Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Xuân, Tân An, Tân Thạnh xã nông thôn mới Tân Phú, huyện Tân Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Xuân, Tân An, Tân Thạnh xã nông thôn mới Tân Phú, huyện Tân Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:07:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,730,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3095069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6190138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.111.032.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng trụ M12ba (33 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 33 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 33 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 66 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 33 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 33 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 33 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 33 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| C | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (19 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.661,874 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 15,6138 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 25,7729 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,4136 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 28,861 | M3 |
| D | Móng cột 12m đơn - MĐ12 (34 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 34,238 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 9.089,333 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 18,5228 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 30,5745 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,4222 | M3 | |
| 6 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 34 móng trụ MĐ12x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 34 móng trụ MĐ12x1 công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 499,093 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0171 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,6788 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3526 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ gia cố 10,5-12m công tác này | 1 | M3 |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1 | M3 |
| F | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (21 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 18.960,49 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 38,6388 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 63,779 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 13,3968 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 21 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 21 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 63,861 | M3 |
| G | Móng trụ M14ba (84 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 84 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 84 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 168 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 84 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 84 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 84 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 84 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| H | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (01 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 1 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| I | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (06 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 6 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 6 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 6 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 6 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| J | Phần lắp cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 26 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 26 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất | 79 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 79 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 30 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 30 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=2 | 96 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 96 | Cột | |
| K | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (5 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 5 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| L | Đà sắt U160-3000mm - đơn (6 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U160-3000mm | 6 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 1 cái khoảng 22,14kg) | 6 | Bộ | |
| M | Đà sắt U160-3000mm - đôi (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U160-3000mm | 4 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 44,27kg) | 2 | Bộ | |
| N | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| O | Đà XC_2,4-N (X-24K lắp LB_FCO) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,43kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| P | Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (143 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 143 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 143 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 143 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 286 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 143 | Bộ | |
| Q | Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (13 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 26 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 26 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 13 | Bộ | |
| R | Đà XC_2,4-N (X-24K) (14 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 28 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 56 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 56 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 56 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 14 | Bộ | |
| S | Đà XC 2,4-N_ghép (19 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 38 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 76 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 76 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 38 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 38 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 19 | Bộ | |
| T | Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 17 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| U | Bộ dây chằng lệch CL-B14 (04 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 32 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 4 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 60 | Mét | |
| 5 | Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt) | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300+ LĐV 50x3 | 4 | Bộ | |
| 7 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 8 | Mét | |
| 8 | Yếm cáp 3/8" | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 4 | Bộ | |
| V | Bộ dây chằng lệch CL-B12 (02 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 2 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 26 | Mét | |
| 5 | Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt) | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300+ LĐV 50x3 | 2 | Bộ | |
| 7 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 4 | Mét | |
| 8 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| W | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 0,5 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Cái | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,005 | 100kg | |
| X | Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (31 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 31 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | 12,4 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 62 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 93 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 93 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 31 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,124 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 31 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 ( | 62 | cái | |
| Y | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,05 | 100kg | |
| Z | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (9 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 9 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 9 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 27 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 27 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 9 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,45 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 9 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 ( | 9 | cái | |
| AA | Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (36 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 36 | Bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 36 | Bộ | |
| AB | Dây sứ phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7.246 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 16.429 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 534 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.501 | Kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 487 | Bộ | |
| 6 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 7 | Kg | |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 130 | Sợi | |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm2 | 237 | Sợi | |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đôi (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 21 | Sợi | |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 95-120mm2 | 40 | Sợi | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 3 | Cái | |
| 12 | Ống nối ép chịu sức căng AC70 | 5 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) | 5 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép AC120 (ống néo lèo) | 16 | Cái | |
| 15 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 22,5 | Mét | |
| 16 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 4 | Cuồn | |
| 17 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 4 | Cuồn | |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 56 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm2 | 12 | Cái | |
| 20 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA | 1 | Cái | |
| 21 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 22 | Lắp sứ đứng 24kV | 48,7 | 10 sứ | |
| 23 | Kéo dây ACXH 70 (dây pha) | 7,1036 | Km | |
| 24 | Kéo dây ACXH 120 (dây pha) | 16,107 | Km | |
| 25 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | 2,683 | Km | |
| 26 | Kéo dây AC70 (dây trung hòa) | 5,369 | Km | |
| AC | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (05 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 5 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 5 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 5 | Bộ | |
| AD | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (01 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 2 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| AE | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (27 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 27 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 54 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 27 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 27 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 54 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 27 | Bộ | |
| AF | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (10 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 10 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 20 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 10 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 10 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 20 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 10 | Bộ | |
| AG | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (06 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 6 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 12 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (95-120mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 6 | Bộ | |
| AH | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH120) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (81 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 81 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 162 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(120mm2) | 81 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 162 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 81 | Bộ | |
| AI | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (160 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 160 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 160 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 160 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 160 | Bộ | |
| AJ | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép (9 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| AK | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (36 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 36 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 36 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 36 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 72 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 36 | Bộ | |
| AL | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (39 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 39 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 39 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 39 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 39 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 78 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 39 | Bộ | |
| AM | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (04 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Mét | |
| 5 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Cái | |
| 6 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| AN | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 | 3 | Mét | |
