Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765614-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210722512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quận Thanh Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:13:00 đến ngày 2021-08-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,078,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,191,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019118364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03823672E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.255.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.510.472 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải là Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: TUYẾN K698 TRẦN CAO VÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT173,8965m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT12,4908m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT186,3873m3
4Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,8639100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km- ( trên quảng đường 4km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,8639100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km( trên quảng đường 5km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,8639100m3
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT17,844m3
8Bốc xếp đất các loạiChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT17,844m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT17,844100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( trên quảng đường 4km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT17,844100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I ( trên quảng đường 5km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT17,844100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT181,3622m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT26,475m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT111,294m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT5,2056m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT20,5524m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT7,8288100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,4896100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,2359100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,621tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,4207tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT3,4152tấn
23Mạ kẽm nhúng nóngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT3.415,2kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT3,4152tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT531cấu kiện
26Gia công lắp đặt tấm composite ngăn mùi, khung ngăn mùi KT(420x750)mmChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT12cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT60,4541m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,2091100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( trên quảng đường 4km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,2091100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( trên quảng đường 5km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,2091100m3
31Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT7,0674100m2
32Rải ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT7,0674100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT106,011m3
C Hạng mục 3: TUYẾN H37-K196 TRẦN CAO VÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT38,276m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT10,812m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT49,088m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,4909100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km- ( trên quảng đường 4km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,4909100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km( trên quảng đường 5km)Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,4909100m3
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT13,515m3
8Bốc xếp đất các loạiChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT13,515m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,1352100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( trên quảng đường 4km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,1352100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I ( trên quảng đường 5km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,1352100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT7,392m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,176m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT7,728m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT2,464m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT8,96m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,6576100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,7032100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,1152100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,3632tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,7546tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,4562tấn
23Mạ kẽm nhúng nóngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1.456,2kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT1,4562tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT321cấu kiện
26Gia công lắp đặt tấm composite ngăn mùi, khung ngăn mùi KT(420x750)mmChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT7cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT2,464m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,0493100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( trên quảng đường 4km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,0493100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( trên quảng đường 5km )Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT0,0493100m3
31Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT3,9456100m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết Chương III và Chương V E-HSMT3,9456100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và Chương V E-HSMT59,184m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019118364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03823672E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.255.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.510.472 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc các giao kết dân sự có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - Phải là Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật.1
2 Máy lu rung Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật1
3 Máy san tự hành Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật1
5 Ô tô tự đổ 5T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy định pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->