Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:47:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,674,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình giao thông cấp IV trở lên; có thi công hạng mục cống hộp BTCT; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm,…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,6 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥4.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥4.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + NÚT GIAO | |||
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào bốc hữu cơ nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6464 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,318 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,5241 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4802 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2193 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 399,142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2545 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,1746 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8619 | tấn |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông, chử nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6464 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,318 | 100m3 |
| C | NÚT GIAO + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0802 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0196 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày M300 phần mở rộng hai đầu cống, mặt cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,1912 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3261 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lót nền xây đá hộc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,3665 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 168,8375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay mái gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 675,35 | m2 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng, rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340,9953 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| F | CỐNG HỘP 4x(3,5x3,5)M | |||
| G | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,5968 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,4504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy (thân cống) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7729 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,446 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5201 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9048 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,94 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0304 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm K95 giáp thổ cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,6 | m3 |
| H | Thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,9707 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 191,2808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 381,408 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 104,402 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.100,618 | kg |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,1993 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | rọ |
| 8 | Đắp đất giáp thổ mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 481,5496 | m3 |
| I | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,46 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.140,269 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 619,065 | kg |
| 5 | Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,62 | m |
| 2 | Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6945 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,3542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê quai dẩn dòng độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,3542 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải đê quai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,872 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP 0,5MX0,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy (thân cống) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1762 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,94 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5908 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6429 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3255 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,173 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,7442 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình giao thông cấp IV trở lên; có thi công hạng mục cống hộp BTCT; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm,…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,6 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥4.5T | Ô tô tự đổ ≥4.5T | 2 |
| 4 | Máy lu ≥9T | Máy lu ≥9T | 1 |
| 5 | Máy san≥110CV | Máy san≥110CV | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy trộn BT ≥250l | Máy trộn BT ≥250l | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi