Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển đường điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:42:00 đến ngày 2021-08-01 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,208,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo hạ đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột H 7,5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 56 | Cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2 | Km |
| 3 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Hộp |
| 4 | Tháo lắp, cáp Muyle hộp H2 và H4 (50hộ*TB6m/ hộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| B | Tháo hạ đường dây 35 kV | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp AC50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,385 | Km |
| 2 | Tháo hạ xà néo trọng lượng xà ≤ 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-11/22 kV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 Quả |
| 4 | Tháo hạ sứ chuỗi néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 5 | Hạ cột điện bê tông li tâm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Ô tô 10T chở vật tư thu hồi | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Ca |
| C | Xây dựng đường dây 35 KV | |||
| 1 | Móng cột loại MT-5 (Cột 16-20m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột RG-2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Móng néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT-16 11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 5 | Xà néo XP-35kv | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo đơn Silicone 35kV | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 8 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Quả |
| 9 | Xà néo XN1-2L | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 487,5775 | kg |
| 11 | Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,5042 | Km |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A240 | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 13 | Dây bắt tiếp địa vào xà | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Kg |
| 14 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4876 | Tấn |
| 15 | Vị trí vượt đường giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| 16 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| 17 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Dây néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Móng néo MN15-5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Thông báo cắt điện trên truyền hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Lượt |
| 21 | Vận chuyển, bốc dỡ Dây dẫn, sứ và phụ kiện (Từ Hà Nội) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5136 | tấn |
| 22 | Vận chuyển, bốc dỡ Cột BTLT (Tân Sang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,4 | tấn |
| 23 | Vận chuyển, bốc dỡ Xà, dụng cụ (từ Hà Nội) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2414 | tấn |
| 24 | Vận chuyển, bốc dỡ đá (Từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 33,3281 | tấn |
| 25 | Vận chuyển, bốc dỡ cát (Từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 49,6079 | tấn |
| 26 | Vận chuyển, bốc dỡ xi măng (Từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,2064 | tấn |
| 27 | Vận chuyển, bốc dỡ Tiếp địa (từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2265 | tấn |
| 28 | Vé qua cầu, phà (tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | lượt |
| D | Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng M1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Móng |
| 2 | Móng M2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 3 | Móng M3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đèn giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT-10 4.3 (B) | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm LT-10 5.0 (C) | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.223,9 | Mét |
| 8 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2239 | Km |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Tấm treo TT-ABC 18 Mạ nhúng | Theo Hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| 11 | Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo KT-ABC 4*(25-70) mạ nhúng | Theo Hồ sơ thiết kế | 43 | Bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-70) Mạ nhúng | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) | Theo Hồ sơ thiết kế | 92 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | đầu |
| 17 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cuận |
| 19 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Công |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | ép đầu cốt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 22 | Lắp dựng cột đèn giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 23 | Lắp đèn giao thông năng lượng mặt trời | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Đèn |
| 24 | Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 4 CT ) (50 hộ/4 x8m/ hộp) | Theo Hồ sơ thiết kế | 96 | Mét |
| 25 | Kẹp treo bổ trợ dây băng | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 26 | Móc vòng treo bổ trợ | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 27 | Bổ sung dây băng khách hàng CU/XLPE/PVC (M2*6 mm2) 10m/ hộ | Theo Hồ sơ thiết kế | 500 | mét |
| 28 | Ghíp nhôm 2 bu lông 35-70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 29 | Vận chuyển, bốc dỡ Cột bê tông (Từ km10 Tuyên Quang - HG) | Theo Hồ sơ thiết kế | 48,15 | tấn |
| 30 | Vận chuyển, bốc dỡ Phụ kiện (Từ Hà nội) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 31 | Vận chuyển, bốc dỡ Dây dẫn (Từ Hà nội) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,9978 | tấn |
| 32 | Vận chuyển, bốc dỡ cát (Từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,8628 | tấn |
| 33 | Vận chuyển, bốc dỡ đá (Từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 79,4851 | tấn |
| 34 | Vận chuyển, bốc dỡ xi măng (Từ Tuyên Quang) | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,4047 | tấn |
| 35 | Vé qua cầu (TT) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | lượt |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 3-35kV | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 5 | Ô tô 2,5 tấn phục vụ thí nghiệm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| F | Đóng điện, bàn giao | |||
| 1 | Đóng điện, bàn giao đường dây 35kV (1,6%*Gxd35kV) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 khoản |
| 2 | Đóng điện, bàn giao đường dây 0,4KV (1,9%*Gxd0,4kV/1,4) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây 35kV và 0,4 kV. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi