Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765763-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210728441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:47:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,674,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình giao thông cấp IV trở lên; có thi công hạng mục cống hộp BTCT; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm,…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,6 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥4.5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥4.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG + NÚT GIAO
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào bốc hữu cơ nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo4,6464100m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,318100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo26,5241100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo6,4802100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2193100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo399,142m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2545100m2
8Rải bạt chống mất nước bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo22,1746100m2
9Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8619tấn
10Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Như bản vẽ thi công kèm theo60cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông, chử nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo4,6464100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,318100m3
C NÚT GIAO + MỞ RỘNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,097100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0462100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0802100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,2192m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0196100m2
6Rải bạt chống mất nước bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2344100m2
7Bê tông mặt đường dày M300 phần mở rộng hai đầu cống, mặt cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,1912m3
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,0145100m3
2Đắp đất giáp thổ chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo3,3261100m3
3Rải bạt lót nền xây đá hộcNhư bản vẽ thi công kèm theo11,3665100m2
4Bê tông tường chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo168,8375m3
5Ván khuôn chân khay mái gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo675,35m2
6Xây mái dốc thẳng, rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo340,9953m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
F CỐNG HỘP 4x(3,5x3,5)M
G Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo125,5968m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo23,4504m3
3Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy (thân cống)Như bản vẽ thi công kèm theo3,7729100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo13,446m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo17,5201tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,9048tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo86,94m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo7,0304m3
9Đắp cấp phối đá dăm K95 giáp thổ cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo201,6m3
H Thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo17,9707m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo191,2808m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo381,408m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo104,402m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.100,618kg
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo33,1993m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnNhư bản vẽ thi công kèm theo48rọ
8Đắp đất giáp thổ mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo481,5496m3
I Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo9,8m3
2Ván khuôn bản giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo4,46m2
3Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.140,269kg
4Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo619,065kg
5Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo3m3
J Hạng mục khác
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngNhư bản vẽ thi công kèm theo72,62m
2Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo1,6945m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo13,3542100m3
4Đắp đê quai dẩn dòng độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo2,872100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo13,3542100m3
6Đào thanh thải đê quaiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,872100m3
K CỐNG HỘP 0,5MX0,5M
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,8m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,252m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo4,3844m3
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy (thân cống)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1762100m2
5Ván khuôn móng móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,94m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo2,52m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5908tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6429tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo9m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo1,3255m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,173100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo10,7442m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình giao thông cấp IV trở lên; có thi công hạng mục cống hộp BTCT; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm,…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,6 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m31
2 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
3 Ô tô tự đổ ≥4.5T Ô tô tự đổ ≥4.5T2
4 Máy lu ≥9T Máy lu ≥9T1
5 Máy san≥110CV Máy san≥110CV1
6 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy trộn BT ≥250l Máy trộn BT ≥250l2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Đầm dùi Đầm dùi2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->