Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765904-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:06:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,439,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG+ THƯ VIỆN 3 TẦNG
1Đào móng công trình đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt936,783m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt49,356m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt175,707m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,069m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,597100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,169100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,643100m2
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt71,631m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,478tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,908tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,301tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,411100m3
13Vận chuyển đất đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,659100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt44,775m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,09100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,358100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,493m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,908m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,094100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,353tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,173tấn
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,016m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt33m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt33m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt39,1m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt39,1m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,974m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt52,074m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,235m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,064100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,113tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cấu kiện
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,25m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,873100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,101tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,789tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,211tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt88,176m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,193100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,185tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,874tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14,201tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt247,683m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,298100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,132tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,341m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,691100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,063tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,83tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,103m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,564100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,612tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,634tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,232m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,476100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,517tấn
57Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,283tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,283tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt353,936m2
60Tôn nền bằng đá mạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,25100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt61,269m3
62Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.651,582m2
63Lát đá granit bậu cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11m2
64Quét sika quét 2 lớp chống thấm vệ sinhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt171,632m2
65Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt184,331m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 cắt từ gạch 600x600Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt124,811m2
67Công tác ốp gạch gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt610,812m2
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,856m3
69Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,778m3
70Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt128,558m3
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt225,236m3
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,887m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt27,109m3
74Đóng lưới trát cột, giao dầmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.006,04m
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.545,653m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt834,114m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.975,782m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt819,2m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt637,15m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt149,3m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt422,4m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt803,886m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5.572,984m2
84Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt20,25m2
85Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt100,1m2
86Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt49m2
87Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt70,68m2
88Vách kính nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt120,77m2
89Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,8m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt369,6m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,44tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt169,98m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt103,641m2
94Thang sắt lên mái fi18Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
95Nắp tôn lên mái 600x800Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
96Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt186,9m2
97Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt159,931m2
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,516m3
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt117,441m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt69,1m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt69,1m2
102Gia công lan can tay vịn inox 304Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,373tấn
103Lắp dựng lan can thép hộpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt156,248m2
104Chụp chân thanh thép 20x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt38cái
105Bắt vít thép liên kết chân thanh thép 20x20 với bậc thangTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt152cái
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,667m3
107Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,81m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt31,239m2
109Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt36,028m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt145,119m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt145,119m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, Sika quét 2 lớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt770,643m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt153,3m2
114Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt133,793m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,571100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,126100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,602100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG + THƯ VIỆN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x170Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
2MCCB 3P 125A, 20KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
3MCB 3P 50A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
4MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
5MCB 2P 32A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
6MCB 1P 10A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
7Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
8Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3bộ
10Vôn kế 500VTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
11Ampe kếTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
12Chuyển mạch voltTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
13Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
14MCB 3P 50A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
15MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
16MCB 2P 32A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
17MCB 1P 10A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
18Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
19Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
20Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
21MCB 3P 50A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
22MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
23MCB 2P 32A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
24MCB 1P 10A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
25Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
26Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
27Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
28Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cọc
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt220m
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt75m
31Kẹp định vị dây thoát sétTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt150cái
32Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m CLASS 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,8100m
33Hộp đo điện trởTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
34Tủ điện nhựa 6 ModuleTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt15hộp
35MCB 2P 32A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
36MCB 1P 10A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30cái
37MCB 1P 20A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30cái
38RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
39Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2hộp
40MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
41MCB 1P 10A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
42MCB 1P 20A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
43RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
44Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp, treo 1.2m - 2x18WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt215bộ
45Đèn lốp trần D300 bóng 11WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt65bộ
46Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt73cái
47Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/hTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt57cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
51Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
52Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
53Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
54Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
55Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
56Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt640m
57Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4.680m
58Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6.080m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt640m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.340m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3.175m
63ống luồn dây PVC D20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4.300m
64ống luồn dây PVC D25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt620m
65ống luồn dây PVC D32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
66ống luồn dây PVC D40mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt36bộ
68Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt36cái
69Lắp đặt vòi xịtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt36cái
70Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt36bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24bộ
73Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
74Lắp đặt hộp xà phòngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
75Van + xiphong chậu rửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
76Lắp đặt vòi gạt nhanhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12bộ
77Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt48cái
78ống nhựa PPR D20 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,2100m
79ống nhựa PPR D25 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,1100m
80ống nhựa PPR D32 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7100m
81ống nhựa PPR D40 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5100m
82ống nhựa PPR D50 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
83Đầu nối ren trong PPR DN50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
84Đầu nối ren trong PPR DN40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
85Đầu nối ren trong PPR DN32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
86Đầu nối ren trong PPR DN25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
87Đầu nối ren trong PPR DN20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22cái
88Cút PPR D50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
89Cút PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
90Cút PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
91Cút PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
92Cút PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22cái
93Cút PPR D25/20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
94Tê nhựa PPR 50x40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
95Tê nhựa PPR 40x32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
96Tê nhựa PPR 32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
97Tê nhựa PPR 25x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
98Tê nhựa PPR 25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20cái
99Tê nhựa PPR 20x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
100Côn nhựa PPR 50x40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
101Côn nhựa PPR 40x32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
102Côn nhựa PPR 32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
103Van PPR 2 chiều D50mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
104Van PPR 2 chiều D40mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
105Van PPR 2 chiều D32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
106Van PPR 2 chiều D25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
107Van PPR 2 chiều D20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
108Van PPR 1 chiều D32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
109Van phao điện D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
110Van phao cơ D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
111Van điện từ D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
112Ống UPVC D140 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6100m
113Ống UPVC D125 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4100m
114Ống UPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7100m
115Ống UPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6100m
116Ống UPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5100m
117Ống UPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4100m
118Ống UPVC D34 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5100m
119Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
120Lắp nút bịt ống kiểm traTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
121Cút chếch PVC D140Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
122Cút chếch PVC D125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
123Cút chếch PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
124Cút chếch PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
125Cút chếch PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
126Tê chếch PVC D140x125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
127Tê chếch PVC D125x110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
128Tê chếch PVC D110x110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
129Tê chếch PVC D90x75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
130Tê chếch PVC D75x75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22cái
131Tê chếch PVC D75x34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
132Thông tắc D125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
133Thông tắc D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
134Nút bịt PVC D125mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
135Nút bịt PVC D90mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
136Măng sông PVC D140Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13cái
137Măng sông PVC D125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
138Măng sông PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
139Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13cái
140Măng sông PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11cái
141Măng sông PVC D60Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
142Cầu chắn rác D100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
144Ống thoát nước D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8100m
145Ống thoát nước D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,2100m
146Ống thoát nước D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,07100m
147Măng sông PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
148Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt25cái
149Tê 135 PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
150Tê 135 PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
151Chếch D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
152Chếch D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30cái
153Chếch D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T 8P THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,5619m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt131,36m2
3Phá dỡ gạch chống nóngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt113,231m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt520,85m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt932,6432m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt436,875m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt684,5726m2
8Bóc lớp granito bậc tam cấp, bậc thangTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt44,1024m2
9Tháo dỡ lan canTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,4m
10Đánh ghỉ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt32,9472m2
11Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt45,8755m3
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,4445m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0369100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1475100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,0914m3
16Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,2506m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0479100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2164tấn
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,7404m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20,592m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20,592m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,72m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,72m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,2372m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,9572m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7224m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0428100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cấu kiện
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4502m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7075m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0643100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0272tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0744tấn
34Quét sika quét 2 lớp chống thấm vệ sinhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,2491m2
35Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt27,4595m2
36Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt111,3495m2
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,14m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt43,6341m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,3562m2
40Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,3562m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,8984m2
42Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,24m2
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,4719m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,7906m3
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,4948m3
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,6632m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt898,512m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt389,708m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt651,1368m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt159,6346m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt389,708m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.676,535m2
53Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt486,1844m2
54Lát đá granit bậu cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,9292m2
55Quét sika quét 2 lớp chống thấm vệ sinhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt113,231m2
56Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt113,231m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt44,1024m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,94m2
59Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt33,88m2
60Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt52,65m2
61Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,35m2
62Vách kính nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt33,54m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt127,36m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt32,9472m2
65Gia công lan can tay vịn inox 304Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,095tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,4m2
67Chụp chân thanh thép 20x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
68Bắt vít thép liên kết chân thanh thép 20x20 với bậc thangTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,038100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,9914100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T 8P THÀNH NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
2MCB 3P 63A, 20KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
3MCB 3P 40A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
4MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
5MCB 2P 25A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
6MCB 1P 10A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
7Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
8Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3bộ
10Vôn kế 500VTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
11Ampe kếTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
12Chuyển mạch voltTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
13Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x300x150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
14MCB 3P 40A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
15MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
16MCB 2P 25A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
17MCB 1P 10A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
18Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
19Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
20Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
21MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
22MCB 1P 10A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
23MCB 1P 25A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
24RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
25Tủ điện nhựa 5 ModuleTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6hộp
26MCB 2P 25A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
27MCB 1P 10A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
28MCB 1P 25A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
29RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
30Tủ điện nhựa 6 ModuleTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2hộp
31MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
32MCB 1P 10A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
33MCB 1P 25A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
34RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
35Tủ điện nhựa 6 ModuleTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
36MCB 2P 40A, 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
37MCB 1P 10A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
38MCB 1P 25A, 4.5KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
39RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
40Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp, treo 1.2m - 2x18WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt44bộ
41Đèn lốp trần D300 bóng 11WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt22bộ
42Đèn Downlight âm trần D120, bóng led 220V-11WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8bộ
43Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt29cái
44Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/hTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt44cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
48Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
49Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
50Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt65m
51Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
52Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
53Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt180m
54Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.680m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt150m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt180m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.235m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.895m
59ống luồn dây PVC D20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.450m
60ống luồn dây PVC D25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt170m
61ống luồn dây PVC D32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
62ống luồn dây PVC D40mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
65Lắp đặt vòi xịtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
66Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
70Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
71Lắp đặt hộp xà phòngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
72Van + xiphong chậu rửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
73Lắp đặt vòi gạt nhanhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3bộ
74Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bể
76ống nhựa PPR D20 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4100m
77ống nhựa PPR D25 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,35100m
78ống nhựa PPR D32 PN16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
79Đầu nối ren trong PPR DN32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
80Đầu nối ren trong PPR DN25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
81Đầu nối ren trong PPR DN20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
82Cút PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
83Cút PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
84Cút PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
85Cút PPR D25/20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
86Tê nhựa PPR 32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
87Tê nhựa PPR 25x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
88Tê nhựa PPR 25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
89Tê nhựa PPR 20x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
90Côn nhựa PPR 32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
91Van PPR 2 chiều D25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
92Van PPR 2 chiều D20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
93Van PPR 1 chiều D32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
94Van phao điện D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
95Van phao cơ D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
96Van điện từ D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
97Ống UPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
98Ống UPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,15100m
99Ống UPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
100Ống UPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
101Ống UPVC D34 Class 2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1100m
102Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
103Lắp nút bịt ống kiểm traTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
104Cút chếch PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
105Cút chếch PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
106Cút chếch PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
107Tê chếch PVC D110x110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
108Tê chếch PVC D90x75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
109Tê chếch PVC D75x75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
110Tê chếch PVC D75x34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
111Thông tắc D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
112Măng sông PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
113Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
114Măng sông PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
115Măng sông PVC D60Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
118Cầu chắn rác D100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
120Ống thoát nước D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,76100m
121Ống thoát nước D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,1100m
122Ống thoát nước D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,06100m
123Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
124Măng sông PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22cái
125Tê 135 PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
126Tê 135 PVC D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
127Chếch D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
128Chếch D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
129Chếch D75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt56,7785m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,3599m3
3Đổ bê móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,5429m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8799m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2024100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,452100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0799100m2
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,9201m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2465tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7317tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,538100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0298100m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,3687m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6125100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3292tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,1086m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4645100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1579tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9899tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,919m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8465100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8168tấn
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,3914m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt50,6564m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt243,0064m2
27Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt69,7956m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,0356m2
29Gia công lan can tay vịn inox 304Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6653tấn
30Lắp dựng lan can thép hộpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt72,788m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,297m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0611100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0354100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,661m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,72m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,284100m2
8Bu lông móngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt20cái
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8448m3
10Đắp đất nền nhà xeTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,6292m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,1061m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40,9512m2
13Kẻ rãnh chống trượt đường dốcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt25,12m
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1537tấn
15Lắp dựng cột thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1537tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1984tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1984tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2224tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2224tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,9149m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4207100m2
22Máng tôn thu nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24,6md
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,382m3
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7792m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt92,542m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt92,542m2
G HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt38,435m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,038m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,865m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,879m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,088100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,217100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,08100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,873m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,719m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,136tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,43tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,081100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,203100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,688m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,269100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,065tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,202tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,774m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,09100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,031tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,111tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,584m3
23Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt105,84m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,988m3
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt76,016m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,584m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt77,559m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,595tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,595tấn
30Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,872tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,872tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt34,233m2
33Lợp mái bằng tấm nhựa policabonatTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,14100m2
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Đá mạt đầm chặtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt300m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8489100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,283100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5659100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,127m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt77,5404m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt63,712m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,3622m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9593100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,215tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9666tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,5938m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt45,793m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt850,6918m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt91,8302m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt942,522m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)2
2 Máy xúc (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
3 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
6 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->