Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:53:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,804,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7706885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.951147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,3 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu đầm nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BTXM TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐI XÃ TÂN LẬP (Đường BTXM) | |||
| 1 | Đào nền đường | 10,451 | 100m3 | |
| 2 | V/C đất đào tận dụng, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3 | 7,316 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 | 31,902 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | 26,643 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất cấp 3 lề đường, K=0,95 | 8,057 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | 1,939 | 100m3 | |
| 7 | Rải lớp nilon nền đường | 50,337 | 100m2 | |
| 8 | Bêtông mặt đường, đá 1x2 M250 | 1.292,8 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | 5,729 | 100m2 | |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M.150 | 7,29 | m3 | |
| 11 | S/X và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 127 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | 2 | cái | |
| B | ĐƯỜNG BTXM TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐI XÃ TÂN LẬP (Thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất cấp III | 12,384 | m3 | |
| 2 | Đào móng thi công, M.đào ≤ 0,80m3 | 1,1146 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | 0,6192 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 9,86 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng đá 4x6 M150 | 26,38 | m3 | |
| 6 | Xây đá chẻ thân cống VXM M100 | 21,54 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc gia cố lề vữa XM M100 | 4 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | 8,99 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc chân khay vữa XM M100 | 3,38 | m3 | |
| 10 | Đá hộc xếp khan | 6,38 | m3 | |
| 11 | Bêtông bản nắp cống đá 1 x 2 M200 | 7,44 | m3 | |
| 12 | Bêtông mủ mố cống đá 1 x 2 M200 | 8,84 | m3 | |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép cống bản D ≤ 10 | 0,4136 | tấn | |
| 14 | Sản xuất LD cốt thép cống bản D ≤ 18 | 0,4592 | tấn | |
| 15 | Bêtông móng cọc tiêu đá 4x6 M150 | 0,88 | m3 | |
| 16 | S/X và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 16 | cái | |
| 17 | GC lắp dựng ván khuôn thép cống | 1,5858 | 100m2 | |
| C | ĐƯỜNG BTXM TỪ QL 1A ĐI XÃ HÀM MINH (Đường BTXM) | |||
| 1 | Đào nền đường | 15,057 | 100m3 | |
| 2 | V/C đất đào tận dụng, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3 | 10,54 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 | 112,012 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | 86,067 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất cấp 3 lề đường, K=0,95 | 22,386 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 | 5,6757 | 100m3 | |
| 7 | Rải lớp nilon nền đường | 155,727 | 100m2 | |
| 8 | Bêtông mặt đường, đá 1 x 2 M250 | 3.783,83 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép | 16,819 | 100m2 | |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 | 17,88 | m3 | |
| 11 | S/X và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 314 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | 3 | cái | |
| D | ĐƯỜNG BTXM TỪ QL 1A ĐI XÃ HÀM MINH (Cống thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất cấp III | 14,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | 1,2923 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | 0,718 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 8,86 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng đá 4x6 M150 | 19,3 | m3 | |
| 6 | Xây đá chẻ thân cống XM M100 | 47,66 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc gia cố lề vữa XM M100 | 6,19 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | 11,68 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc chân khay vữa XM M100 | 8,61 | m3 | |
| 10 | Đá hộc xếp khan | 3,19 | m3 | |
| 11 | Bêtông bản nắp cống đá 1x2 M200 | 3,72 | m3 | |
| 12 | Bêtông mủ mố cống đá 1x2 M200 | 4,42 | m3 | |
| 13 | Bêtông bản nắp cống đá 1x2 M300 | 3,83 | m3 | |
| 14 | Bêtông mủ mố cống đá 1x2 M250 | 2,13 | m3 | |
| 15 | Sản xuất LD cốt thép cống bản D ≤ 10 | 0,3583 | tấn | |
| 16 | Sản xuất LD cốt thép cống bản D ≤ 18 | 0,7717 | tấn | |
| 17 | Sản xuất LD cốt thép cống bản D > 18 | 0,0247 | tấn | |
| 18 | Bêtông móng cọc tiêu đá 4x6 M150 | 1,14 | m3 | |
| 19 | S/X và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 20 | cái | |
| 20 | Sơn lan can | 3,7 | m2 | |
| 21 | Làm tầng lọc ngược | 0,0045 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước PVC 90 | 0,06 | 100m | |
| 23 | GC lắp dựng ván khuôn thép cống | 1,094 | 100m2 | |
| E | Đảm bảo ATGT toàn công trình | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn PQ D70 | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo CN PQ (80x140)cm | 4 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo CN PQ (80x30)cm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo CN PQ (120x25)cm + Giá đỡ | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo CN PQ (100x50)cm + Giá đỡ | 4 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D90 | 9 | trụ | |
| 8 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 | 0,555 | m3 | |
| 9 | Cung cấp đèn chóp xoay | 8 | bộ | |
| 10 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | 20 | cái | |
| 11 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy | 2 | bộ | |
| 12 | Nhân công điều tiết lưu thông | 60 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7706885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.951147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,3 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 2 | Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 3 |
| 2 | Xe lu đầm nén | ≥ 16T | 3 |
| 3 | Máy ủi | . | 2 |
| 4 | Ô tô tải ben | ≥ 7T | 6 |
| 5 | Xe bồn tưới nước | . | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | . | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | . | 10 |
| 9 | Máy hàn | . | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi