Gói thầu: Thực hiện hạng mục phát sinh gói thầu số 3, thuộc Chương trình Xây dựng và lắp đặt hệ thống giám sát tự động các hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762049-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên
Tên gói thầu Thực hiện hạng mục phát sinh gói thầu số 3, thuộc Chương trình Xây dựng và lắp đặt hệ thống giám sát tự động các hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210743836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thủy lợi đã giao năm 2021 và Nguồn kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:47:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,772,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có chứng chỉ hành nghề thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên - Nhà thầu phải là đơn vị được phép hoạt động khoa học công nghệ để thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ về kỹ thuật công trình, bao gồm: tham gia thi công các công trình xây dựng có áp dụng các tiến bộ công nghệ trong lĩnh vực thủy lợi.- Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực).- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã từng làm quản lý chung tối thiểu là 01 dự án có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND;- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án- Có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp: về Kinh tế thủy lợi/ Kinh tế xây dựng...- Đã từng thanh quyết toán tối thiểu là 01 công trình có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị và xây dựng các trạm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về phần mềm tin học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
2Bê tông thương phẩm - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,009m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
3Đào đất cấp III bằng thủ công0,002m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,132m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
5Cáp nguồn cho camera0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
6Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
7Pin năng lượng mặt trời 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
8Giá đỡ pin mặt trời loại 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
9Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah,1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
10Thiết bị chống sét tín hiệu1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
11Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
12Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước6mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
13Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc)5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
14Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu1mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
15Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x603BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
16Bu lông M16 để bắt đế cột4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
17Bu lông M10 để bắt hộp nối dây4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
18Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
19Kim thu sét1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
20Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)5,652kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
21Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị4,5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
22Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Đa Tôn
23Thiết bị chống sét tín hiệu0,8bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
24Thiết bị thu thập và truyền số liệu1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
25Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở15mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
26Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
27Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm0,776kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
28Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
29Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,009m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
30Đào đất cấp III bằng thủ công0,002m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
31Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,132m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
32Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
33Pin năng lượng mặt trời 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
34Giá đỡ pin mặt trời loại 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
35Cáp nguồn cho camera0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
36Thiết bị chống sét tín hiệu1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
37Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước6mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
38Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo59,1mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
39Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc)5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
40Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu60,1mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
41Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x6033BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
42Bu lông M16 để bắt đế cột4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
43Bu lông M10 để bắt hộp nối dây4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
44Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
45Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)5,652kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
46Kim thu sét1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
47Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị4,5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
48Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Đa Tôn
49Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
50Thiết bị chống sét tín hiệu1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
51Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước30mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
52Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở11mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
53Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc)5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
54Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu36mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
55Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x6020BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
56Bu lông M10 để bắt hộp nối dây4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
57Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Đa Tôn
58Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm0,15kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
59Thiết bị thu thập số liệu qua sóng radio2bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
60Cáp nguồn cho camera0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
61Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở30mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
62Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
63Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah,2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
64Aptomat 1P/16A4CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
65Thiết bị chống sét tín hiệu2CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
66Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
67Bu lông M16 để bắt đế cột8BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
68Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)11,304kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
69Kim thu sét2cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
70Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị9mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
71Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ2TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Đa Tôn
72Thiết bị thu thập và truyền số liệu3bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
73Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước137mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
74Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở193,5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
75Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu212,9mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
76Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60106BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
77Bu lông M16 để bắt đế cột12BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
78Bu lông M10 để bắt hộp nối dây48BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
79Aptomat 1P/16A3CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
80Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn3BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
81Thiết bị chống sét tín hiệu12BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
82Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc127,17kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
83Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)16,956kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
84Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm25,146kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
85Kim thu sét3cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
86Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm4,44kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
87Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị13,5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
88Cờ tiếp địa 40x40,3kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
89Đóng cọc chống sét đã có sẵn12CọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
90Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 3,24m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
91Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,953,24m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
92Hàn và kéo rải dây tiếp địa1,810mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
93Bê tông M1500,147m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
94Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,372m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
95Đào đất cấp III bằng thủ công1,776m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
96Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,386m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép3,42m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
98Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,6m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
99Đào đất cấp III bằng thủ công0,588m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
100Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1152m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép2,7m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
102Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ3TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Đa Tôn
103Cột dựng trạm1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
104Cáp nguồn cho camera0,2100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
105Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc42,39kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
106Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)5,652kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
107Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm8,382kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
108Kim thu sét1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
109Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm1,48kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
110Cờ tiếp địa 40x40,1kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
111Đóng cọc chống sét đã có sẵn4CọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
112Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 1,08m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
113Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,951,08m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
114Hàn và kéo rải dây tiếp địa0,610mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
115Bê tông M1500,049m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
116Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,124m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
117Đào đất cấp III bằng thủ công0,592m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
118Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,462m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
119Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép1,14m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
120Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Đa Tôn
121Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
122Pin năng lượng mặt trời 260W2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
123Giá đỡ pin mặt trời loại 260W2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
124Module lưu trữ năng lượng: 12V/150Ah,4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
125Bộ chuyển đổi nguồn2bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
126Bộ cân bằng điện áp dùng cho hệ 2 acquy 24V (Đấu nối tiếp 2 Acquy 12V thành hệ Acquy 24V)2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
127Cột dựng trạm2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
128Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc84,78kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
129Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)11,304kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
130Kim thu sét2cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
131Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm16,764kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
132Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm2,96kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
133Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị6mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
134Cờ tiếp địa 40x40,2kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
135Đóng cọc chống sét đã có sẵn8CọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
136Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 2,16m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
137Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,952,16m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
138Hàn và kéo rải dây tiếp địa1,210mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
139Bê tông M1500,098m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
140Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,248m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
141Đào đất cấp III bằng thủ công1,184m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
142Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,924m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
143Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép2,28m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
144Bê tông M1500,128m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
145Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,196m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
146Đào đất cấp III bằng thủ công0,766m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
147Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,54m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
148Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép1,76m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
149Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ2TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Đa Tôn
150Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
151Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,009m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
152Đào đất cấp III bằng thủ công0,002m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
153Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,132m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
154Cáp nguồn cho camera0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
155Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
156Pin năng lượng mặt trời 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
157Giá đỡ pin mặt trời loại 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
158Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah,1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
159Thiết bị chống sét tín hiệu1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
160Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
161Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước6mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
162Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc)5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
163Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu1mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
164Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x603BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
165Bu lông M16 để bắt đế cột4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
166Bu lông M10 để bắt hộp nối dây4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
167Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
168Kim thu sét1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
169Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)5,652kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
170Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị4,5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
171Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước trên tràn - Hồ Sông Mây
172Thiết bị chống sét tín hiệu0,8BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây
173Thiết bị thu thập và truyền số liệu1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây
174Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở15mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây
175Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát độ mở cống lấy nước - Hồ Sông Mây
176Aptomat 1P/16A1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
177Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm0,776kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
178Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
179Đào đất cấp III bằng thủ công0,002m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
180Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,132m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
181Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
182Pin năng lượng mặt trời 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
183Giá đỡ pin mặt trời loại 60W1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
184Cáp nguồn cho camera0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
185Thiết bị chống sét tín hiệu1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
186Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
187Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước6mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
188Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở35mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
189Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc)5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
190Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu36mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
191Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x6020BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
192Bu lông M16 để bắt đế cột4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
193Bu lông M10 để bắt hộp nối dây4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
194Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)5,652kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
195Kim thu sét1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
196Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị4,5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
197Bê tông M1500,049m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
198Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát mực nước sau cống lấy nước - Hồ Sông Mây
199Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
200Thiết bị chống sét tín hiệu1CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
201Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước35mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
202Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở9,3mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
203Ống thép tráng kẽm DN40 (Ø50), dày 3,2mm bảo vệ thiết bị đo mực nước ( Bao gồm cả gia công ống lọc)5mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
204Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu39,3mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
205Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x6020BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
206Bu lông M10 để bắt hộp nối dây4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
207Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mực nước hồ - Hồ Sông Mây
208Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm0,15kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
209Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,156m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
210Thiết bị thu thập số liệu qua sóng radio2bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
211Cáp nguồn cho camera0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
212Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở30mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
213Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
