Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766113-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:07:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,246,626,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng 01 nhà 2 tầng 06 phòng học và các công trình phụ trợ
1Tháo dỡ, di chuyển nhà thư viện xanhChương V - yêu cầu kỹ thuật1cv
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - yêu cầu kỹ thuật10,8907m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - yêu cầu kỹ thuật7cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - yêu cầu kỹ thuật7gốc
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật1,5614100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật36,6016m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,632m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,7868m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - yêu cầu kỹ thuật1,1751100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1068tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - yêu cầu kỹ thuật1,3573tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - yêu cầu kỹ thuật1,3177tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật5,8523m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - yêu cầu kỹ thuật3,0189m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,0512m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,147m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,6361m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật1,0558100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,4769tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật1,359tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,851tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,009m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,2792m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8753100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,7027m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,7024m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,7024m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - yêu cầu kỹ thuật1,797100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,2849tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật1,3258tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,2849tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,9205tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,233m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,9043tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1425tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật4,2951tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật1,8954100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,8935m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật3,0025tấn
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - yêu cầu kỹ thuật2,4862100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,359m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,9472tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật1,9792tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật1,9294tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật2,1956100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,7983m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật3,717tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - yêu cầu kỹ thuật3,0627100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4858m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0263tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1293tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,333m3
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,2649tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0777tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,2321100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7741m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1838tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1613100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - yêu cầu kỹ thuật72cái
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,243m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,4476tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - yêu cầu kỹ thuật0,4978100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật44,7366m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9788m3
67Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,8644m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,3211m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchBlock không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7662m3
70Đắp đất nền móng công trìnhChương V - yêu cầu kỹ thuật4,592m3
71Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,6241m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,1746m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8115m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3857m3
77Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2022m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,912m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2944m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,574m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,574m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9908m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0774tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
86Gia công xà gồ thépChương V - yêu cầu kỹ thuật0,7182tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V - yêu cầu kỹ thuật0,7182tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - yêu cầu kỹ thuật3,1668100m2
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4638m3
90Tấm úp nóc máiChương V - yêu cầu kỹ thuật27,3m
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - yêu cầu kỹ thuật97,034m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật97,034m2
93Cầu chắn rácChương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
94Đai thép giữ ốngChương V - yêu cầu kỹ thuật96cái
95Nối góc PVC D110Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
96Ống PVC D110 qua dầm máiChương V - yêu cầu kỹ thuật6,6m
97Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - yêu cầu kỹ thuật0,72100m
98Lát đá Granit bậc tam cấpChương V - yêu cầu kỹ thuật24,813m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mmChương V - yêu cầu kỹ thuật501,8735m2
100Lát đá granit bậc cầu thangChương V - yêu cầu kỹ thuật24,685m2
101Cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápChương V - yêu cầu kỹ thuật31,68m2
102Cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápChương V - yêu cầu kỹ thuật60,48m2
103Vách kính khung nhôm hệ Việt PhápChương V - yêu cầu kỹ thuật16,878m2
104Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,48m2
105Phụ kiện cửa điChương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
106Phụ kiện cửa sổChương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - yêu cầu kỹ thuật31,68m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - yêu cầu kỹ thuật16,878m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - yêu cầu kỹ thuật60,48m2
110Lan can cầu thang, lan can inoxChương V - yêu cầu kỹ thuật10,25m
111Trụ cái lan can inoxChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp dựng lan can sắtChương V - yêu cầu kỹ thuật9,225m2
113Lan can hành lang, lan can inoxChương V - yêu cầu kỹ thuật4,165m2
114Tay vịn lan can hành lang, inox tròn D60, D42Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,36m
115Lắp dựng lan can sắtChương V - yêu cầu kỹ thuật9,225m2
116Lắp dựng lan can sắtChương V - yêu cầu kỹ thuật11,557m2
117Thang thép thăm máiChương V - yêu cầu kỹ thuật3,45m
118Lắp dựng lan can sắtChương V - yêu cầu kỹ thuật1,725m2
119Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật325,8146m2
120Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật68,4252m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật147,348m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật200,56m
123Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,28m
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,9012m2
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật664,518m2
126Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật243,312m2
127Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật407,945m2
128Trát trần, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật596,814m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - yêu cầu kỹ thuật394,2398m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - yêu cầu kỹ thuật2.082,8382m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - yêu cầu kỹ thuật5,328100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật110m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật320m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật770m
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - yêu cầu kỹ thuật50bộ
138Máng nhựa bảo vệ đènChương V - yêu cầu kỹ thuật50bộ
139Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - yêu cầu kỹ thuật9bộ
140Lắp đặt quạt trầnChương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
141Lắp đặt quạt treo tườngChương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - yêu cầu kỹ thuật58cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
144Lắp đặt ô cắm đôiChương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
145Lắp đặt ô cắm đơnChương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
146Đế nhựa các loạiChương V - yêu cầu kỹ thuật57cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
149Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt Chương V - yêu cầu kỹ thuật31 tủ
150Băng dính cách điệnChương V - yêu cầu kỹ thuật25cuộn
151Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V - yêu cầu kỹ thuật100m
152Xứ + xà đỡChương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - yêu cầu kỹ thuật875m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - yêu cầu kỹ thuật110m
155Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
156Bình cứu hỏaChương V - yêu cầu kỹ thuật4bình
157Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật8,64m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0864100m3
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - yêu cầu kỹ thuật95m
161Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
162Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
163Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - yêu cầu kỹ thuật8cọc
164Dây tiếp địa thép dẹt 30x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
165Qủa hồ lô gắn máiChương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
166Bật sắtChương V - yêu cầu kỹ thuật120cái
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật9,169m3
168Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1831m3
169Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1065m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,725m2
171Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2634m3
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1426tấn
173Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0853100m2
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
175Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - yêu cầu kỹ thuật3,0563m3
176Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,34m3
177Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
178Đào xúc phế thải bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật21,1507m3
179Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,4318100m3
180Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,4318100m3
181Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - yêu cầu kỹ thuật2,03m3
182Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,06m3
183Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0236100m2
B HẠNG MỤC: Xây dựng nhà kho
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,168100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật4,2m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,84m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,29m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,72m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,693m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1608100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,3523m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,1095m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9141m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0893tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0831100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4696m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0323tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - yêu cầu kỹ thuật0,2186100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,4717m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6514m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2156m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0238tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0196100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
28Bulong D12Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
29Gia công xà gồ thépChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1356tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - yêu cầu kỹ thuật0,1356tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mmChương V - yêu cầu kỹ thuật0,4814100m2
32Tấm úp nóc máiChương V - yêu cầu kỹ thuật4,72m
33Lát nền, sàn gạch LD KT 500x500mmChương V - yêu cầu kỹ thuật25,5084m2
34Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - yêu cầu kỹ thuật24,7384m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật96,38m2
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,14m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,574m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,724m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - yêu cầu kỹ thuật102,678m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - yêu cầu kỹ thuật77,14m2
41Cửa xếp sắt mở trượt có lá tônChương V - yêu cầu kỹ thuật9,45m2
42Cửa sổ, cửa khung thép pano kínhChương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
43Hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
44Khóa cửa điChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
45Chốt cửa sổChương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - yêu cầu kỹ thuật9,45m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật21m
52Lắp đặt đèn gắn tườngChương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Đui đènChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt ô cắm đôiChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt ô cắm đơnChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
58Đế nhựa các loạiChương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
60Băng dính cách điệnChương V - yêu cầu kỹ thuật4cuộn
61Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V - yêu cầu kỹ thuật100m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - yêu cầu kỹ thuật25m
63Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
64Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,14m3
65Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0014100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,0014100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW2
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->