Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Xuân, Tân An, Tân Thạnh xã nông thôn mới Tân Phú, huyện Tân Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747639-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Xuân, Tân An, Tân Thạnh xã nông thôn mới Tân Phú, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210739960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:07:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,730,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3095069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6190138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.111.032.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (33 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)33Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)33Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm66Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 33 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;33Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;33Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 33 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (19 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.661,874Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)15,6138M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)25,7729M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,4136M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông28,861M3
D Móng cột 12m đơn - MĐ12 (34 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông34,238M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.089,333Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)18,5228M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)30,5745M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,4222M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 34 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 34 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
E Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)499,093Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,0171M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,6788M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3526M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ gia cố 10,5-12m công tác này1M3
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1M3
F Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (21 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.960,49Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)38,6388M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)63,779M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,3968M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc21Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc21Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc21Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông63,861M3
G Móng trụ M14ba (84 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)84Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)84Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm168Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 84 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;84Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;84Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 84 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (01 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
I Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (06 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm6Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm6Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn6Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
J Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=226Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)26Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất79Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)79Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=230Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)30Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=296Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)96Cột
K Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (5 bộ)
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)5Bộ
L Đà sắt U160-3000mm - đơn (6 bộ)
1Đà sắt U160-3000mm6Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 1 cái khoảng 22,14kg)6Bộ
M Đà sắt U160-3000mm - đôi (2 bộ)
1Đà sắt U160-3000mm4Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 44,27kg)2Bộ
N Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)1Bộ
O Đà XC_2,4-N (X-24K lắp LB_FCO) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
7Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,43kg/bộ)1Bộ
P Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (143 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)143Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm143Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc143Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc286Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)143Bộ
Q Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (13 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần26Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm26Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc13Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)13Bộ
R Đà XC_2,4-N (X-24K) (14 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)28Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm56Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc56Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc56Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/714Bộ
S Đà XC 2,4-N_ghép (19 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân38Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc38Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc38Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)19Bộ
T Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)17Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m1Bộ
U Bộ dây chằng lệch CL-B14 (04 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon32Cái
3Sứ chằng trung thế4Cái
4Cáp thép 3/8"60Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)4Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x34Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Mét
8Yếm cáp 3/8"8Cái
9Lắp bộ dây néo4Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch4Bộ
V Bộ dây chằng lệch CL-B12 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon16Cái
3Sứ chằng trung thế2Cái
4Cáp thép 3/8"26Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)2Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x32Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Mét
8Yếm cáp 3/8"4Cái
9Lắp bộ dây néo2Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch2Bộ
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm20,5Cái
3Cáp đồng trần 25mm22Kg
4Đầu cosse Cu 70mm26Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm26Cái
9Kéo dây tiếp địa0,005100kg
X Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (31 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)31Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²12,4Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)62Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc93Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm293Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²31Cái
7Kéo dây tiếp địa0,124100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)31cọc
9ép kẹp WR cở 279 (62cái
Y Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,05100kg
Z Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (9 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)9Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)9Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc27Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm227Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²9Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,45100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)9cọc
9ép kẹp WR cở 279 (9cái
AA Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (36 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)36Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)36Bộ
AB Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.246Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16.429Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này534Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.501Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)487Bộ
6Dây buộc sứ ống chỉ A957Kg
7Giáp buộc đầu sứ đơn (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2130Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm2237Sợi
9Giáp buộc cổ sứ đôi (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm221Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 95-120mm240Sợi
11Ống nối ép chịu sức căng AC503Cái
12Ống nối ép chịu sức căng AC705Cái
13Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)5Cái
14Ống nối ép AC120 (ống néo lèo)16Cái
15Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)22,5Mét
16Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)4Cuồn
17Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
18Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm256Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm212Cái
20Giá chùm treo MBA 3x50kVA1Cái
21Compound Electric10Túp
22Lắp sứ đứng 24kV48,710 sứ
23Kéo dây ACXH 70 (dây pha)7,1036Km
24Kéo dây ACXH 120 (dây pha)16,107Km
25Kéo dây AC50 (dây trung hòa)2,683Km
26Kéo dây AC70 (dây trung hòa)5,369Km
AC Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (05 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)5Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm5Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Cái
4Lắp sứ đứng 24kV5Bộ
AD Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (01 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
AE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (27 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Cái
2Móc treo chữ U54Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)27Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Cái
5Mắc nối yếm cáp54Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Bộ
AF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (10 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN10Cái
2Móc treo chữ U20Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)10Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Cái
5Mắc nối yếm cáp20Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN10Bộ
AG Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (06 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
2Móc treo chữ U12Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (95-120mm2)6Cái
4Mắc nối yếm cáp12Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
AH Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH120) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (81 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN81Cái
2Móc treo chữ U162Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(120mm2)81Cái
4Mắc nối yếm cáp162Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN81Bộ
AI Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (160 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm160Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp160Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc160Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ160Bộ
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép (9 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ9Bộ
AK Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (36 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp36Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc36Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm236Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)72Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ36Bộ
AL Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (39 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm39Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp39Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc39Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm239Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)78Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ39Bộ
AM Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (04 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
4Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
5Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
AN Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (01 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm22Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm23Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 120mm22Cái
AO Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (08 bộ)
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc16Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)8Bộ
AP Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ)1Bộ
AQ Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)1Bộ
AR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P (3p) XDM treo cột (09 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)27Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)9Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
5Cáp đồng trần 25mm227Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc63Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm218Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm218Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)27Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm218Cái
16Kéo dây tiếp đất24,64210m
AS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC) (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
AT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
AU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (5 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
AV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm22Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm22Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (6Mét
AW Bộ dây phục hồi đấu dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (31 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm231Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)31Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/731Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/731Bộ
AX Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này114Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm238Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm95Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm57Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm238Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)57Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm219Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2114Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm238Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm95Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm238Cái
AY Thiết bị (11 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Bộ
2Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Bộ
3Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Bộ
4Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
5Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)11Bộ
AZ Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (08 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này32Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
7Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA8Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)8Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)8Cái
BA Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (08 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)8Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK16Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK32Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Cái
10Bakelit 300x480x20mm8Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA8Bộ
BB Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (08 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)176Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)32Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)80Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm216Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa16Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm72Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB32Cái
9Đầu cosse Cu 4mm232Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/016Bộ
13Băng keo cách điện8Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực8Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)176Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)32Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)80Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm216Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm72Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm232Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm28Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm216Cái
BC Trạm biến áp 3x50kVA (01 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
5Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
6Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
7Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
BD Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (1 bộ)
1Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCB 3 cực 400V-250APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
12Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)1Bộ
13Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)3Cái
14Lắp Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA1Bộ
BE Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm27Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
9Đầu cosse Cu 4mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm27Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
18Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
19Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
20Lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Mét
21Ép đầu cosse Cu 4mm26Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
BF Trạm biến áp 1P 1x25kVA DI DỜI (6 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
BG Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: (6 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại6Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại12Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại24Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại6Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại12Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại6Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại24Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại24Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại12Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại6Cái
BH Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (6 bộ)
1Giá sắt U80x600mm6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/76Bộ
BI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 06 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)18Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
5Cáp đồng trần 25mm218Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm248Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm212Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)18Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm248Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
16Kéo dây tiếp đất21,22810m
BJ Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (06 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại18Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
BK Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) (6 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại132Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại60Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại12Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại54Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB24Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại6Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại12Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/012Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại6Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7132Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/724Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/760Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/712Mét
18Thay ống nhựa đường kính 54Mét
BL Trạm biến áp 1P 1x50kA DI DỜI (01 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BM Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
BN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/73,53810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BP Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (01 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)22Mét
15Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
17Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Mét
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BS Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (436 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)436Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm436Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 436 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;436Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 436 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BT Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (07 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)7Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm7Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;7Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BU Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (09 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)9Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)9Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm9Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;9Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;9Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
BV Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 (5 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)678,2886Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3823M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2816M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,4793M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ bê tông MĐ 7,5 công tác này1khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ bê tông MĐ 7,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,555M3
BW Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,674M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)178,9302Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3646M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6019M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1264M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
BX Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ bê tông MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ bê tông MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,511M3
BY Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (215 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)38.584,1365Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)78,6289M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)129,7886M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)27,2622M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc215Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc215Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc215Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 215 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 215 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông145,34M3
BZ Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (35 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.860,7148Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)16,019M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,4417M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,5541M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc35Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc35Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc35Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông29,61M3
CA Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,6673Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,8762M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0969M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6505M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,468M3
CB Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m (20 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.486,66Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,0296M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,0008M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0504M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 20 móng trụ gia cố - trụ 7,5-8,5 công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,6M3
CC Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (17 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.242,2905Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,6452M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,2701M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,9974M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 17 móng trụ gia cố - trụ 10,5-12 công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông15,98M3
