Gói thầu: Mua vật tư điện, điện tử, giắc cắm sản xuất các thành phần mô đun thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện, điện tử, giắc cắm sản xuất các thành phần mô đun thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:14:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,541,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giắc cắm | PC19БTB | 14 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC19БTB; - Loại giắc cắm 19 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 2 | Giắc cắm | PC7БTB | 13 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC7БTB; - Loại giắc cắm 7 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 3 | Giắc cắm | 2PMДT14KПЗ4Г1B1B | 12 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMДT14KПЗ4Г1B1B; - Loại giắc cắm 4 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 4 | Giắc cắm | PC50БTB | 12 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC50БTB; - Loại giắc cắm 50 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 5 | Giắc cắm | PC10БTB | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC10БTB; - Loại giắc cắm 10 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 6 | Giắc cắm | 2PMДT24Б10Ш5B1B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMДT24Б10Ш5B1B; - Loại giắc cắm 10 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 7 | Giắc cắm | ГРПМ1-45Г02-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: ГРПМ1-45Г02-B; - Loại giắc cắm 45 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 8 | Giắc cắm | ГРПМ1-45Ш02-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: ГРПМ1-45Ш02-B; - Loại giắc cắm 45 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 9 | Giắc cắm | ГРПШ1-31Г02-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: ГРПШ1-31Г02-B; - Loại giắc cắm 31 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 10 | Giắc cắm | ГРПШ1-31Ш02-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: ГРПШ1-31Ш02-B; - Loại giắc cắm 31 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 11 | Giắc cắm | 2PMДT18KПH7Г1B1B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMДT18KПH7Г1B1B; - Loại giắc cắm 7 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 12 | Giắc cắm | 2PMДT24KПH10Г5B1B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMДT24KПH10Г5B1B; - Loại giắc cắm 10 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 13 | Giắc cắm | 2PMДT18БПН7Ш1B1B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMДT18БПН7Ш1B1B; - Loại giắc cắm 7 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 14 | Giắc cắm | PC32БTB | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC32БTB; - Loại giắc cắm 32 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 15 | Giắc cắm | РПМ12-32Ш1-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: РПМ12-32Ш1-B; - Loại giắc cắm 32 chân được mạ vàng 18K, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 16 | Giắc cắm | РПМ12-20Г1-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: РПМ12-20Г1-B; - Loại giắc cắm 20 chân được mạ vàng 18K, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 17 | Giắc cắm | 1 | Cái | - Loại giắc cắm 20 chân, bố trí đều nhau; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 20 MΩ; - Xuất sứ: Việt Nam; | ||
| 18 | Giắc chuyển đổi | 2 | Cái | - Loại giắc cắm 8 chân, bố trí đều nhau; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 50 MΩ; - Xuất sứ: Việt Nam; | ||
| 19 | Công tắc | MПЗ-1.VI-76Г | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: MПЗ-1.VI-76Г; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; - Dùng được cho mục đích quân sự. | |
| 20 | Công tắc chuyển mạch | 10 | Cái | - Loại công tắc gạt 3 vị trí (ON-OFF-ON); - Đòng điện và điện áp cực đại: 6A/125V;- Số chân: 3 cặp chân; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương; | ||
| 21 | Tụ điện 0,002 μF; 16 V; 0,1 % | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 22 | Tụ điện 0,01 μF; 16 V; 0,1 % | 54 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; ' - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 23 | Tụ điện 0,1 μF; 25 V; 0,1 % | 72 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 25 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 24 | Tụ điện 0,1 μF; 16 V; 0,1 % | 6 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 25 | Tụ điện 1 μF; 25 V; 0,1 % | 6 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 25 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 26 | Tụ điện 1 μF; 16V; 0,1 % | 180 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 27 | Tụ điện 1 μF; 12 V; 0,1 % | 6 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 12 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 28 | Tụ điện 5 μF; 16 V; 0,1 % | 42 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 29 | Tụ điện 10 μF; 16 V; 0,1 % | 54 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 30 | Tụ điện 22 pF; 16 V; 0,1 % | 24 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 31 | Tụ điện 100 pF; 16 V; 0,1 % | 24 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 32 | Tụ điện 47 μF; 16 V; 0,1 % | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 33 | Tụ điện Cap Non-Pol SMD; 0,1 % | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại Cap Non-Pol; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Điện áp 16 V; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 34 | Điện trở 1 kΩ; 0,1 % | 24 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 35 | Điện trở 1 MΩ; 0,1 % | 42 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 36 | Điện trở 1.5 MΩ; 0,1 % | 42 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 37 | Điện trở 2 MΩ; 0,1 % | 30 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 38 | Điện trở 2.2 kΩ; 0,1 % | 6 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 39 | Điện trở 10 kΩ; 0,1 % | 222 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 40 | Điện trở 20 kΩ; 0,1 % | 144 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 41 | Điện trở 56 kΩ; 0,1 % | 30 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 42 | Điện trở 100 kΩ; 0,1 % | 138 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 43 | Điện trở 220 kΩ; 0,1 % | 36 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 44 | Điện trở 270 kΩ; 0,1 % | 78 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 45 | Điện trở 470 kΩ; 0,1 % | 72 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 46 | Điện trở 560 kΩ; 0,1 % | 210 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805; - Cấp chính xác: 0,1 %; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 47 | Đi ốt ổn áp 5V SMD | 48 | Cái | - Kiểu chân SMD; - Điện áp ngược lớn nhất 50V; - Dòng 50 mA; - Tần số làm việc lớn nhất 50kHz; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 48 | Thạch anh 12 Mhz có độ chính xác cao | 6 | Cái | - Ổn định tần số: ±100 ppm; - Tải đầu ra TTL; - Nhiệt độ làm việc: 0°C to 70°C; - Output load TTL: 10 TTL max; - Đóng vỏ 4 pins; - Nguồn cung cấp: +5VDC±0.5VDC; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 49 | Thạch anh 32 Mhz có độ chính xác cao | 6 | Cái | - Ổn định tần số: ±100 ppm; - Tải đầu ra TTL; - Nhiệt độ làm việc: 0°C to 70°C; - Output load TTL: 10 TTL max; - Đóng vỏ 4 pins; - Nguồn cung cấp: +5VDC±0.5VDC; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 50 | Vi mạch NEF4052, tiết kiệm năng lượng | 24 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3V đến 20V - Dòng điện tiêu thụ: 100 nA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 51 | Vi mạch NEF4053, tiết kiệm năng lượng | 12 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3V đến 20V; - Dòng điện tiêu thụ: 100 μA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 52 | Vi mạch NEF4069 tiết kiệm năng lượng | 42 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3V đến 20V; - Dòng điện tiêu thụ: 0.25 μA; - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 53 | Vi mạch NEF4060, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3V đến 15V; - Dòng điện tiêu thụ: 100 μA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 54 | Vi mạch MAX664M, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 2V đến 15,5V; - Dòng không tải: 6 μA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 55 | Vi mạch MAX884E, tiết kiệm năng lượng | 12 | Cái | - IC nguồn +5V/+3,3V hoặc điều chỉnh được điện áp ra; - Công suất 1,5 W;- Điện áp vào +2,7 đến +15 V; - Điện áp ra cố định +5V/+3,3V hoặc điều chỉnh được từ +1,25V đến +11V; - Khoảng nhiệt độ hoạt động: -250C÷1300C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 56 | Vi mạch MAX3245E, tiết kiệm năng lượng | 12 | Cái | - Chuyển đổi mức tín hiệu đa kênh RS232; - Nguồn +3V đến +5,5V;- Tốc độ 250 kbit/s; - Cho phép đầu vào TTL +5V khi cấp nguồn 3,3 V; - Khoảng nhiệt độ hoạt động: -250C÷1100C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 57 | Vi mạch TL27L7M, tiết kiệm năng lượng | 270 | Cái | - Cặp lưỡng cực/JFET, khuếch đại thuật toán Audio; - Nhiễu thấp: 6 nV/√Hz; - Méo nhỏ: 0.0006%; - Băng tần rộng: 9 MHz; - Dòng cung cấp nhỏ: 5 mA; - Điện áp Offset nhỏ: 1 mV; - Dòng Offset nhỏ: 2 nA; - Điện áp nguồn: = ± 22V; - Nhiệt độ hoạt động: -250C đến +1100C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 58 | Vi mạch PIC18F2550, tiết kiệm năng lượng | 12 | Cái | - Kích thước nhân: 8 bit; - Tần số: 48 MHz; - Kiểu kết nối: SPI, UART, USB; - Số chân I/O: 24 chân; - Bộ nhớ chương trình: 32KB; - Bộ nhớ RAM: 2K x 8; - Điện áp nguồn nuôi: 4,2 V đến 5,5 V; - Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 10x10b; - Nhiệt độ làm việc: - 40 oC đến 85 oC; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 59 | Vi mạch IRF3205M, tiết kiệm năng lượng | 42 | Cái | - Loại transistor: Kênh N; - Điện áp tối đa từ cực cống đến cực nguồn: 55V; - Điện áp tối đa từ cực cổng đến cực nguồn: ± 20V; - Dòng xả tối đa liên tục: 110A; - Dòng xả tối đa xung: 390A; - Công suất tiêu tán tối đa: 200W; - Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn điện: 2V đến 4V; - Nhiệt độ lưu trữ và hoạt động: -55 đến +170 độ C. - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 60 | Opto PC817M, tiết kiệm năng lượng | 36 | Cái | - Loại transistor: NPN; - Dòng cực góp tối đa (IC): 50mA; - Điện áp cực góp - cực phát tối đa (VCEO): 80V; - Điện áp bão hòa cực góp - cực phát: 0,1 đến 0,2; - Điện áp cực phát - cực gốc tối đa (VEBO): 6V; - Công suất tiêu tán cực góp tối đa (Pc): 200 mW; - Nhiệt độ lưu trữ và hoạt động: -55 đến +120 độ C để lưu trữ và -30 đến +100 để hoạt động. - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 61 | Vi mạch ADP667, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp vào: 3,5 V đến 16,5 V; - Điện áp ra: 4,8 V đến 5,2 V; - Đòng không tải: 25 μA; - Công suất: 625 mW; - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 850C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 62 | Vi mạch MCP1525, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp đầu ra: 2,5 V; - Hệ số nhiệt độ: 50 PPM/C; - VREF nối tiếp - điện áp đầu vào tối đa: 5,5 V; - Dòng Shunt tối đa: 8 mA; - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 850C; - Độ chính xác: 1,3 mV/mA; - Dòng cấp nguồn - tối đa: 100 μA; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 63 | Vi mạch NEF 14040, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3 V đến 18 V; - Dòng không tải: 5 nA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 64 | Vi mạch NEF 14081, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3 V đến 15 V; - Dòng không tải: 5 nA; - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 850C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 65 | Vi mạch NEF 14013, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3 V đến 18 V; - Dòng không tải: 0.01 μA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 66 | Vi mạch NEF 4015, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3 V đến 18 V; - Dòng không tải: 5 pA; - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 850C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 67 | Vi mạch NEF 40107, tiết kiệm năng lượng | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: -0,5 V đến 18 V; - Dòng không tải: 0.04 uA; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 68 | Chân cắm Header 3X2 | 18 | Cái | - Dùng làm cọc nguồn; - Khoảng cách chân với nhau: PH2.0-4P; - Loại Header: Loại đực; - Xuất sứ: Châu âu hoặc tương đương. | ||
| 69 | Vi mạch ổn áp | 4 | Cái | - Mạch ổn áp đầu ra: 5 V; - Có khả năng chống nhiễu cao; - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1000C; - Xuất sứ: Châu âu hoặc tương đương. | ||
| 70 | IC khuếch đại thuật toán | 4 | Cái | - Trở kháng đầu vào lớn; - Nguồn cung cấp: ±22V; - Dải thông 20 Mhz; - Nhiệt độ hoạt động: -050C đến +1000; - Xuất sứ: Châu âu hoặc tương đương. | ||
| 71 | Điện trở, giá trì từ 100 Ω đến 1,5 MΩ | 22 | Cái | - Loại điện trở gốm; - Cấp chính xác: 5%; - Công suất: 10 W; - Xuất sứ: Châu âu hoặc tương đương. | ||
| 72 | Tụ điện ti tan, giá trị từ 0,1 pF đến 2 μF | 15 | Cái | - Loại tụ gốm; - Cấp chính xác: 5%; - Xuất sứ: Châu âu hoặc tương đương. | ||
| 73 | Bóng bán dẫn khuếch đại công suất | 6 | Cái | - Loại IRF 640; - Mosfet công suất kênh N;- VDS = 200V, VGS = ±20V; - RDS(on)=0,18Ω tại VGS=10V ID=12A; - Nhiệt độ hoạt động: -550C đến +1500C; - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 74 | Bóng led, loại Ф5 | 26 | Cái | - Điện áp nguồn nôi: 5 V; - Công suất 1,5 W; - Xuất sứ châu âu hoặc tương đương. | ||
| 75 | Mạch in | 13 | Cái | - Sợi thủy tinh hai lớp phủ bạc (120x120) mm, sơ đồ bố trí linh kiện theo bản vẽ thiết kế; - Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 76 | Mạch in | 6 | Cái | - Sợi thủy tinh hai lớp phủ bạc (40x40) mm, sơ đồ bố trí linh kiện theo bản vẽ thiết kế; - Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 77 | Pin LS 33600M; cực hàn được | 86 | Viên | - Loại pin: Pin nguồn PLC/CNC lithium 3,6 V; - Dung lượng: 30 000 mAh; - Kích thước: 1/2AA ( 14.5 X 25 ); - Năm sản xuất: 2019 đến 2021; - Thời hạn sử dụng: 10 năm;- Xuất sứ: Pháp hoặc tương đương. | ||
| 78 | Hộp vỏ máy | 1 | Cái | - Nhựa đúc PP;- Kích thước: (293x210x92) mm; - Có đầy đủ khóa cài, tai xách; - Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 79 | Mặt máy | 1 | Cái | - Thép INOX SUS 304; - Kích thước: (289x206x2) mm; - Bề mặt được khoan các lỗ để lắp giắc cắm, đèn led, công tắc và lỗ bắt vít vào hộp vỏ máy; - Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 80 | Cuộn cảm | 100 | Cái | - Giá trị điện cảm: 30 mH; - Sai số: 0,1 %; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 81 | Tụ điện vỏ thép | 100 | Cái | - Dung lượng tụ: 0,05 μF; - Giá trị điện áp quá tải: 400 V; - Sai số: 0,1 %;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 82 | Dây nối mát | 50 | mm | - Vật liệu: Đồng; - Kích thước: (Ф1x45) mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 83 | Dây e may lõi đồng Ф 0,25 | 84 | kg | - Lõi được làm từ các dây đồng đường kính lõi Ф 0,25 mm; - Vỏ được làm từ nhựa cách điện và chịu nhiệt, bên ngoài vỏ được bọc một lớp chống nhiễu; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 84 | Dây e may lõi đồng Ф 0,5 | 12 | kg | - Lõi được làm từ các dây đồng đường kính lõi Ф 0,5 mm; - Vỏ được làm từ nhựa cách điện và chịu nhiệt, bên ngoài vỏ được bọc một lớp chống nhiễu; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 85 | Dây điện đặc chủng, lõi đồng Ф1 | 600 | Mét | - Dây điện đặc chủng, lõi được làm từ các dây đồng; - Đường kính lõi Ф1; - Điện áp quá tải: 1000 V; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 86 | Ống ghen, nhựa cứng chịu nhiệt Ф2 | 80 | Mét | - Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt; - Kích thước: Ф2 mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 87 | Ống ghen, nhựa cứng chịu nhiệt Ф1,5 | 10 | Mét | - Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt; - Kích thước: Ф1,5 mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 88 | Ống ghen, nhựa đặc chủng, Фngoài = 10 mm, Фtrong = 8 mm; | 90 | Mét | - Vật liệu: Nhựa đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt; - Kích thước: Фngoài = 10 mm, Фtrong = 8 mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 89 | Ống ghen, nhựa đặc chủng, Фngoài = 8 mm, Фtrong = 6 mm | 24 | Mét | - Vật liệu: Nhựa đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt; - Kích thước: Фngoài = 8 mm, Фtrong = 6 mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 90 | Ống ghen, nhựa đặc chủng, Фngoài = 12 mm, Фtrong = 10 mm | 60 | Mét | - Vật liệu: Nhựa đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt; - Kích thước: Фngoài = 12 mm, Фtrong = 10 mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 91 | Ống cao su đúc, chịu dầu, mỡ Фngoài = 10 mm, Фngoài = 8 mm | 7 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt; - Kích thước: Фngoài = 10 mm, Фtrong = 6 mm; - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi