Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765813-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210760775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:21:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc, kết cấu
1 Thu don rào hỏng chuẩn bị MB thi công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,624 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,791 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,93 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,539 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,041 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,203 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,651 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,74 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,145 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,654 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,619 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 89,966 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,486 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,486 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,486 100m3/1km
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,056 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,667 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,013 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,067 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,018 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,083 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,448 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,451 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,528 m3
29 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,642 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,123 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,455 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,971 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,099 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,221 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,999 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,176 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,086 m3
38 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 335,694 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 216,308 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 161,876 m2
41 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 161,876 m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,335 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,335 tấn
44 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,184 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,184 tấn
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,25 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 113,421 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,006 100m2
49 Tấm úp nóc ốp sườn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,02 m
50 Đóng trần tôn giả vân gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 160,556 m2
51 Phào tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,16 m
52 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt pháp kính gia cường 6,38ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,8 m2
53 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính gia cường 6,38ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,4 m2
54 Bù giá kính gia cường 6,38 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,2 m2
55 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
56 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
57 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,2 1m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 216,308 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 338,36 m2
B Phần điện
1 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 bảng
6 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bảng
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19 hộp
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 345 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 521 m
15 Dây dẫn PVC Cu 2*1.5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 316 m
16 Dây dẫn PVC Cu 2*2.5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 85 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 m
19 Thu dọn vệ sinh công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
C Phá dỡ
1 Thu dọn mặt bằng tháo dỡ điện chuẩn bị thi công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 121,814 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,256 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,046 tấn
6 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 99,077 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48,503 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 99,869 m2
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,908 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,345 100m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,059 m3
12 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,15 m3
14 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,367 100m3
16 Tháo dỡ rào thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 56,843 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,17 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,397 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 67,62 m2
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 285,328 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 285,328 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 285,328 m3
D Sân, khuôn viên
1 Vệ sinh tạo nhám bề mặt sân cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 435,268 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,581 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 53,083 m3
4 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 358,95 m2
5 Cắt khe co giãn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 210 m
E Xây lại cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,878 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,113 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,586 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,024 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,2 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,8 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,4 m
8 Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,466 m2
9 Then khóa cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
F Xây tường rào
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,201 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,215 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,022 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,074 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,162 100m2
6 Sửa chữa gia cônglại rào thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,982 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 67,964 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 67,964 m2
9 Gia công bổ sung thêm rào thép thiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,958 m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8 m3
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 93,177 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 633,852 m2
G Xây hố giải ngoài trời
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,48 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,827 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,854 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,018 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,651 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,912 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,388 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,952 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 100m
12 gia công Ống nhựa tưới rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,87 m
13 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
15 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
16 van phao cấp vào tec Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cai
17 Giêng khoan D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 m
18 Máy bơm 750W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.81143E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.667.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->