Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:07:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,246,626,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng 01 nhà 2 tầng 06 phòng học và các công trình phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển nhà thư viện xanh | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8907 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | gốc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5614 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,6016 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,632 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,7868 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1751 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3573 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3177 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8523 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0189 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,0512 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,6361 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0558 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4769 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,359 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,009 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2792 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8753 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,7027 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7024 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,797 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2849 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3258 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2849 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9205 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,233 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9043 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2951 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8954 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,8935 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0025 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4862 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,359 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9472 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9792 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9294 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1956 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,7983 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,717 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0627 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,333 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2649 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7741 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1838 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,243 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4978 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,7366 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9788 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8644 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3211 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchBlock không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7662 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,592 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,6241 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,1746 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8115 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3857 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2022 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2944 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9908 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7182 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7182 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1668 | 100m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4638 | m3 |
| 90 | Tấm úp nóc mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,034 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,034 | m2 |
| 93 | Cầu chắn rác | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Đai thép giữ ống | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 95 | Nối góc PVC D110 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Ống PVC D110 qua dầm mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 98 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,813 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 501,8735 | m2 |
| 100 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,685 | m2 |
| 101 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 102 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 103 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,878 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,878 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 110 | Lan can cầu thang, lan can inox | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m |
| 111 | Trụ cái lan can inox | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,225 | m2 |
| 113 | Lan can hành lang, lan can inox | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,165 | m2 |
| 114 | Tay vịn lan can hành lang, inox tròn D60, D42 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,36 | m |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,225 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,557 | m2 |
| 117 | Thang thép thăm mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 325,8146 | m2 |
| 120 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,4252 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 147,348 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200,56 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,28 | m |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,9012 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 664,518 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 243,312 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 407,945 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 596,814 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 394,2398 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.082,8382 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,328 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 138 | Máng nhựa bảo vệ đèn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Đế nhựa các loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 150 | Băng dính cách điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cuộn |
| 151 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 152 | Xứ + xà đỡ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 875 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 155 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Bình cứu hỏa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 157 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m3 |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 164 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 165 | Qủa hồ lô gắn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Bật sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,169 | m3 |
| 168 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1831 | m3 |
| 169 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1065 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,725 | m2 |
| 171 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2634 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | 100m2 |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0563 | m3 |
| 176 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 178 | Đào xúc phế thải bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,1507 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4318 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4318 | 100m3 |
| 181 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3523 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1095 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9141 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2186 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,4717 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6514 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2156 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 28 | Bulong D12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4814 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch LD KT 500x500mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,5084 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,7384 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96,38 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,14 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,678 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,14 | m2 |
| 41 | Cửa xếp sắt mở trượt có lá tôn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 42 | Cửa sổ, cửa khung thép pano kính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Chốt cửa sổ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Đui đèn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa các loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Băng dính cách điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 61 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi