Gói thầu: Xây lắp Công trình Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt hẻm thuộc phường Thạc Gián;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765719-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp Công trình Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt hẻm thuộc phường Thạc Gián;
Số hiệu KHLCNT 20210718869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:13:00 đến ngày 2021-08-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,706,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,345,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46912073E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.085.589.674 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Giao thông (Nền đường, thảm nhựa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải là Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: H05 - K10 PHẠM VĂN NGHỊ
1Cắt mặt đường làm mươngChi tiết chương III và V E-HSMT1,222100m
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChi tiết chương III và V E-HSMT11cấu kiện
3Phá dỡ hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT1,0086m3
4Dỡ đan mươngChi tiết chương III và V E-HSMT6cấu kiện
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT52,2904m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT0,226100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT4,702m3
8Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT1,0803m3
9Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵnChi tiết chương III và V E-HSMT0,123tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết chương III và V E-HSMT201cấu kiện
11Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT2,9467m3
12Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm,Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2136tấn
13Ván khuôn thép, khung xương nắp mươngChi tiết chương III và V E-HSMT0,2943100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT10,676m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT3,189m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thuChi tiết chương III và V E-HSMT1,4335100m2
17Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,4825100m3
18Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,4825100m3
19Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,4825100m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V E-HSMT0,8818tấn
21Lắp đặt thép niềng hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT0,8818tấn
22Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x600Chi tiết chương III và V E-HSMT5cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT12,3538m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT17,0934m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0364100m2
26Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChi tiết chương III và V E-HSMT0,0062100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChi tiết chương III và V E-HSMT0,0062100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChi tiết chương III và V E-HSMT0,0062100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0364100m2
30Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT10,7142m3
31Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT10,7142m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT17,623m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT17,623m3
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT5,562tấn
35Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT5,562tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT1,1529tấn
37Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT1,1529tấn
C Hạng mục 3: H07-K110 PHAN THANH
1Cắt đường bê tông để làm mương, hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT0,258100m
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT6,246m3
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 30m, thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT6,246m3
4Dỡ đan mươngChi tiết chương III và V E-HSMT51cấu kiện
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChi tiết chương III và V E-HSMT3cấu kiện
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT11,626m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0465100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT0,954m3
9Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT1,0343m3
10Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵnChi tiết chương III và V E-HSMT0,1139tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết chương III và V E-HSMT171cấu kiện
12Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT3,233m3
13Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm,Chi tiết chương III và V E-HSMT0,237tấn
14Ván khuôn thép, khung xương nắp mươngChi tiết chương III và V E-HSMT0,2992100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT0,533m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT2,023m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thuChi tiết chương III và V E-HSMT0,2817100m2
18Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,2682100m3
19Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,2682100m3
20Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,2682100m3
21Thép niềng hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT0,7861tấn
22Lắp đặt thép niềng hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT0,7861tấn
23Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x500Chi tiết chương III và V E-HSMT6cái
24Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT10,8909m3
25Rải lớp giấy dầu cách lyChi tiết chương III và V E-HSMT1,8024100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT13,781m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm - tạm tínhChi tiết chương III và V E-HSMT7,3013m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT7,3013m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT9,4884m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT9,4884m3
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT3,2163tấn
32Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT3,2163tấn
33Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT1,0746tấn
34Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT1,0746tấn
D Hạng mục 4: H18 -K110 PHAN THANH
1Cắt đường bê tông làm đường ốngChi tiết chương III và V E-HSMT0,426100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT6,075m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết chương III và V E-HSMT5,5001m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,183100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT8,6122m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0525100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT0,363m3
8Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT0,2946m3
9Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵnChi tiết chương III và V E-HSMT0,0396tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết chương III và V E-HSMT61cấu kiện
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT1,671m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thuChi tiết chương III và V E-HSMT0,1668100m2
13Thép niềng hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT0,3297tấn
14Lắp đặt thép niềng hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT0,3297tấn
15Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT3,7m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V E-HSMT0,37100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT3,4m3
18Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0764100m3
19Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0764100m3
20Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0764100m3
E Hạng mục 5: H33-K385 NGUYỄN VĂN LINH (TUYẾN 1)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT14,2615m3
2Tháo dỡ đan mương, hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT86cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT4,155m3
4Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 270m, thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT4,155m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT38,8403m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT0,095100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT4,0045m3
8Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT1,0324m3
9Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵnChi tiết chương III và V E-HSMT0,1055tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết chương III và V E-HSMT161cấu kiện
11Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT4,521m3
12Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm,Chi tiết chương III và V E-HSMT0,328tấn
13Ván khuôn thép, khung xương nắp mươngChi tiết chương III và V E-HSMT0,4523100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT10,2125m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT1,096m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thuChi tiết chương III và V E-HSMT0,1168100m2
17Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,4385100m3
18Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,4385100m3
19Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,4385100m3
20Thép niềng hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT0,6583tấn
21Lắp đặt thép niềng hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT0,6583tấn
22Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x600Chi tiết chương III và V E-HSMT2cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT7,4256m3
24Rải lớp giấy dầu cách lyChi tiết chương III và V E-HSMT0,7066100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT13,686m3
26Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT9,3225m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 270m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT9,3225m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT15,3339m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 270m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT15,3339m3
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT4,8635tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 270m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT4,8635tấn
32Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V E-HSMT1,0301tấn
33Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết chương III và V E-HSMT1,0301tấn
F Hạng mục 6: H33-K385 NGUYỄN VĂN LINH (TUYẾN 2,3)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT8,9628m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT73,021m3
3Dỡ đan mươngChi tiết chương III và V E-HSMT383cấu kiện
4Nạo vét bùnChi tiết chương III và V E-HSMT27,6126m3
5Vận chuyển bùn tiếp 270m, thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT27,6126m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT58,2583m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2323100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT5,7036m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT16,5048m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành mương, hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT2,4862100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V E-HSMT3,2496m3
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵnChi tiết chương III và V E-HSMT0,4431tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết chương III và V E-HSMT501cấu kiện
14Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT15,8428m3
15Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V E-HSMT1,0942tấn
16Ván khuôn thép đan mươngChi tiết chương III và V E-HSMT1,6517100m2
17Khoan cấy thép D10 vào thành mương, thành hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT204lỗ khoan
18Bơm sika liên kết thép (1,7kg/m2)Chi tiết chương III và V E-HSMT1,9611kg
19Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,8763100m3
20Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,8763100m3
21Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,8763100m3
22Thép niềng hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT1,8128tấn
23Lắp đặt thép niềng hố gaChi tiết chương III và V E-HSMT1,8128tấn
24Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x700x40Chi tiết chương III và V E-HSMT5cái
25Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x400x40Chi tiết chương III và V E-HSMT19cái
G Hạng mục 7: ĐƯỜNG 3,5M-K385 NGUYỄN VĂN LINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết chương III và V E-HSMT13,6623100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChi tiết chương III và V E-HSMT2,3185100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChi tiết chương III và V E-HSMT2,3185100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChi tiết chương III và V E-HSMT2,3185100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết chương III và V E-HSMT13,6623100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46912073E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.085.589.674 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Giao thông (Nền đường, thảm nhựa) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - Phải là Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa33
8 Công nhân kỹ thuật 20 Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.1
3 Máy nén khí diezel 360m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.1
5 Máy ủi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.1
6 Ô tô tự đổ 7T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->