Gói thầu: Thực hiện hạng mục phát sinh gói thầu số 3, thuộc Chương trình Xây dựng và lắp đặt hệ thống giám sát tự động các hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | Thực hiện hạng mục phát sinh gói thầu số 3, thuộc Chương trình Xây dựng và lắp đặt hệ thống giám sát tự động các hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thủy lợi đã giao năm 2021 và Nguồn kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:47:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có chứng chỉ hành nghề thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên - Nhà thầu phải là đơn vị được phép hoạt động khoa học công nghệ để thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ về kỹ thuật công trình, bao gồm: tham gia thi công các công trình xây dựng có áp dụng các tiến bộ công nghệ trong lĩnh vực thủy lợi.- Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực).- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã từng làm quản lý chung tối thiểu là 01 dự án có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND;- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án- Có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp: về Kinh tế thủy lợi/ Kinh tế xây dựng...- Đã từng thanh quyết toán tối thiểu là 01 công trình có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị và xây dựng các trạm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về phần mềm tin học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 2 | Bê tông thương phẩm - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,009 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 3 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,002 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 5 | Cáp nguồn cho camera | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 6 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 7 | Pin năng lượng mặt trời 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 8 | Giá đỡ pin mặt trời loại 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 9 | Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah, | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 10 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 11 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 12 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 6 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc) | 5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 14 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 1 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 15 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 3 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 16 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 17 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 18 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 19 | Kim thu sét | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 5,652 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 21 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 4,5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 22 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 23 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 0,8 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 24 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 25 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở | 15 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 26 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 27 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 0,776 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 29 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,009 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 30 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,002 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 32 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 33 | Pin năng lượng mặt trời 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 34 | Giá đỡ pin mặt trời loại 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 35 | Cáp nguồn cho camera | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 36 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 37 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 6 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 38 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo | 59,1 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc) | 5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 40 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 60,1 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 41 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 33 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 42 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 43 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 44 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 5,652 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 46 | Kim thu sét | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 47 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 4,5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 48 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn | |
| 49 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 50 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 51 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 30 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 52 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở | 11 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc) | 5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 54 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 36 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 55 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 20 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 56 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 57 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn | |
| 58 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 0,15 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 59 | Thiết bị thu thập số liệu qua sóng radio | 2 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 60 | Cáp nguồn cho camera | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 61 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở | 30 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 62 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 63 | Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah, | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 64 | Aptomat 1P/16A | 4 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 65 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 2 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 66 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 67 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 8 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 68 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 11,304 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 69 | Kim thu sét | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 70 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 9 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 71 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn | |
| 72 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | 3 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 73 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 137 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 74 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở | 193,5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 75 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 212,9 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 76 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 106 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 77 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 12 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 78 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 48 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 79 | Aptomat 1P/16A | 3 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 80 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 3 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 81 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 12 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 82 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 127,17 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 83 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 16,956 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 84 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm | 25,146 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 85 | Kim thu sét | 3 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 86 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 4,44 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 87 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 13,5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 88 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,3 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | Cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 90 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 3,24 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 3,24 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 92 | Hàn và kéo rải dây tiếp địa | 1,8 | 10m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 93 | Bê tông M150 | 0,147 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 94 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,372 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 95 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 1,776 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,386 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 3,42 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 98 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,6 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 99 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,588 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1152 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 2,7 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 102 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 3 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn | |
| 103 | Cột dựng trạm | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 104 | Cáp nguồn cho camera | 0,2 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 105 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 42,39 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 106 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 5,652 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 107 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm | 8,382 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 108 | Kim thu sét | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 109 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 1,48 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 110 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,1 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | Cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 112 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 1,08 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 113 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 1,08 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 114 | Hàn và kéo rải dây tiếp địa | 0,6 | 10m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 115 | Bê tông M150 | 0,049 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 116 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,124 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 117 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,592 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,462 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 1,14 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 120 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn | |
| 121 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 122 | Pin năng lượng mặt trời 260W | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 123 | Giá đỡ pin mặt trời loại 260W | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 124 | Module lưu trữ năng lượng: 12V/150Ah, | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 125 | Bộ chuyển đổi nguồn | 2 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 126 | Bộ cân bằng điện áp dùng cho hệ 2 acquy 24V (Đấu nối tiếp 2 Acquy 12V thành hệ Acquy 24V) | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 127 | Cột dựng trạm | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 128 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 84,78 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 129 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 11,304 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 130 | Kim thu sét | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 131 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm | 16,764 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 132 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 2,96 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 133 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 6 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 134 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,2 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | Cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 136 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 2,16 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 137 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 2,16 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 138 | Hàn và kéo rải dây tiếp địa | 1,2 | 10m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 139 | Bê tông M150 | 0,098 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 140 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,248 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 141 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 1,184 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,924 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 2,28 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 144 | Bê tông M150 | 0,128 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 145 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,196 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 146 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,766 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,54 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 1,76 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 149 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn | |
| 150 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 151 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,009 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 152 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,002 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 154 | Cáp nguồn cho camera | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 155 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 156 | Pin năng lượng mặt trời 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 157 | Giá đỡ pin mặt trời loại 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 158 | Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah, | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 159 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 160 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 161 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 6 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 162 | Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc) | 5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 163 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 1 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 164 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 3 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 165 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 166 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 167 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 168 | Kim thu sét | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 169 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 5,652 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 170 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 4,5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 171 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây | |
| 172 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 0,8 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 173 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 174 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở | 15 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 175 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 176 | Aptomat 1P/16A | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 177 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 0,776 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 178 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 179 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,002 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 181 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 182 | Pin năng lượng mặt trời 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 183 | Giá đỡ pin mặt trời loại 60W | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 184 | Cáp nguồn cho camera | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 185 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 186 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 187 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 6 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 188 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở | 35 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 189 | Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc) | 5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 190 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 36 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 191 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 20 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 192 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 193 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 194 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 5,652 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 195 | Kim thu sét | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 196 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 4,5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 197 | Bê tông M150 | 0,049 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 198 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây | |
| 199 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 200 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 201 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 35 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 202 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở | 9,3 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 203 | Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc) | 5 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 204 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 39,3 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 205 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 20 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 206 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 207 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây | |
| 208 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 0,15 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,156 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 210 | Thiết bị thu thập số liệu qua sóng radio | 2 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 211 | Cáp nguồn cho camera | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 212 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở | 30 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 213 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 214 | Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah, | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 215 | Aptomat 1P/16A | 4 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 216 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 2 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 217 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 218 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 8 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 219 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 11,304 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 220 | Kim thu sét | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 221 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 9 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 222 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây | |
| 223 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | 1 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 224 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | 1 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 225 | Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước | 0,1 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 226 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở | 138,3 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 227 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | 3 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 228 | Khoan tạo lỗ Ø110 lắp đặt thiết bị đo thấm | 99,2 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 229 | Ống PVC F90 bảo vệ thiết bị đo thấm (Bao gồm cả phần gia công đục lỗ cho ống lọc) | 99,2 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 230 | Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu | 159,1 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 231 | Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60 | 126 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 232 | Bu lông M16 để bắt đế cột | 8 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 233 | Bu lông M10 để bắt hộp nối dây | 36 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 234 | Aptomat 1P/16A | 3 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 235 | Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 236 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 9 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 237 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 84,78 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 238 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 11,304 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 239 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm | 16,764 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 240 | Kim thu sét | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 241 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 2,96 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 242 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 9 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 243 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,2 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 244 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | Cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 245 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 2,16 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 246 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 2,16 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 247 | Hàn và kéo rải dây tiếp địa | 1,2 | 10m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 248 | Bê tông M150 | 0,098 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 249 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,248 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 250 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 1,184 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,924 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 252 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 2,28 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 253 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,45 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 254 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,441 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0864 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 2,025 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 257 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 3 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây | |
| 258 | Cột dựng trạm | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 259 | Cáp nguồn cho camera | 0,2 | 100m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 260 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 42,39 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 261 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 5,652 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 262 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm | 8,382 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 263 | Kim thu sét | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 264 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 1,48 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 265 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,1 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 266 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | Cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 267 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 1,08 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 268 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 1,08 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 269 | Hàn và kéo rải dây tiếp địa | 0,6 | 10m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 270 | Bê tông M150 | 0,049 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 271 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,124 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 272 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,592 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,462 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 274 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 1,14 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 275 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây | |
| 276 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 277 | Pin năng lượng mặt trời 260W | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 278 | Giá đỡ pin mặt trời loại 260W | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 279 | Module lưu trữ năng lượng: 12V/150Ah, | 4 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 280 | Bộ chuyển đổi nguồn | 2 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 281 | Bộ cân bằng điện áp dùng cho hệ 2 acquy 24V (Đấu nối tiếp 2 Acquy 12V thành hệ Acquy 24V) | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 282 | Cột dựng trạm | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 283 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 84,78 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 284 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị) | 11,304 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 285 | Kim thu sét | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 286 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm | 16,764 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 287 | Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm | 2,96 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 288 | Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị | 6 | m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 289 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,2 | kg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 290 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | Cọc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 291 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 2,16 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 292 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 2,16 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 293 | Hàn và kéo rải dây tiếp địa | 1,2 | 10m | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 294 | Bê tông M150 | 0,098 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 295 | Bê tông M200 | 0,248 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 296 | Đào đất | 1,184 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 297 | Đất đắp đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,924 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 298 | Ván khuôn | 2,28 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 299 | Bê tông M150 | 0,128 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 300 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,196 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 301 | Đào đất cấp III bằng thủ công | 0,766 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 302 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,54 | m3 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 303 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép | 1,76 | m2 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây | |
| 304 | Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Trạm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có chứng chỉ hành nghề thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên - Nhà thầu phải là đơn vị được phép hoạt động khoa học công nghệ để thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ về kỹ thuật công trình, bao gồm: tham gia thi công các công trình xây dựng có áp dụng các tiến bộ công nghệ trong lĩnh vực thủy lợi.- Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực).- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã từng làm quản lý chung tối thiểu là 01 dự án có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND;- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án- Có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hạng 3 trở lên | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp: về Kinh tế thủy lợi/ Kinh tế xây dựng...- Đã từng thanh quyết toán tối thiểu là 01 công trình có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị và xây dựng các trạm | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật về phần mềm tin học | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình thủy lợi | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 6 | cán bộ khảo sát địa hình | 1 | Kỹ sư ngành khảo sát địa hình | 5 | 3 |
| 7 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi