 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
57 Lắp Xà rẽ đỡ 2 tròn đơn (66.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
58 Lắp Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 1 (82.4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Lắp Xà rẽ hãm tròn đơn (66.56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp Xà rẽ hãm tròn kép 2 (68.86kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp Xà đỡ cầu dao (56.48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp Xà Pi (65.41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp Xà nánh bố trí cột đơn (110.86 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp Xà nánh bố trí cột kép 1 (122.18 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp Xà phụ 1 pha (10.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Lắp Xà phụ 3 pha (26.05 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp Xà chống sét van 3 pha (41.92 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp Xà chống sét van 1 pha (29.35 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp Ghế thao tác (69.07 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp Thang sắt (47.76 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp Chụp cột trụ tròn (88.37kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
72 Lắp Chụp đỡ chống sét tròn đơn (76.23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
73 Lắp Chụp néo chống sét tròn đơn (120.91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
74 Lắp Chụp néo chống sét trụ tròn (102.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
75 Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
76 Lắp Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 852 sứ
77 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 chuỗi
78 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 chuỗi
79 Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 chuỗi
80 Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 chuỗi
81 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 km
82 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2304 km
83 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5931 km
84 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6569 km
85 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8265 km
86 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7863 km
87 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2941 km
88 Lắp Cáp đồng mềm PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
89 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10đầu
90 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10đầu
91 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 10đầu
92 Lắp đặt Nắp chụp CSV LA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ 3 pha
93 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
94 Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 km
95 Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện có TD 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 km
96 Tháo hạ lắp đặt lại cáp VX TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 km
97 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X1-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
98 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2-LL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
99 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XCNH-TK1-LL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
100 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNH-TK2-LL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
101 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNĐ2-TĐ-LL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XDĐ2-TR-LL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNT-ĐT-LL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Tháo hạ, lắp đặt lại Ghế thao tác GTT-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Tháo hạ, lắp đặt lại Thang sắt TS-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Tháo hạ, lắp đặt lại Giá đỡ G-RE-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Tháo hạ, lắp đặt lại Giá đỡ X-TU-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Tháo hạ, lắp đặt lại Xà đỡ X-CSV-3F-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Thay trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 10 sứ
110 Chuyển Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 hộp
111 Chuyển Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
112 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
113 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
114 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
115 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
116 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
117 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cột
118 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
119 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
120 Thu hồi AC50 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 km
121 Thu hồi AC70 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 km
122 Thu hồi AC95 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,678 km
123 Thu hồi CÁP BỌC 70 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 km
124 Thu hồi XCDCL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Thu hồi XCSV Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
126 Thu hồi XCNH-TĐ Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
127 Thu hồi XCNH-TK1 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
128 Thu hồi XCNH-TK2 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
129 Thu hồi X1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
130 Thu hồi X2 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
131 Thu hồi X3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
132 Thu hồi XPI Xà hình II; A TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Thu hồi XZ Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Thu hồi XNĐ2-TĐ Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
135 Thu hồi XNĐ2-TK1 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Thu hồi XNĐ2-TK2 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Thu hồi XNH-TĐ Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
138 Thu hồi XNH-TK1 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Thu hồi XNH-TK2 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
140 Thu hồi XNĐ1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
141 Thu hồi XNĐ2 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
142 Thu hồi XNH1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
143 Thu hồi XNH2 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
144 Thu hồi XLĐ2-TĐ Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Thu hồi CC Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
146 Thu hồi XP-1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
147 Thu hồi XP-2 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Thu hồi XP-3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
149 Thu hồi GTT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Thu hồi X2-ĐT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
151 Thu hồi X3-ĐT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
152 Thu hồi XNT-ĐT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Thu hồi Chuỗi néo, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V 851 Chuỗi
154 Thu hồi sứ Thay trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 10 sứ
D Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
4 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,611 tấn.km
5 Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,551 tấn.km
6 Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7753 tấn/km
7 Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7753 tấn.km
8 Bốc dỡ Cách điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 tấn
9 Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 tấn.km
10 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3119 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3119 tấn.km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5509E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.101E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->