Gói thầu: Xây lắp Công trình Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt hẻm thuộc phường Thạc Gián;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt hẻm thuộc phường Thạc Gián; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:13:00 đến ngày 2021-08-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,706,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,345,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46912073E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.085.589.674 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Giao thông (Nền đường, thảm nhựa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: H05 - K10 PHẠM VĂN NGHỊ | |||
| 1 | Cắt mặt đường làm mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,222 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0086 | m3 |
| 4 | Dỡ đan mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 52,2904 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,702 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0803 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,9467 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương nắp mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2943 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10,676 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,4335 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4825 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4825 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4825 | 100m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8818 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8818 | tấn |
| 22 | Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x600 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 12,3538 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17,0934 | m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0062 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0062 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0062 | 100tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10,7142 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10,7142 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17,623 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17,623 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,562 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,562 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,1529 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,1529 | tấn |
| C | Hạng mục 3: H07-K110 PHAN THANH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để làm mương, hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 30m, thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 4 | Dỡ đan mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 11,626 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0343 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,233 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương nắp mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2817 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 21 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7861 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7861 | tấn |
| 23 | Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x500 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10,8909 | m3 |
| 25 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,8024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 13,781 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm - tạm tính | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 7,3013 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 7,3013 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,4884 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,4884 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,2163 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,2163 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0746 | tấn |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0746 | tấn |
| D | Hạng mục 4: H18 -K110 PHAN THANH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông làm đường ống | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,5001 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,6122 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2946 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 13 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: H33-K385 NGUYỄN VĂN LINH (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14,2615 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đan mương, hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 270m, thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 38,8403 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,0045 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0324 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,521 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương nắp mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4523 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10,2125 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành hố ga, hố thu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4385 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4385 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4385 | 100m3 |
| 20 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,6583 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,6583 | tấn |
| 22 | Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x600 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 7,4256 | m3 |
| 24 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7066 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 13,686 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,3225 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 270m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,3225 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 15,3339 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 270m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 15,3339 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,8635 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 270m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,8635 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0301 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0301 | tấn |
| F | Hạng mục 6: H33-K385 NGUYỄN VĂN LINH (TUYẾN 2,3) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,9628 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 73,021 | m3 |
| 3 | Dỡ đan mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 383 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 27,6126 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn tiếp 270m, thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 27,6126 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 58,2583 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,7036 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 16,5048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành mương, hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,4862 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,2496 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 15,8428 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0942 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép đan mương | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,6517 | 100m2 |
| 17 | Khoan cấy thép D10 vào thành mương, thành hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 204 | lỗ khoan |
| 18 | Bơm sika liên kết thép (1,7kg/m2) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,9611 | kg |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8763 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8763 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8763 | 100m3 |
| 22 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,8128 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,8128 | tấn |
| 24 | Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x700x40 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lưới chắn rác thu nước + ngăn mùi compostie 300x400x40 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 19 | cái |
| G | Hạng mục 7: ĐƯỜNG 3,5M-K385 NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 13,6623 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,3185 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,3185 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,3185 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 13,6623 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46912073E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.085.589.674 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Giao thông (Nền đường, thảm nhựa) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Phải là Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi