Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:21:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Thu don rào hỏng chuẩn bị MB thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,624 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,791 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,651 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,966 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,056 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,083 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,999 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,086 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 335,694 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216,308 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 161,876 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 161,876 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,184 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,184 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,421 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc ốp sườn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,02 | m |
| 50 | Đóng trần tôn giả vân gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160,556 | m2 |
| 51 | Phào tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,16 | m |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt pháp kính gia cường 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính gia cường 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 54 | Bù giá kính gia cường 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216,308 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 338,36 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bảng |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 345 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 521 | m |
| 15 | Dây dẫn PVC Cu 2*1.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316 | m |
| 16 | Dây dẫn PVC Cu 2*2.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Thu dọn vệ sinh công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng tháo dỡ điện chuẩn bị thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,814 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,077 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,503 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,869 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,908 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,15 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,843 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,397 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,62 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 285,328 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 285,328 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 285,328 | m3 |
| D | Sân, khuôn viên | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám bề mặt sân cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435,268 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,083 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 358,95 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| E | Xây lại cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,878 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,466 | m2 |
| 9 | Then khóa cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Xây tường rào | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,201 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Sửa chữa gia cônglại rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,982 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,964 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,964 | m2 |
| 9 | Gia công bổ sung thêm rào thép thiếu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,958 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,177 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 633,852 | m2 |
| G | Xây hố giải ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,827 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,651 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,912 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,388 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | gia công Ống nhựa tưới rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,87 | m |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | van phao cấp vào tec | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cai |
| 17 | Giêng khoan D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Máy bơm 750W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.81143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.667.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi