Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765856-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210764402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:03:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,345,497,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,755 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,516 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,516 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 61,38 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,033 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,869 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,645 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,835 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,128 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,469 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,41 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,595 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,83 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,857 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,598 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,265 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,422 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,11 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,509 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,144 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,932 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,876 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,147 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,571 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,877 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,504 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,514 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,905 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,139 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,587 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,654 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,651 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,578 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,58 100m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,661 100m3
42 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,565 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39,19 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,792 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,71 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,146 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,928 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39,051 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,87 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,26 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,836 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,868 100m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44,2 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54,34 m2
58 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 m2
59 Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44,2 m2
60 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54,34 m2
61 Vách khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 166,84 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu), (có sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 172,581 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu), (không sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 99,754 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 257,765 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 252,664 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 107,014 m2
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 638,144 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 367,606 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 52,13 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66,68 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 383,165 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 383,165 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 618,436 m
75 Đắp biểu tượng trống đồng (VL+NC) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 116,79 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,142 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 71,37 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,593 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 478,764 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 35,037 m2
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng ( Gạch Terazzo) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,44 m2
83 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,6 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,02 m2
85 Trần tole sóng nhuyễn dày 0,45mm, khung STK 40x40x2 (VL+NC) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 301,78 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 867,448 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 919,52 m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 252,664 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.537,912 m2
90 Sơn nhủ vàng biểu tượng trống đồng (VL+NC) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,227 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,55 m2
93 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 70,65 m2
94 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 tấn
95 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 tấn
96 Lắp đặt bulong fi 22, L=600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 con
97 Lắp đặt bulong fi 20, L=50 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 70 con
98 Lắp đặt bulong fi 16, L=50 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 90 con
99 Lắp đặt bulong M14x30 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 180 con
100 Lắp đặt bulong U fi 16, L=500 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 con
101 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
102 Lắp đặt bulong fi 10, L=70 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80 con
103 Lắp đặt bulong fi 12, L=70 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 con
104 Lắp đặt bulong U fi 12, L=500 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 con
105 Lắp đặt bulong U fi 14, L=500 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 con
106 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 122,729 m2
108 Sắt tráng kẽm xà gồ C50x125x10x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.620,154 kg
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,581 tấn
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,682 100m2
111 Đào nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,965 m3
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,93 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
114 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,512 100m2
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 135,123 m3
116 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 50,77 10m
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 71,44 m2
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
120 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,092 m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,275 m3
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 m3
127 Tấm tole che máy bơm nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,237 100m2
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
133 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,456 m2
134 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,346 m2
136 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,16 m2
137 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m2
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,391 100m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,896 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,456 m3
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,123 m3
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
144 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,131 m3
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
148 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,518 100m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,745 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,062 m3
152 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,773 100m2
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,546 m3
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,537 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,329 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,237 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,921 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,157 100m
9 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
22 Lắp đặt T nhựa PVC Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
29 Van nhựa Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Van nhựa Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
32 Lắp đặt lavabo treo có vòi xả Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
33 Lắp đặt phễu thu D140 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
36 Lắp đặt vòi xả+vòi sen Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
38 Lắp đặt giá treo đồ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt cầu chắn rác inox , đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
42 Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-15kA (MCCB EZC100N3060, 3P, 60A, 15kA, 415V) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-6kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
5 Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt cầu chì 100A ( NH000S 500VAC gG 120kA) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA (BK20S-T2-4P- Class II) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-6kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt đèn áp trần LeD D300x300 24W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
13 Lắp đặt đèn Led TUBE máng đôi nổi 1,2m-2x18W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
14 Lắp đặt đèn Led TUBE máng đơn nổi 1,2m-18W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Lắp đặt đèn Led TUBE máng đơn nổi 0,6m-9W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
16 Lắp đặt hút âm tường 200x200 30W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt mặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt + mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
24 Amlifier 2 kênh 2x150W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Loa treo tường 60W+ giá treo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
26 Micro không dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, …âm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
28 Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
29 Lắp đặt dây CXV 4 ruột 4x16mm2 dự kiến cấp nguồn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
30 Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
31 Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.100 m
32 Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 980 m
33 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
34 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
35 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
36 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
37 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
38 Thép tròn fi 8 treo quạt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 m
39 Ốc vis các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
40 Băng keo điện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 cuộn
41 Ốc xiết cáp U18 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 con
42 Bình chữa cháy CO2 5 kg (BCC-19119) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Bình chữa cháy bột 5 kg (BCC-19101) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt ống PVC fi 27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
47 Lắp đặt ống PVC fi 34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
48 Lắp đặt co 90 độ D27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
49 Lắp đặt T 27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt T 34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt nối 27-34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W bộ điều tốc quạt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét R Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
4 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
7 Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
8 Cọc tiếp địa D16 L=2,4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
9 Khớp nối kim với trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Bảng đế thép 200x200x8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bảng
11 Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 bảng
12 Bu lông fi 12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 con
13 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
14 Bộ đếm sét Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
E HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,556 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,545 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,545 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,151 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,685 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,646 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,964 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,623 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,711 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,216 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,55 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,722 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,797 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,942 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,605 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,978 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,29 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,597 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả matit) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 164,367 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 76,095 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 283,452 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 144,78 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 229,08 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 283,452 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 375,044 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 658,496 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 645,03 m
33 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,755 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,168 m2
36 Gia công lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,027 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 402,972 m2
38 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,415 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 202,315 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
46 Bản lề cửa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Chốt cửa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Chữ inox mạ đồng cao 100 dày 50 (tạm tính) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Lưới thép B40 khổ 1,2 dày 3,5 ly (VL+NC) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 245,03 m
F CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
12 Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
14 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 m3
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
19 Bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
22 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,098 m2
23 ốp đá chẻ 100x200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,575 m2
24 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,928 m2
25 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,156 m2
26 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
27 Bu long Þ16 l=730 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Inox cột cờ: Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 55,49 kg
29 Qủa cầu inox 90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Qủa cầu inox 42 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
G NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
9 Bu long Þ16 L=1,45m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 con
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
11 Rải nhựa tái sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,671 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,156 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,357 tấn
14 Xoa nền + lăn nhám (tạm tính) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51,563 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
16 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
17 Bu lông Þ16 L=150, L=200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 con
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,677 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,677 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,682 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
27 Lắp đặt cầu chắn rác Þ60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm ( co PVC 90°) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm ( co PVC 45°) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
H SAN NỀN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 cây
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,494 100m3
I DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (I+II+III+IV+V+VI+VII ). Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9036E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.441.800.000 VND (Bốn tỷ bốn trăm bốn mươi một triệu tám trăm nghìn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.325.400.000 VND (Mười ba tỷ ba trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống chống sét.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.441.800.000 VND (Bốn tỷ bốn trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.441.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.325.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->