CD Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (07 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm7Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)7Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm7Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn7Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
CE Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (05 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm5Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)5Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm5Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn5Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
CF Trụ điện
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2180Cột
2Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)180Cột
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2691Cột
4Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)691Cột
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Cột
6Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
7Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=272Cột
8Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)72Cột
9Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
10Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
11Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=216Cột
12Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)16Cột
CG Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m2Bộ
CH Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (05 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon20Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)55Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m5Bộ
CI Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 (5 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon20Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)45Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]5Bộ
7Yếm cáp 3/8"10Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m5Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch5Bộ
CJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (188 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng188Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2188Cái
3Cáp đồng trần 25mm247Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2564Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc564Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng188Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2188Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2564Cái
9Kéo dây tiếp địa0,47100kg
CK Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,05100kg
CL Giá nới dây hạ thế cáp ABC (01 bộ)
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
CM Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (01 bộ)
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
CN Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế) (87 Bộ)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm87
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm87Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK87Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK174Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)87Bộ
CO Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế) (05 bộ)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm10
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm10Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK10Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK10Bộ
5Boulon VRS16x3005Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)5Bộ
CP Bộ xà XL-1,4 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)27
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm27Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK27Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK54Bộ
5Lắp xà L75x8-1,4m đơn27Bộ
CQ Bộ xà XL-2,0 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)9
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm9Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK9Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK18Bộ
5Lắp xà L75x8-2,0m đơn9Bộ
CR Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này29.234Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này180Mét
3Dây đồng bọc 30/1025Mét
4Dây đồng bọc 20/1031Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm142Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp142Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc115Bộ
8Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc576Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc117Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc289Bộ
13Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc61Bộ
14Móc treo chữ A50Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)592Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2501Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (chia lại điện kế)88Cái
18Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2108Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2452Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm228Cái
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2639Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm290Cái
23Compound Electric5Túp
24Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm228,661Km
25Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm20,176Km
26Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế)88Cái
27Lắp uclevis + sứ ống chỉ115Bộ
CS THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
2Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)27cột
3Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới12cột
4Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới17cột
5Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới13cột
6Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg)40cột
7Tháo gở để thu hồi xà 2,0m + toppin 870mm2cột
8Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T2bộ
9Tháo gở để thu hồi X1P-ND (CĐN Polymer)12bộ
10Tháo gở để thu hồi dây chằng lệch - HT15bộ
11Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống - HT3bộ
12Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha4bộ
13Tháo gở thu hồi dây ACX70 (dây pha)2.772,4mét
14Tháo hạ - căng lại dây AC502.772,4mét
15Tháo thu hồi sứ đứng39bộ
16Tháo gở để thu hồi xà U200x3000mm3cột
CT THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn1cột
2Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ152bộ
3Tháo gở căng lại dây ABC 2x50mm21.036mét
4Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2476mét
5Tháo gở thu hồi dây ABC3x5015mét
6Tháo hạ - căng lại dây AC502.210mét
7Tháo hạ - căng lại dây AV502.348mét
8Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống2bộ
9Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis và sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,890 nhánh) và đấu nối dây nhánh3.560mét
CU Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 183Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 183Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 297Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 297Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 297Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 297Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 492Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 492Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4276Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4276Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại645Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V32Cái
CV Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (86 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha86bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép172Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép172Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2172Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)43Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)43Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)43Bộ
CW Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (134 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha134bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép268Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép268Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2268Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)67Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)67Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)67Bộ
CX Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (134 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha134bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép268Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép268Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2268Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)134Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)134Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)134Bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (10 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)10bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm260mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)10cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,5kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc10bộ
7Băng keo hạ thế10Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)10cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m10bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (09 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)9bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm254mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,9kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc18bộ
7Băng keo hạ thế9Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)18cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m9bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (2 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)2bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm212mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,2kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Băng keo hạ thế4Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m2bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (167 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)167bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2918,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)167cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2334cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm8,35kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc167bộ
7Băng keo hạ thế167Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm167Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)167cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m167bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (105 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)105bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2577,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)105cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2210cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm10,5kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc210bộ
7Băng keo hạ thế105Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm210Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)210cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m105bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (58 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)58bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2319mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)58cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2116cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm5,8kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc232bộ
7Băng keo hạ thế116Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm232Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)232cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m58bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 10,5m (02 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)2bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Băng keo hạ thế2Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 10,5m2bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 10,5m (01 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)1bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Băng keo hạ thế1Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 10,5m1bộ
DG Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 10,5m (01 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)1bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Băng keo hạ thế2Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 10,5m1bộ
DH CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3'- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
DI Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3095069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6190138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.111.032.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->