Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:06:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,439,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG+ THƯ VIỆN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 936,783 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 175,707 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,169 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,643 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 71,631 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,908 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,301 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,411 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,775 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,493 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,908 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,016 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,1 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,1 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,974 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 52,074 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,235 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,873 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,101 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,789 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,211 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 88,176 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,193 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,185 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,874 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,201 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 247,683 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,298 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,132 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,341 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,691 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,063 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,83 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,103 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,564 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,634 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,232 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,517 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,283 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,283 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 353,936 | m2 |
| 60 | Tôn nền bằng đá mạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 61,269 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.651,582 | m2 |
| 63 | Lát đá granit bậu cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | m2 |
| 64 | Quét sika quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 171,632 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 184,331 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 124,811 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 610,812 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,856 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,778 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 128,558 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 225,236 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,887 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,109 | m3 |
| 74 | Đóng lưới trát cột, giao dầm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.006,04 | m |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.545,653 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 834,114 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.975,782 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 819,2 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 637,15 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 149,3 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 422,4 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 803,886 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5.572,984 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 100,1 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70,68 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120,77 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 369,6 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,44 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 169,98 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 103,641 | m2 |
| 94 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Nắp tôn lên mái 600x800 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 186,9 | m2 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 159,931 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,516 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 117,441 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 69,1 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 69,1 | m2 |
| 102 | Gia công lan can tay vịn inox 304 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,373 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 156,248 | m2 |
| 104 | Chụp chân thanh thép 20x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38 | cái |
| 105 | Bắt vít thép liên kết chân thanh thép 20x20 với bậc thang | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 152 | cái |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,667 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,81 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 31,239 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36,028 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 145,119 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 145,119 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika quét 2 lớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 770,643 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 153,3 | m2 |
| 114 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 133,793 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,571 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,126 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,602 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG + THƯ VIỆN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x170 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 125A, 20KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 50A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 32A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Vôn kế 500V | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | MCB 3P 50A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P 32A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | MCB 3P 50A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P 10A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 220 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 75 | m |
| 31 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 150 | cái |
| 32 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 33 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | hộp |
| 35 | MCB 2P 32A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | cái |
| 37 | MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | cái |
| 38 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 39 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | hộp |
| 40 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp, treo 1.2m - 2x18W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 215 | bộ |
| 45 | Đèn lốp trần D300 bóng 11W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 65 | bộ |
| 46 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 73 | cái |
| 47 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/h | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 57 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 54 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 55 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 56 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 640 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4.680 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6.080 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 640 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.340 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3.175 | m |
| 63 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4.300 | m |
| 64 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 620 | m |
| 65 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 66 | ống luồn dây PVC D40mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 75 | Van + xiphong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 48 | cái |
| 78 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 79 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 80 | ống nhựa PPR D32 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 81 | ống nhựa PPR D40 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 82 | ống nhựa PPR D50 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Đầu nối ren trong PPR DN50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Đầu nối ren trong PPR DN40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 87 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 88 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 92 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 93 | Cút PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR 50x40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR 40x32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR 25x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR 50x40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR 40x32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 103 | Van PPR 2 chiều D50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 108 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Van điện từ D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Ống UPVC D140 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 113 | Ống UPVC D125 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 114 | Ống UPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 115 | Ống UPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 116 | Ống UPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 117 | Ống UPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống UPVC D34 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt ống kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 121 | Cút chếch PVC D140 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Cút chếch PVC D125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 123 | Cút chếch PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Cút chếch PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 125 | Cút chếch PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 126 | Tê chếch PVC D140x125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Tê chếch PVC D125x110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 128 | Tê chếch PVC D110x110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 129 | Tê chếch PVC D90x75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 130 | Tê chếch PVC D75x75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 131 | Tê chếch PVC D75x34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 132 | Thông tắc D125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Nút bịt PVC D125mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Nút bịt PVC D90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Măng sông PVC D140 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | cái |
| 137 | Măng sông PVC D125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 138 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 139 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | cái |
| 140 | Măng sông PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | cái |
| 141 | Măng sông PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 144 | Ống thoát nước D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 145 | Ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 146 | Ống thoát nước D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 147 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 148 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25 | cái |
| 149 | Tê 135 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 150 | Tê 135 PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 151 | Chếch D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 152 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | cái |
| 153 | Chếch D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T 8P THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,5619 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 131,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch chống nóng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 113,231 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 520,85 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 932,6432 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 436,875 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 684,5726 | m2 |
| 8 | Bóc lớp granito bậc tam cấp, bậc thang | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,1024 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,4 | m |
| 10 | Đánh ghỉ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32,9472 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45,8755 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,4445 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1475 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0914 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2506 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2164 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,7404 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,592 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,592 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,72 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,72 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,2372 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,9572 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7224 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4502 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7075 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0643 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0272 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0744 | tấn |
| 34 | Quét sika quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,2491 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,4595 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 111,3495 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 43,6341 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,3562 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,3562 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,8984 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,4719 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,7906 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,4948 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,6632 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 898,512 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 389,708 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 651,1368 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 159,6346 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 389,708 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.676,535 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 486,1844 | m2 |
| 54 | Lát đá granit bậu cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,9292 | m2 |
| 55 | Quét sika quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 113,231 | m2 |
| 56 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 113,231 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,1024 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33,88 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 52,65 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 62 | Vách kính nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33,54 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 127,36 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32,9472 | m2 |
| 65 | Gia công lan can tay vịn inox 304 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,4 | m2 |
| 67 | Chụp chân thanh thép 20x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 68 | Bắt vít thép liên kết chân thanh thép 20x20 với bậc thang | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,038 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,9914 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T 8P THÀNH NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 63A, 20KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 40A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P 25A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Vôn kế 500V | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x300x150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | MCB 3P 40A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | MCB 2P 25A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện nhựa 5 Module | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | hộp |
| 26 | MCB 2P 25A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | hộp |
| 31 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | MCB 2P 40A, 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp, treo 1.2m - 2x18W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44 | bộ |
| 41 | Đèn lốp trần D300 bóng 11W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | bộ |
| 42 | Đèn Downlight âm trần D120, bóng led 220V-11W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 29 | cái |
| 44 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/h | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 65 | m |
| 51 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 53 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 180 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.680 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 150 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 180 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.235 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.895 | m |
| 59 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.450 | m |
| 60 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 170 | m |
| 61 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 62 | ống luồn dây PVC D40mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Van + xiphong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bể |
| 76 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 77 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 78 | ống nhựa PPR D32 PN16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 79 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Cút PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR 25x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Côn nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Van điện từ D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Ống UPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 98 | Ống UPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 99 | Ống UPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 100 | Ống UPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống UPVC D34 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt ống kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Cút chếch PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Cút chếch PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Cút chếch PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 107 | Tê chếch PVC D110x110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Tê chếch PVC D90x75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Tê chếch PVC D75x75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Tê chếch PVC D75x34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 111 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Măng sông PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 115 | Măng sông PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Ống thoát nước D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 121 | Ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 122 | Ống thoát nước D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 123 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 124 | Măng sông PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 125 | Tê 135 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 126 | Tê 135 PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Chếch D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 128 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 129 | Chếch D75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,7785 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,3599 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,5429 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,9201 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2465 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7317 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,538 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0298 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,3687 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6125 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3292 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,1086 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4645 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1579 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9899 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,919 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8465 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8168 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,3914 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50,6564 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 243,0064 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 69,7956 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,0356 | m2 |
| 29 | Gia công lan can tay vịn inox 304 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6653 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 72,788 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,297 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,661 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 8 | Bu lông móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8448 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà xe | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,6292 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,1061 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40,9512 | m2 |
| 13 | Kẻ rãnh chống trượt đường dốc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,12 | m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1537 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1537 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1984 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1984 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2224 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2224 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,9149 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4207 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,6 | md |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,382 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7792 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 92,542 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 92,542 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38,435 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,865 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,719 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,774 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,584 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105,84 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,988 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 76,016 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 77,559 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,872 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,872 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 34,233 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tấm nhựa policabonat | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đá mạt đầm chặt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 300 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8489 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5659 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,127 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 77,5404 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 63,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,3622 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9593 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,215 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9666 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,5938 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45,793 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 850,6918 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 91,8302 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 942,522 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi