Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765438-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Văn Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210716745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:01:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,042,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý:Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyên an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động : 01 người.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước-Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
2-Lu bánh thép 8 - 12T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi 90 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy san 108 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 30m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 - Hạng mục đảm bảo ATGT
1Biển báo chữ nhật công trường đang thi công, mỗi đầu 01 biển (KT 80x140cm)Chương V của E- HSMT4bộ
2Biển báo thi công, biển báo phản quang chữ nhật KT 80x30cmChương V của E- HSMT4bộ
3Biển cảnh báo đến công trường, đường hẹp và báo đi chậm, biển tam giác cạnh 70Chương V của E- HSMT4biển
4Cọc tiêu phân làn 2m/cọcChương V của E- HSMT1.000cọc
5Dây phản quangChương V của E- HSMT2.000m
6Áo phản quangChương V của E- HSMT4cái
7Đèn tín hiệuChương V của E- HSMT5cái
8Nhân công trực đảm bảo giao thôngChương V của E- HSMT810công
B Hạng mục 2 – Công tác xây lắp
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Chương V của E- HSMT10,74100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Chương V của E- HSMT6,05100m3
3Đào nền đường và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IIChương V của E- HSMT3,81100m3
4Đào nền đường và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IIIChương V của E- HSMT3,72100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT2,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT1,16100m3
7Đào nền đường và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IVChương V của E- HSMT30,37100m3
8Đào rãnh dọc và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IIIChương V của E- HSMT14,14100m3
9Đào rãnh dọc và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IIChương V của E- HSMT6,06100m3
10Đào rãnh dọc và xúc lên ô tô vận chuyển, đất cấp IVChương V của E- HSMT5,47100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT45,7100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp II, đất cấp IVChương V của E- HSMT45,7100m3
13Đào khai thác đất từ mỏ để đắp nền đườngChương V của E- HSMT78,52100m3
14Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp nền đường trong phạm vi Chương V của E- HSMT78,52100m3
15Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp nền đường cự ly 3km tiếp theoChương V của E- HSMT78,52100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt K98Chương V của E- HSMT4,41100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V của E- HSMT43,79100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt K93Chương V của E- HSMT34,13100m3
19Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E- HSMT22.432,51m2
20Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E- HSMT13.971,59m2
D MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
E MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công mặt đường BTXM mác 350, đá 1x2, dày 20cmChương V của E- HSMT9.155,78m3
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Chương V của E- HSMT457,9100m2
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Chương V của E- HSMT68,68100m3
4Thi công khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)Chương V của E- HSMT4.915,7m
5Thi công khe co mặt đường BTXM (không có thanh truyền lực)Chương V của E- HSMT6.242,3m
6Thi công khe giãn mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)Chương V của E- HSMT797,9m
7Thi công khe dọc mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)Chương V của E- HSMT7.418,8m
F MẶT ĐƯỜNG GIA CỐ LỀ MỞ RỘNG + MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 dày 3.5cmChương V của E- HSMT214,73100m2
2Móng đá dăm nước lớp trên dày 15 cmChương V của E- HSMT214,73100m2
3Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cmChương V của E- HSMT90,93100m2
G MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Bù vênh móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 1 cmChương V của E- HSMT123,8100m2
H XỬ LÝ Ổ GÀ, MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Đào đất cấp IV và xúc lên xe vận chuyển tận dụng đắp nền trong phạm vi Chương V của E- HSMT1,73100m3
2Đào đất cấp IV và xúc lên xe vận chuyển tận dụng đắp nền cự ly 3km tiếp theoChương V của E- HSMT1,73100m3
3Thi công rãnh xương cá KT(20x33.5x40)cmChương V của E- HSMT387cái
4Tạo nhám mặt nhựa cũChương V của E- HSMT158,67100m2
5Thi công đá vỉa KT (15*25)cmChương V của E- HSMT7.705,72m
6Vá mặt đường bằng đá dăm nước lớp dưới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E- HSMT164,6610m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J CỐNG BẢN L0=80CM
1Sản xuất tấm đan giữa và tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2Chương V của E- HSMT199tấm
2Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT119,27m3
3Bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT112,46m3
4Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT26,68m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT53,16m3
6Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 350Chương V của E- HSMT16,84m3
7Vữa XM M100 dày 1cm đệm chèn cốngChương V của E- HSMT141m2
8Đào đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyểnChương V của E- HSMT5,6100m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT4,29100m3
10Bê tông mối nối đá 0.5x1, M350Chương V của E- HSMT1,81m3
11Lắp đặt tấm đan giữa và tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2Chương V của E- HSMT199cấu kiện
12Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũChương V của E- HSMT21m3
13Nạo vét cốngChương V của E- HSMT3,6m3
K CỐNG BẢN LO=100CM
1Sản xuất tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2Chương V của E- HSMT15Tấm
2Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT46,12m3
3Bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT27,84m3
4Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT20,2m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT16,86m3
6Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 350Chương V của E- HSMT1,85m3
7Vữa XM M100 dày 1cm đệm chèn cốngChương V của E- HSMT10m2
8Đào đất cấp III bằng máyChương V của E- HSMT0,91100m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT0,69100m3
10Bê tông mối nối đá 0.5x1, M350Chương V của E- HSMT0,19m3
11Lắp đặt tấm đan biên BTCT mác 250 đá 1x2Chương V của E- HSMT15cấu kiện
12Phá dỡ tưởng đầu, tường cánh cống cũChương V của E- HSMT81,38m3
13Nạo vét cốngChương V của E- HSMT3,24m3
L CỐNG BẢN Lo=150CM
1Sản xuất tấm đan biên BTCT mác 300 đá 1x2Chương V của E- HSMT2Tấm
2Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT8,04m3
3Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150Chương V của E- HSMT3,6m3
4Bê tông tường cánh, thân cống mác 150, đá 2x4; BTCT mũ mố mác 150 đá 2x4Chương V của E- HSMT7,06m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT2,86m3
6Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 350Chương V của E- HSMT0,39m3
7Vữa XM M100 dày 1cm đệm chèn cốngChương V của E- HSMT2m2
8Đào đất cấp III bằng máyChương V của E- HSMT0,09100m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT0,05100m3
10Bê tông mối nối đá 0.5x1, M350Chương V của E- HSMT0,04m3
11Lắp đặt tấm đan biên BTCT mác 300 đá 1x2Chương V của E- HSMT2cấu kiện
12Phá bỏ cống cũChương V của E- HSMT9,92m3
M RÃNH DỌC CHỮ U KT (70*70*15)CM
1Sản xuất tấm đan KT (100x90x15)cm BTCT mác 250 đá 1x2Chương V của E- HSMT4.609Tấm
2Lắp đặt tấm đan KT (100x90x15)cm BTCT mác 250 đá 1x2Chương V của E- HSMT4.609cấu kiện
3Sản xuất rãnh BTCT M250 đá 2x4 KT (90x90)cmChương V của E- HSMT4.609cái
4Lắp đặt rãnh BTCT M250 đá 2x4 KT (90x90)cmChương V của E- HSMT4.609cấu kiện
5Đá dăm sạn đệm dày 5cmChương V của E- HSMT440,45m3
6Trít vữa XM M100 dày 1cmChương V của E- HSMT1.383m2
N RÃNH HÌNH THANG
1Sản xuất tấm đan BT KT (50x57x8) cm mác 200 đá 1x2Chương V của E- HSMT122Tấm
2Lắp đặt tấm đan BT KT (50x57x8) cm mác 200 đá 1x2Chương V của E- HSMT122cấu kiện
3Vữa XM M50 dày 1cm trít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXMChương V của E- HSMT16m2
4Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT1,55m2
5Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Chương V của E- HSMT1,47m3
O ĐẤU NỐI HỐ THU
1Bê tông thân hố thu đá 1x2, mác 200Chương V của E- HSMT5,59m3
2Bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200Chương V của E- HSMT0,84m3
3Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT0,42m3
4Sản xuất tấm đan KT (110x80x10)cm BTCT mác 200 đá 1x2Chương V của E- HSMT7cái
5Lắp đặt tấm đan KT (110x80x10)cm BTCT mác 200 đá 1x2Chương V của E- HSMT7cái
6Phá dỡ tường cánh cống cũChương V của E- HSMT3,02m3
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
Q CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Sản xuất và lắp đặt ống dài 4m, đường kính Chương V của E- HSMT60đoạn ống
2Sản xuất và lắp đặt ống dài 3m, đường kính Chương V của E- HSMT152đoạn ống
3Đắp CPĐD (Dmax=37,5mm) đệm móng cốngChương V của E- HSMT4,52100m3
4Đào đất cấp III móng bằng máyChương V của E- HSMT24,05100m3
5Đào nền đường đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyểnChương V của E- HSMT2,97100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT11,21100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V của E- HSMT11,21100m3
8Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT13,99100m3
R CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất cấp III móng bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyểnChương V của E- HSMT1,84100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT0,34100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V của E- HSMT0,34100m3
4Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT1,33100m3
5Đắp CPĐD (Dmax=37,5mm) đệm móng cốngChương V của E- HSMT0,33100m3
6Sản xuất và lắp đặt ống dài 4m, đường kính Chương V của E- HSMT8đoạn ống
7Sản xuất và lắp đặt ống dài 4m, đường kính Chương V của E- HSMT14đoạn ống
S HỐ THU
1Đào móng đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyểnChương V của E- HSMT0,96100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT0,46100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V của E- HSMT0,46100m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT0,44100m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT3,23m3
6BTCT thân + đáy hố thu mác 200, đá 1x2Chương V của E- HSMT27,59m3
7Lắp đặt hố thuChương V của E- HSMT14cấu kiện
8Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rácChương V của E- HSMT18Cái
T GIẾNG THĂM
1Đào móng đất cấp III bằng máy và xúc lên ô tô vận chuyểnChương V của E- HSMT2,53100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô vận chuyển trong phạm vi Chương V của E- HSMT1,09100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô vận chuyển 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V của E- HSMT1,09100m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V của E- HSMT1,18100m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT6,09m3
6BTCT thân + đáy giếng thăm mác 200, đá 1x2Chương V của E- HSMT55,54m3
7Lắp đặt giếng thămChương V của E- HSMT17cấu kiện
8Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rácChương V của E- HSMT12Cái
U TẤM ĐAN KT(95*110*8)
1Sản xuất tấm đan BTCT KT (95x110x8)cm, mác 200 đá 1x2Chương V của E- HSMT22Tấm đan
2Lắp đặt tấm đan BTCT KT (95x110x8)cm, mác 200 đá 1x2Chương V của E- HSMT22Tấm đan
V BTXM HOÀN TRẢ
1Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 150 dày 7cmChương V của E- HSMT102,64m3
2Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 350 dày 20cmChương V của E- HSMT7,62m3
3Đá dăm sạn đệm dày 3cmChương V của E- HSMT43,99m3
4Thi công móng CPĐD (Dmax=37,5mm), dày 12cmChương V của E- HSMT0,05100m3
W MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA HOÀN TRẢ
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E- HSMT0,45100m2
2Móng đá dăm nước lớp trên dày 15 cmChương V của E- HSMT0,45100m2
3Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cmChương V của E- HSMT0,45100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E- HSMT0,45100m2
X VỈA HÈ HOÀN TRẢ
1Lát gạch terazo kt (40*40*3), vữa XM mác 50Chương V của E- HSMT190,15m2
2Đá 4x6 kẹp vữa M50Chương V của E- HSMT19,02m3
Y PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E- HSMT23,09m3
2Tháo dỡ tấm đanChương V của E- HSMT6cấu kiện
Z PHÍA HẠ LƯU
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E- HSMT0,21100m3
2Đá dăm sạn đệm dày 10cmChương V của E- HSMT2,52m3
3Đắp đất K95Chương V của E- HSMT0,4100m3
4Bê tông móng, chân khay đá 1x2, mác 150Chương V của E- HSMT9,93m3
5Bê tông tường cánh đá 1x2 M150Chương V của E- HSMT9,45m3
6BTCT gờ giảm tốc, thanh giằng đá 1x2, mác 150Chương V của E- HSMT0,51m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của E- HSMT6rọ
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất cấp III móng cộtChương V của E- HSMT76,25m3
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V của E- HSMT697cọc
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A87.5cmChương V của E- HSMT93bộ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E- HSMT559,15m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý:Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người:+ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyên an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động : 01 người.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước-Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.10
2 Lu bánh thép 8 - 12T Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
3 Lu rung 25T Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
4 Máy ủi 90 – 140CV Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
6 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
7 Máy san 108 – 140CV Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy rải 50-60m3/h Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3 Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định1
11 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định1
12 Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa Ô tô tưới nhựa hoặc máy tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn.1
13 Cần cẩu 16T Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 30m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->