| 4 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | 2 | Cái | |
| AO | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (08 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 8 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 8 | Bộ | |
| AP | Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| AQ | Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| AR | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P (3p) XDM treo cột (09 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 27 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 9 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 18 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 27 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 72 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 63 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 45 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 18 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 18 | Cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 27 | Bộ | |
| 13 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 72 | Cái | |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 18 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 24,642 | 10m | |
| AS | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC) (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| AU | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (5 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 5 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 5 | Bộ | |
| AV | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Cái | |
| 5 | Ép đầu cosse Cu-Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp dây dẫn xuống thiết bị ( | 6 | Mét | |
| AW | Bộ dây phục hồi đấu dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (31 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 31 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 31 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 31 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 31 | Bộ | |
| AX | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 114 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 38 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 95 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 57 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 38 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 57 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 19 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 114 | Mét | |
| 9 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 38 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 95 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 38 | Cái | |
| AY | Thiết bị (11 bộ) | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 11 | Bộ |
| 2 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 11 | Bộ |
| 3 | Fuse link 20A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 10 | Bộ |
| 4 | Fuse link 8A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 11 | Bộ | |
| AZ | Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (08 MBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 32 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 7 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 8 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 8 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 8 | Cái | |
| BA | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (08 tủ) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 8 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 16 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 32 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 16 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 8 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 8 | Bộ | |
| BB | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (08 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 176 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 32 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 80 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 16 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa | 16 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 72 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 40 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 32 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 32 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 16 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 8 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 176 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 32 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 80 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 16 | Mét | |
| 19 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 72 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 32 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 | 8 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 23 | Ép kẹp WR cỡ 95mm2 | 16 | Cái | |
| BC | Trạm biến áp 3x50kVA (01 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 5 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 6 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 7 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA silicon | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| BD | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (1 bộ) | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-250A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 12 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass) | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA | 1 | Bộ | |
| BE | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 9 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 7 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 18 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 19 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 9 | Mét | |
| 21 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | Ép đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| BF | Trạm biến áp 1P 1x25kVA DI DỜI (6 trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 24 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| BG | Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: (6 bộ) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 12 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 24 | Cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 24 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 24 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| BH | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (6 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 6 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| BI | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 06 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 18 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 12 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 12 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 18 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 48 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 12 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 18 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 48 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 12 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 21,228 | 10m | |
| BJ | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (06 trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 18 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 6 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 6 | Bộ | |
| BK | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) (6 trạm) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 132 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 24 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 60 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 54 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 24 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 24 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 12 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 132 | Mét | |
| 15 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 24 | Mét | |
| 16 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 60 | Mét | |
| 17 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 12 | Mét | |
| 18 | Thay ống nhựa đường kính | 54 | Mét | |
| BL | Trạm biến áp 1P 1x50kA DI DỜI (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BM | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, (01 bộ) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BN | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| BO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 3,538 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| BP | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (01 trạm di dời ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 18 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Mét | |
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BS | Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (436 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 436 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 436 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 436 móng trụ M7,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 436 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 436 móng trụ M7,5a công tác này | 1 | Khoán |
| BT | Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (07 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 7 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 7 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| BU | Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (09 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 9 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ M10,5ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 9 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 9 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ M10,5ba công tác này | 1 | Khoán |
| BV | Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 (5 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 678,2886 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,3823 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,2816 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,4793 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ bê tông MĐ 7,5 công tác này | 1 | khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ bê tông MĐ 7,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 2,555 | M3 |
| BW | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,674 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 178,9302 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,3646 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,6019 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1264 | M3 | |
| 6 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| BX | Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (03 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 666,6077 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,3585 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,2423 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,471 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ bê tông MĐ 10,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ bê tông MĐ 10,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 2,511 | M3 |
| BY | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (215 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 38.584,1365 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 78,6289 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 129,7886 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 27,2622 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 215 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 215 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 215 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 215 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 215 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 145,34 | M3 |
| BZ | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (35 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.860,7148 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 16,019 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 26,4417 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,5541 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 35 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 35 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 35 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 29,61 | M3 |
| CA | Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (03 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 920,6673 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,8762 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,0969 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,6505 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 3,468 | M3 |
| CB | Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m (20 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.486,66 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,0296 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,0008 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,0504 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 20 móng trụ gia cố - trụ 7,5-8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 5,6 | M3 |
| CC | Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (17 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 4.242,2905 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 8,6452 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 14,2701 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,9974 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 17 móng trụ gia cố - trụ 10,5-12 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 15,98 | M3 |
