Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760472-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai cấp tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:09:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mái thượng, hạ lưu đập và mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bảo vệ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 77,61 m3
2 Bê tông chân khay mái bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 15 m3
3 Bê tông chân khat thượng lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 26,41 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 64,26 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 25,6 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 8,89 m3
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 34,64 m2
8 Rải giấy dầu tạo phẳng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 17,1218 100m2
9 Thi công tầng lọc cát Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,0259 100m3
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải lọc TS40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,388 100m2
11 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 77,76 m
12 Ván khuôn chân khay Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,9694 100m2
13 Ván khuôn mái bảo vệ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,2935 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,5544 100m2
15 Ván khuôn lề đường, gờ chắn bánh Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,5117 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 147,21 m2
17 Lắp dựng cốt thép chân khay thượng lưu, ĐK ≤10mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,0395 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mái bảo vệ, ĐK ≤10mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 2,8359 tấn
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 131,42 m2
20 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 5,3674 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 6,4934 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 5,9171 100m3
23 Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 4,3321 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 17,3283 100m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 2,59 1m3
B Hạng mục II: Tràn
1 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 30,72 m3
2 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 190,87 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 136,8 m3
4 Bê tông lõi tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 12,3 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 30,65 m3
6 Thi công tầng lọc cát Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,0239 100m3
7 Gia cố nền đất yếu bằng vải lọc TS40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,1593 100m2
8 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 48,86 m
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 11,2703 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 60,07 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 4,6032 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 7,6875 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 3,2764 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 8,6774 tấn
15 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,9578 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 17,8998 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 2,39 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 3,7925 100m3
C Hạng mục 3: Cầu công tác
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 21 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 34,06 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 13,57 m3
4 Bê tông gối cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 3,79 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 2,8 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,165 100m2
7 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,2118 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,3834 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,2406 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 13,15 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,7737 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 3,3672 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,8454 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,1722 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,4943 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,2132 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,054 tấn
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 2,2159 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 1,7798 100m3
20 Gia công lan can Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 0,5 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 36 m2
22 Bulông neo Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu 48 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951882E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.90376E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi, có hạng mục bê tông mái taluy đập thượng lưu, cầu bê tông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->