Gói thầu: Thi công bê tông một phần đường vận hành VH1 - NMTĐ Khe Diên (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765513-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sông Ba
Tên gói thầu Thi công bê tông một phần đường vận hành VH1 - NMTĐ Khe Diên (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210765484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:17:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,329,582,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng, công trình thủy;Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao đồng và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng, công trình thủy;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao đồng và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu là 15 công nhân (Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân, các tài liệu để chứng minh công nhân của Nhà thầu có phù hợp theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,25m3.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CVNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điệnMáy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVANhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải (tải trọng ≥10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn ≥10 tấnNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 1000 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1000 lítNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 5,5kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kVANhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt cầm tay ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kWNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1: Từ Đoạn 1: Từ Km1 + 230 đến Km1 + 538
1Đào khuôn đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,355100m3
2Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy địnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,45100m3
3Đắp cát tạo phẳng nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên16,94m3
4Rải bạt chống mất nước vữa bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên3,388100m2
5Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên92,4m3
6Làm gờ chắn nước, vữa XM M100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên616m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,039tấn
8Ván khuôn bê tông nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,848100m2
B Đoạn 2: Từ Km4 + 623 đến Km7 + 020 (Không bao gồm phần qua Ngầm Đá Liếp từ Km6+238 đến Km6+281,3 có chiều dài 43,3 m)
1Đào khuôn đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên10,356100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy địnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên11,081100 m3
3Đắp cát tạo phẳng nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên129,454m3
4Rải bạt chống mất nước vữa bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên25,891100 m2
5Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên706,11m3
6Làm gờ chắn nước, vữa XM M100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên4.707,4m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên7,941tấn
8Ván khuôn bê tông nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-01/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên14,122100 m2
C Đoạn 3: Từ Km7 + 217 đến Km7 + 635 (Không bao gồm đoạn đường đã đổ bê tông có chiều dài 54m, rộng 3m từ Km7+306 đến Km7+360)
1Đào khuôn đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,602100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy địnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,714100 m3
3Đắp cát tạo phẳng nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên20,02m3
4Rải bạt chống mất nước vữa bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên4,004100 m2
5Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên109,2m3
6Làm gờ chắn nước, vữa XM M100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên728m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,228tấn
8Ván khuôn bê tông nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên2,184100 m2
D Đoạn 4: Từ Km8 + 008 đến Km8 + 305
1Đào khuôn đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,307100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy địnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,398100 m3
3Đắp cát tạo phẳng nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên16,335m3
4Rải bạt chống mất nước vữa bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên3,267100 m2
5Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên89,1m3
6Làm gờ chắn nước, vữa XM M100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên594m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,002tấn
8Ván khuôn bê tông nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH1-CN-02/02; Bản vẽ mặt bằng thi công đường VH1 – NMTĐ Khe Diên1,782100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng, công trình thủy;Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao đồng và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm của nhân sự)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng, công trình thủy;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao đồng và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm của nhân sự)33
3 Công nhân 15 Yêu cầu tối thiểu là 15 công nhân (Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân, các tài liệu để chứng minh công nhân của Nhà thầu có phù hợp theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Công suất 1,25m3.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
2 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CVNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
3 Máy phát điệnMáy phát điện Công suất 5-10KVANhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
4 Xe tải (tải trọng ≥10 tấn) Tải trọng lớn ≥10 tấnNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Máy trộn bê tông ≥ 1000 lít Công suất ≥ 1000 lítNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
6 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kWNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất ≥ 1kWNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
8 Máy hàn ≥ 5,5kVA Công suất ≥ 5,5kVANhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
9 Máy cắt sắt cầm tay ≥ 2kW Công suất ≥ 2 kWNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->