214Module lưu trữ năng lượng: 12V/24Ah,2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
215Aptomat 1P/16A4CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
216Thiết bị chống sét tín hiệu2CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
217Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
218Bu lông M16 để bắt đế cột8BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
219Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)11,304kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
220Kim thu sét2cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
221Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị9mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
222Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ2TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo mưa tự động trên lưu vực - Hồ Sông Mây
223Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất1bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
224Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo1bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
225Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất, cho thiết bị đo mực nước0,1100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
226Cáp tín hiệu chống nhiễu, cho thiết bị đo độ mở138,3mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
227Thiết bị thu thập và truyền số liệu3bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
228Khoan tạo lỗ Ø110 lắp đặt thiết bị đo thấm99,2mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
229Ống PVC F90 bảo vệ thiết bị đo thấm (Bao gồm cả phần gia công đục lỗ cho ống lọc)99,2mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
230Ống TTK (Ống thép mạ kẽm) đường kính Ø 15, độ dày 1.9mm bảo vệ cáp tín hiệu159,1mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
231Vít nở sắt + đai ốc để cố định ống kẽm, M8x60126BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
232Bu lông M16 để bắt đế cột8BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
233Bu lông M10 để bắt hộp nối dây36BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
234Aptomat 1P/16A3CáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
235Bộ ghá lắp tủ 400x680x275 lên cột có sẵn2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
236Thiết bị chống sét tín hiệu9BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
237Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc84,78kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
238Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)11,304kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
239Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm16,764kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
240Kim thu sét2cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
241Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm2,96kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
242Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị9mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
243Cờ tiếp địa 40x40,2kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
244Đóng cọc chống sét đã có sẵn8CọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
245Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 2,16m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
246Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,952,16m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
247Hàn và kéo rải dây tiếp địa1,210mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
248Bê tông M1500,098m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
249Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,248m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
250Đào đất cấp III bằng thủ công1,184m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
251Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,924m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
252Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép2,28m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
253Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,45m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
254Đào đất cấp III bằng thủ công0,441m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
255Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0864m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
256Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép2,025m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
257Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ3TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đo quan trắc thấm thân đập - Hồ Sông Mây
258Cột dựng trạm1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
259Cáp nguồn cho camera0,2100mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
260Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc42,39kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
261Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)5,652kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
262Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm8,382kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
263Kim thu sét1cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
264Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm1,48kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
265Cờ tiếp địa 40x40,1kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
266Đóng cọc chống sét đã có sẵn4CọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
267Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 1,08m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
268Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,951,08m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
269Hàn và kéo rải dây tiếp địa0,610mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
270Bê tông M1500,049m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
271Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,124m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
272Đào đất cấp III bằng thủ công0,592m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
273Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,462m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
274Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép1,14m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
275Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ1TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát trung tâm đặt tại nhà quản lý - Hồ Sông Mây
276Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC1BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
277Pin năng lượng mặt trời 260W2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
278Giá đỡ pin mặt trời loại 260W2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
279Module lưu trữ năng lượng: 12V/150Ah,4BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
280Bộ chuyển đổi nguồn2bộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
281Bộ cân bằng điện áp dùng cho hệ 2 acquy 24V (Đấu nối tiếp 2 Acquy 12V thành hệ Acquy 24V)2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
282Cột dựng trạm2BộChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
283Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc84,78kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
284Cọc tiếp địa L63x63x6; 1m/cọc tương đương 5,652kg/cọc (Cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị)11,304kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
285Kim thu sét2cáiChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
286Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 mạ kẽm16,764kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
287Dây dẫn tiếp địa Ф10 mạ kẽm2,96kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
288Cáp đồng trần (25mm2) từ tủ xuống cọc tiếp đất an toàn cho tủ thiết bị6mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
289Cờ tiếp địa 40x40,2kgChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
290Đóng cọc chống sét đã có sẵn8CọcChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
291Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 2,16m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
292Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,952,16m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
293Hàn và kéo rải dây tiếp địa1,210mChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
294Bê tông M1500,098m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
295Bê tông M2000,248m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
296Đào đất1,184m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
297Đất đắp đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,900,924m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
298Ván khuôn2,28m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
299Bê tông M1500,128m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
300Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bêtông bệ móng, đá 1x2, chiều rộng 0,196m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
301Đào đất cấp III bằng thủ công0,766m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
302Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,54m3Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
303Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ móng, ván khuôn thép1,76m2Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
304Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, bảo hành, chuyển giao công nghệ2TrạmChi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm giám sát hình ảnh tại cống lấy nước và tràn - Hồ Sông Mây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có chứng chỉ hành nghề thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên - Nhà thầu phải là đơn vị được phép hoạt động khoa học công nghệ để thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ về kỹ thuật công trình, bao gồm: tham gia thi công các công trình xây dựng có áp dụng các tiến bộ công nghệ trong lĩnh vực thủy lợi.- Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực).- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã từng làm quản lý chung tối thiểu là 01 dự án có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND;- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án- Có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hạng 3 trở lên103
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp: về Kinh tế thủy lợi/ Kinh tế xây dựng...- Đã từng thanh quyết toán tối thiểu là 01 công trình có giá trị ≥ 1,24 tỷ VND.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị và xây dựng các trạm 3 - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động53
4 Cán bộ kỹ thuật về phần mềm tin học 1 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương53
5 Cán bộ kỹ thuật công trình thủy lợi 1 Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương53
6 cán bộ khảo sát địa hình 1 Kỹ sư ngành khảo sát địa hình53
7 cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->