Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Văn Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:01:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,042,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý:Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyên an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động : 01 người.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước-Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Lu bánh thép 8 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi 90 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy san 108 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 30m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 - Hạng mục đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật công trường đang thi công, mỗi đầu 01 biển (KT 80x140cm) | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Biển báo thi công, biển báo phản quang chữ nhật KT 80x30cm | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Biển cảnh báo đến công trường, đường hẹp và báo đi chậm, biển tam giác cạnh 70 | Chương V của E- HSMT | 4 | biển |
| 4 | Cọc tiêu phân làn 2m/cọc | Chương V của E- HSMT | 1.000 | cọc |
| 5 | Dây phản quang | Chương V của E- HSMT | 2.000 | m |
| 6 | Áo phản quang | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 8 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chương V của E- HSMT | 810 | công |
| B | Hạng mục 2 – Công tác xây lắp | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 10,74 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 6,05 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E- HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E- HSMT | 3,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IV | Chương V của E- HSMT | 30,37 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E- HSMT | 14,14 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E- HSMT | 6,06 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IV | Chương V của E- HSMT | 5,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 45,7 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp II, đất cấp IV | Chương V của E- HSMT | 45,7 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất từ mỏ để đắp nền đường | Chương V của E- HSMT | 78,52 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp nền đường trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 78,52 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp nền đường cự ly 3km tiếp theo | Chương V của E- HSMT | 78,52 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V của E- HSMT | 4,41 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V của E- HSMT | 43,79 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt K93 | Chương V của E- HSMT | 34,13 | 100m3 |
| 19 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E- HSMT | 22.432,51 | m2 |
| 20 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E- HSMT | 13.971,59 | m2 |
| D | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công mặt đường BTXM mác 350, đá 1x2, dày 20cm | Chương V của E- HSMT | 9.155,78 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Chương V của E- HSMT | 457,9 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V của E- HSMT | 68,68 | 100m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực) | Chương V của E- HSMT | 4.915,7 | m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường BTXM (không có thanh truyền lực) | Chương V của E- HSMT | 6.242,3 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM (có thanh truyền lực) | Chương V của E- HSMT | 797,9 | m |
| 7 | Thi công khe dọc mặt đường BTXM (có thanh truyền lực) | Chương V của E- HSMT | 7.418,8 | m |
| F | MẶT ĐƯỜNG GIA CỐ LỀ MỞ RỘNG + MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Chương V của E- HSMT | 214,73 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15 cm | Chương V của E- HSMT | 214,73 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cm | Chương V của E- HSMT | 90,93 | 100m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 1 cm | Chương V của E- HSMT | 123,8 | 100m2 |
| H | XỬ LÝ Ổ GÀ, MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Đào đất cấp IV và xúc lên xe vận chuyển tận dụng đắp nền trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV và xúc lên xe vận chuyển tận dụng đắp nền cự ly 3km tiếp theo | Chương V của E- HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 3 | Thi công rãnh xương cá KT(20x33.5x40)cm | Chương V của E- HSMT | 387 | cái |
| 4 | Tạo nhám mặt nhựa cũ | Chương V của E- HSMT | 158,67 | 100m2 |
| 5 | Thi công đá vỉa KT (15*25)cm | Chương V của E- HSMT | 7.705,72 | m |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nước lớp dưới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E- HSMT | 164,66 | 10m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | CỐNG BẢN L0=80CM | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan giữa và tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 199 | tấm |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 119,27 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 112,46 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 26,68 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 53,16 | m3 |
| 6 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 350 | Chương V của E- HSMT | 16,84 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 dày 1cm đệm chèn cống | Chương V của E- HSMT | 141 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 5,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 4,29 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 0.5x1, M350 | Chương V của E- HSMT | 1,81 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan giữa và tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 199 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ | Chương V của E- HSMT | 21 | m3 |
| 13 | Nạo vét cống | Chương V của E- HSMT | 3,6 | m3 |
| K | CỐNG BẢN LO=100CM | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 15 | Tấm |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 46,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 27,84 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 20,2 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 16,86 | m3 |
| 6 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 350 | Chương V của E- HSMT | 1,85 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 dày 1cm đệm chèn cống | Chương V của E- HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp III bằng máy | Chương V của E- HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 0.5x1, M350 | Chương V của E- HSMT | 0,19 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 15 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ tưởng đầu, tường cánh cống cũ | Chương V của E- HSMT | 81,38 | m3 |
| 13 | Nạo vét cống | Chương V của E- HSMT | 3,24 | m3 |
| L | CỐNG BẢN Lo=150CM | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan biên BTCT mác 300 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 2 | Tấm |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 8,04 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, thân cống mác 150, đá 2x4; BTCT mũ mố mác 150 đá 2x4 | Chương V của E- HSMT | 7,06 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 2,86 | m3 |
| 6 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 350 | Chương V của E- HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 dày 1cm đệm chèn cống | Chương V của E- HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp III bằng máy | Chương V của E- HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 0.5x1, M350 | Chương V của E- HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan biên BTCT mác 300 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Phá bỏ cống cũ | Chương V của E- HSMT | 9,92 | m3 |
| M | RÃNH DỌC CHỮ U KT (70*70*15)CM | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan KT (100x90x15)cm BTCT mác 250 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 4.609 | Tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT (100x90x15)cm BTCT mác 250 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 4.609 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất rãnh BTCT M250 đá 2x4 KT (90x90)cm | Chương V của E- HSMT | 4.609 | cái |
| 4 | Lắp đặt rãnh BTCT M250 đá 2x4 KT (90x90)cm | Chương V của E- HSMT | 4.609 | cấu kiện |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 5cm | Chương V của E- HSMT | 440,45 | m3 |
| 6 | Trít vữa XM M100 dày 1cm | Chương V của E- HSMT | 1.383 | m2 |
| N | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan BT KT (50x57x8) cm mác 200 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 122 | Tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan BT KT (50x57x8) cm mác 200 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 122 | cấu kiện |
| 3 | Vữa XM M50 dày 1cm trít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXM | Chương V của E- HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 1,55 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Chương V của E- HSMT | 1,47 | m3 |
| O | ĐẤU NỐI HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT | 5,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất tấm đan KT (110x80x10)cm BTCT mác 200 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT (110x80x10)cm BTCT mác 200 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường cánh cống cũ | Chương V của E- HSMT | 3,02 | m3 |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống dài 4m, đường kính | Chương V của E- HSMT | 60 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt ống dài 3m, đường kính | Chương V của E- HSMT | 152 | đoạn ống |
| 3 | Đắp CPĐD (Dmax=37,5mm) đệm móng cống | Chương V của E- HSMT | 4,52 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III móng bằng máy | Chương V của E- HSMT | 24,05 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 11,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E- HSMT | 11,21 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 13,99 | 100m3 |
| R | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất cấp III móng bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E- HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp CPĐD (Dmax=37,5mm) đệm móng cống | Chương V của E- HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống dài 4m, đường kính | Chương V của E- HSMT | 8 | đoạn ống |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt ống dài 4m, đường kính | Chương V của E- HSMT | 14 | đoạn ống |
| S | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E- HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 3,23 | m3 |
| 6 | BTCT thân + đáy hố thu mác 200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 27,59 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hố thu | Chương V của E- HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E- HSMT | 18 | Cái |
| T | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 2,53 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E- HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V của E- HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 6,09 | m3 |
| 6 | BTCT thân + đáy giếng thăm mác 200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 55,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt giếng thăm | Chương V của E- HSMT | 17 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E- HSMT | 12 | Cái |
| U | TẤM ĐAN KT(95*110*8) | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan BTCT KT (95x110x8)cm, mác 200 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 22 | Tấm đan |
| 2 | Lắp đặt tấm đan BTCT KT (95x110x8)cm, mác 200 đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 22 | Tấm đan |
| V | BTXM HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 150 dày 7cm | Chương V của E- HSMT | 102,64 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 350 dày 20cm | Chương V của E- HSMT | 7,62 | m3 |
| 3 | Đá dăm sạn đệm dày 3cm | Chương V của E- HSMT | 43,99 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD (Dmax=37,5mm), dày 12cm | Chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m3 |
| W | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15 cm | Chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cm | Chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m2 |
| X | VỈA HÈ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Lát gạch terazo kt (40*40*3), vữa XM mác 50 | Chương V của E- HSMT | 190,15 | m2 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 | Chương V của E- HSMT | 19,02 | m3 |
| Y | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E- HSMT | 23,09 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V của E- HSMT | 6 | cấu kiện |
| Z | PHÍA HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E- HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V của E- HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V của E- HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 9,93 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M150 | Chương V của E- HSMT | 9,45 | m3 |
| 6 | BTCT gờ giảm tốc, thanh giằng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E- HSMT | 0,51 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của E- HSMT | 6 | rọ |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III móng cột | Chương V của E- HSMT | 76,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E- HSMT | 697 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A87.5cm | Chương V của E- HSMT | 93 | bộ |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E- HSMT | 559,15 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý:Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyên an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động : 01 người.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước-Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 10 |
| 2 | Lu bánh thép 8 - 12T | Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 3 | Lu rung 25T | Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy ủi 90 – 140CV | Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,6m3 | Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 7 | Máy san 108 – 140CV | Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3 | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 11 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn. | 1 |
| 13 | Cần cẩu 16T | Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 30m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi