Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Nhân Mỹ 1, 2, 3, 4. Nhân Hưng 3; Quan Văn 1, 3, 5; Nhân Hòa 1, Nhân Hậu 6, 11 - Điện lực Lý Nhân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764613-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Nhân Mỹ 1, 2, 3, 4. Nhân Hưng 3; Quan Văn 1, 3, 5; Nhân Hòa 1, Nhân Hậu 6, 11 - Điện lực Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210764511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:34:00 đến ngày 2021-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,156,061,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy múc (máy đào gầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy múc (máy đào gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tó ba chân
- Đặc điểm thiết bị Tó ba chân
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bánh lốp chở cột điện
- Đặc điểm thiết bị Xe bánh lốp chở cột điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ti pho kéo day
- Đặc điểm thiết bị Ti pho kéo day
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Quan Văn 1, 3, 5 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V3.069m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2Như chương V1.519m
3Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2Như chương V1.778m
4Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2Như chương V340m
5Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V15bộ
6Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V355cái
7Cung cấp và lắp đặt tấm móc f16Như chương V341Cái
8Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V1.695Cái
9Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lôngNhư chương V308cái
10Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V60m
11Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V17m
12Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V25m
13Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V29m
14Cung cấp lạt nhựaNhư chương V2.355cái
15Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V199cái
16Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V32cái
17Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V556Cái
18Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V4Cái
19Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V4Cái
20Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1VNhư chương V6bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1TNhư chương V4bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V308cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đôiNhư chương V284cái
24Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V19cột
25Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V16cột
26Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V21cột
27Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V13cột
28Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V1cột
29Cung cấp băng dínhNhư chương V161cuộn
30Cung cấp keo dán biển số cộtNhư chương V7hộp
31Cung cấp Biển cộtNhư chương V70cái
32Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V12móng
33Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V7móng
34Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng kết hợp máy)Như chương V7móng
35Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng thủ công)Như chương V9móng
36Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V21móng
37Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V13móng
38Thi công móng MT-PC10-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
39Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V5vị trí
40Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng thủ côngNhư chương V16Cột
41Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V53Cột
42Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V1Cột
43Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V2.967,5m
44Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V1.469,5m
45Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V1.706,5m
46Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V327m
47Tháo hạ căng lại dây VX4x50Như chương V70m
48Tháo hạ căng lại dây VX4x35Như chương V248m
49Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V78Cái
50Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V61Cái
51Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V15Cái
52Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V2Cái
53Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V4Cái
54Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V37Cái
55Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V24Cái
56Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V13Cái
57Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V5Cái
58Tháo hạ thu hồi dây AV50Như chương V8.883,5m
59Tháo hạ thu hồi dây AV35Như chương V3.860m
60Tháo hạ thu hồi dây AC35Như chương V769m
61Tháo hạ thu hồi dây AC25Như chương V5.701,5m
62Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V173m
63Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V1.127,5m
64Tháo hạ thu hồi Xà hạ thế các loạiNhư chương V215bộ
65Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế + tyNhư chương V952Quả
66Tháo hạ cột ≤ 8,5mNhư chương V69Cột
67Tháo hạ cột ≤ 10,5mNhư chương V2Cột
B Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nhân Hòa 1, Nhân Hậu 6, 11 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp cáp nhôm VX4x150mm2Như chương V379m
2Cung cấp cáp nhôm VX4x120mm2Như chương V480m
3Cung cấp cáp nhôm VX4x95mm2Như chương V593m
4Cung cấp cáp nhôm VX4x70mm2Như chương V1.622m
5Cung cấp cáp nhôm VX4x50mm2Như chương V1.453m
6Cung cấp cáp nhôm VX2x50mm2Như chương V145m
7Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V15bộ
8Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(95-120)Như chương V63cái
9Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V90cái
10Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V134cái
11Cung cấp tấm móc f16Như chương V132Cái
12Cung cấp tấm móc f20Như chương V133Cái
13Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V1.234Cái
14Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Như chương V232cái
15Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V55m
16Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V56m
17Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V40m
18Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.330cái
19Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V184cái
20Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V96cái
21Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V712Cái
22Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 150Như chương V8Cái
23Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 120Như chương V4Cái
24Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V4Cái
25Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LTNhư chương V11bộ
26Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V252cái
27Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V258cái
28Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4Như chương V84cái
29Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V7cột
30Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V2cột
31Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V4cột
32Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V5cột
33Cung cấp băng dínhNhư chương V124cuộn
34Cung cấp Biển cộtNhư chương V18cái
35Thi công móng M-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V5móng
36Thi công móng M-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V2móng
37Thi công móng M-PC7,5-160-5,4 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
38Thi công móng M-PC7,5-160-5,4 (đào móng thủ công)Như chương V1móng
39Thi công móng M-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V4móng
40Thi công móng M-PC10-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V4móng
41Thi công móng M-PC10-190-5,0 (đào móng thủ công)Như chương V1móng
42Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V14vị trí
43Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng thủ côngNhư chương V3Cột
44Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V10Cột
45Dựng cột cao ≤ 10,5m dựng thủ côngNhư chương V1Cột
46Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V4Cột
47Căng dây CVX 4x150mm2Như chương V366m
48Căng dây CVX 4x120mm2Như chương V464m
49Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V572m
50Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V1.564m
51Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V1.393m
52Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V139m
53Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V87Cái
54Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V77Cái
55Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V76Cái
56Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V6Cái
57Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V7Cái
58Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V10Cái
59Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V12Cái
60Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V1Cái
61Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V2Cái
62Tháo hạ thu hồi dây AV95Như chương V930m
63Tháo hạ thu hồi dây AV70Như chương V1.398m
64Tháo hạ thu hồi dây AV50Như chương V1.532m
65Tháo hạ thu hồi dây AV35Như chương V1.633m
66Tháo hạ thu hồi dây AC50Như chương V310m
67Tháo hạ thu hồi dây AC35Như chương V382m
68Tháo hạ thu hồi dây AC25Như chương V915m
69Tháo hạ thu hồi dây VX 4x150Như chương V366m
70Tháo hạ thu hồi dây VX 4x120Như chương V464m
71Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V262m
72Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V166m
73Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16Như chương V2.791m
74Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V59bộ
75Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + TyNhư chương V224bộ
76Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V13Cột
77Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V5Cột
C Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nhân Mỹ 1, 2, 3, 4, Nhân Hưng 3 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V1.206m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2Như chương V2.684m
3Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V769m
4Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2Như chương V6.188m
5Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2Như chương V2.371m
6Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V36bộ
7Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V208cái
8Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V511cái
9Cung cấp và lắp đặt tấm móc f16Như chương V504Cái
10Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V181Cái
11Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V3.202Cái
12Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Như chương V480cái
13Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V104,7m
14Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V37,2m
15Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V41,9m
16Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V59,7m
17Cung cấp lạt nhựaNhư chương V4.185cái
18Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V349cái
19Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V56cái
20Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V946Cái
21Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1VNhư chương V3bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-2VNhư chương V2bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1TNhư chương V13bộ
24Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V539cái
25Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V646cái
26Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V38cột
27Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V50cột
28Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V25cột
29Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V16cột
30Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V1cột
31Cung cấp Băng dínhNhư chương V275cuộn
32Cung cấp Keo dán biển số cộtNhư chương V5hộp
33Cung cấp Biển cộtNhư chương V130cái
34Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V16móng
35Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V22móng
36Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng kết hợp máy)Như chương V16móng
37Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng thủ công)Như chương V34móng
38Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V15móng
39Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V10móng
40Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V13móng
41Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 (đào móng thủ công)Như chương V3móng
42Thi công móng MT-PC10-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
43Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V14vị trí
44Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng thủ côngNhư chương V69Cột
45Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V60Cột
46Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V1Cột
47Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V1.166m
48Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V2.594m
49Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V743m
50Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V5.974m
51Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V2.275m
52Tháo hạ căng lại dây VX4x95Như chương V25m
53Tháo hạ căng lại dây VX4x70Như chương V92m
54Tháo hạ căng lại dây VX4x50Như chương V105m
55Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V112Cái
56Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V138Cái
57Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V26Cái
58Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V9Cái
59Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V3Cái
60Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V41Cái
61Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V59Cái
62Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V18Cái
63Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V2Cái
64Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V4Cái
65Tháo hạ thu hồi dây AV95Như chương V3.528m
66Tháo hạ thu hồi dây AV70Như chương V7.792m
67Tháo hạ thu hồi dây AV50Như chương V3.695m
68Tháo hạ thu hồi dây AV35Như chương V20.515m
69Tháo hạ thu hồi dây AV10Như chương V4.000m
70Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V304m
71Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V123m
72Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35Như chương V93m
73Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V3.454m
74Tháo hạ thu hồi dây VX 2x25Như chương V239m
75Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V442bộ
76Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + tyNhư chương V1.766bộ
77Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V132Cột
78Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).22
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
3 Máy múc (máy đào gầu) Máy múc (máy đào gầu)1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Tời Tời2
6 Tó ba chân Tó ba chân2
7 Pa lăng xích Pa lăng xích2
8 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp2
9 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại2
12 Máy phát điện Máy phát điện2
13 Xe bánh lốp chở cột điện Xe bánh lốp chở cột điện2
14 Ti pho kéo day Ti pho kéo day2
15 Máy đo khoảng cách Máy đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->