| CD | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (07 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 7 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 7 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 7 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 7 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| CE | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (05 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 5 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 5 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 5 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 Móng MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 5 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 Móng MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| CF | Trụ điện | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 180 | Cột | |
| 2 | Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 180 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 691 | Cột | |
| 4 | Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 691 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 6 | Cột | |
| 6 | Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 6 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 72 | Cột | |
| 8 | Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 72 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 2 | Cột | |
| 10 | Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 2 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 16 | Cột | |
| 12 | Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 16 | Cột | |
| CG | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (02 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 26 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 2 | Bộ | |
| CH | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (05 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 55 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 5 | Bộ | |
| CI | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 (5 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 45 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 5 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 5 | Bộ | |
| CJ | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (188 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 188 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 188 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 47 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 564 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 564 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 188 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 188 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 564 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,47 | 100kg | |
| CK | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,05 | 100kg | |
| CL | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 1 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 2 | Thanh | |
| CM | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CN | Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế) (87 Bộ) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 87 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 87 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 87 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 174 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà) | 87 | Bộ | |
| CO | Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế) (05 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 10 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 10 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 10 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS16x300 | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà) | 5 | Bộ | |
| CP | Bộ xà XL-1,4 - đơn (đỡ dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 27 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 27 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 27 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 54 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-1,4m đơn | 27 | Bộ | |
| CQ | Bộ xà XL-2,0 - đơn (đỡ dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 9 | Xà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 9 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 9 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-2,0m đơn | 9 | Bộ | |
| CR | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 29.234 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 180 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 25 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 31 | Mét | |
| 5 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 142 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp | 142 | Cái | |
| 7 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 115 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 27 | Bộ | |
| 10 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 576 | Bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 117 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 289 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 61 | Bộ | |
| 14 | Móc treo chữ A | 50 | Bộ | |
| 15 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 592 | Cái | |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 501 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (chia lại điện kế) | 88 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 108 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 452 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 21 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 639 | Cái | |
| 22 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 90 | Cái | |
| 23 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 28,661 | Km | |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 0,176 | Km | |
| 26 | Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 88 | Cái | |
| 27 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 115 | Bộ | |
| CS | THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc) | 27 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 12 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 17 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 13 | cột | |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg) | 40 | cột | |
| 7 | Tháo gở để thu hồi xà 2,0m + toppin 870mm | 2 | cột | |
| 8 | Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo gở để thu hồi X1P-ND (CĐN Polymer) | 12 | bộ | |
| 10 | Tháo gở để thu hồi dây chằng lệch - HT | 15 | bộ | |
| 11 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống - HT | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha | 4 | bộ | |
| 13 | Tháo gở thu hồi dây ACX70 (dây pha) | 2.772,4 | mét | |
| 14 | Tháo hạ - căng lại dây AC50 | 2.772,4 | mét | |
| 15 | Tháo thu hồi sứ đứng | 39 | bộ | |
| 16 | Tháo gở để thu hồi xà U200x3000mm | 3 | cột | |
| CT | THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn | 1 | cột | |
| 2 | Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ | 152 | bộ | |
| 3 | Tháo gở căng lại dây ABC 2x50mm2 | 1.036 | mét | |
| 4 | Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 | 476 | mét | |
| 5 | Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 | 15 | mét | |
| 6 | Tháo hạ - căng lại dây AC50 | 2.210 | mét | |
| 7 | Tháo hạ - căng lại dây AV50 | 2.348 | mét | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis và sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,890 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 3.560 | mét | |
| CU | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 83 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 83 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 97 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 97 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 97 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 97 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 92 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 92 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 276 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 276 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 645 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 32 | Cái | |
| CV | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (86 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 86 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 172 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 172 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 172 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 43 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 43 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 43 | Bộ | |
| CW | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (134 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 134 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 268 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 268 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 268 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 67 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 67 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 67 | Bộ | |
| CX | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (134 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 134 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 268 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 268 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 268 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 134 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 134 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 134 | Bộ | |
| CY | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (10 bộ) | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 10 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 60 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 10 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 20 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,5 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 10 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 10 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 10 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 10 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m | 10 | bộ | |
| CZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (09 bộ) | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 9 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 54 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 9 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,9 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 18 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 9 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 18 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 18 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m | 9 | bộ | |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (2 bộ) | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 12 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,2 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 8 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 4 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 8 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m | 2 | bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (167 bộ) | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 167 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 918,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 167 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 334 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 8,35 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 167 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 167 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 167 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 167 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m | 167 | bộ | |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (105 bộ) | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 105 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 577,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 105 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 210 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 10,5 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 210 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 105 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 210 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 210 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m | 105 | bộ | |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (58 bộ) | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 58 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 319 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 58 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 116 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 5,8 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 232 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 116 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 232 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 232 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m | 58 | bộ | |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 10,5m (02 bộ) | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 12 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 2 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 10,5m | 2 | bộ | |
| DF | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 10,5m (01 bộ) | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 6 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 2 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 10,5m | 1 | bộ | |
| DG | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 10,5m (01 bộ) | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 6 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 10,5m | 1 | bộ | |
| DH | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | '- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| DI | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3095069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6190138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.111.032.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi