Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:03:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,345,497,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,755 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,516 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,516 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,38 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,835 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,469 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,857 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,265 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,422 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,509 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,144 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,147 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,877 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,514 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,905 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,139 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,587 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,654 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,578 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,661 | 100m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,565 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,19 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,792 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,146 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,928 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,051 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,87 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,836 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,868 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,34 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,2 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,34 | m2 |
| 61 | Vách khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 166,84 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu), (có sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,581 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu), (không sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,754 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 257,765 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,664 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107,014 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 638,144 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 367,606 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,13 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,68 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 383,165 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 383,165 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 618,436 | m |
| 75 | Đắp biểu tượng trống đồng (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,79 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,142 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,37 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,593 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 478,764 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,037 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng ( Gạch Terazzo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 83 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,02 | m2 |
| 85 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,45mm, khung STK 40x40x2 (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 301,78 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 867,448 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 919,52 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,664 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.537,912 | m2 |
| 90 | Sơn nhủ vàng biểu tượng trống đồng (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,227 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,55 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,65 | m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | tấn |
| 96 | Lắp đặt bulong fi 22, L=600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 97 | Lắp đặt bulong fi 20, L=50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | con |
| 98 | Lắp đặt bulong fi 16, L=50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | con |
| 99 | Lắp đặt bulong M14x30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | con |
| 100 | Lắp đặt bulong U fi 16, L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 101 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 102 | Lắp đặt bulong fi 10, L=70 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | con |
| 103 | Lắp đặt bulong fi 12, L=70 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | con |
| 104 | Lắp đặt bulong U fi 12, L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 105 | Lắp đặt bulong U fi 14, L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | con |
| 106 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,729 | m2 |
| 108 | Sắt tráng kẽm xà gồ C50x125x10x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.620,154 | kg |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,581 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,682 | 100m2 |
| 111 | Đào nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,965 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,93 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 114 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,512 | 100m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,123 | m3 |
| 116 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,77 | 10m |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,44 | m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 127 | Tấm tole che máy bơm nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,456 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,346 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,123 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,745 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,062 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,329 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,921 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,157 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Van nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Van nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo có vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D140 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xả+vòi sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá treo đồ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác inox , đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-15kA (MCCB EZC100N3060, 3P, 60A, 15kA, 415V) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 100A ( NH000S 500VAC gG 120kA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA (BK20S-T2-4P- Class II) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn áp trần LeD D300x300 24W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led TUBE máng đôi nổi 1,2m-2x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led TUBE máng đơn nổi 1,2m-18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led TUBE máng đơn nổi 0,6m-9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hút âm tường 200x200 30W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Amlifier 2 kênh 2x150W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Loa treo tường 60W+ giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Micro không dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, …âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây CXV 4 ruột 4x16mm2 dự kiến cấp nguồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 38 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 39 | Ốc vis các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 40 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cuộn |
| 41 | Ốc xiết cáp U18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 5 kg (BCC-19119) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy bột 5 kg (BCC-19101) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co 90 độ D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt T 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt T 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối 27-34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W bộ điều tốc quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 9 | Khớp nối kim với trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảng đế thép 200x200x8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 11 | Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 12 | Bu lông fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,556 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,151 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,685 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,964 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,711 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,216 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,797 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,605 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,978 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,597 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả matit) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,367 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,095 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 283,452 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,78 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 229,08 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 283,452 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,044 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 658,496 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 645,03 | m |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,755 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,168 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,027 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 402,972 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 202,315 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 46 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Chữ inox mạ đồng cao 100 dày 50 (tạm tính) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lưới thép B40 khổ 1,2 dày 3,5 ly (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 245,03 | m |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 19 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,098 | m2 |
| 23 | ốp đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,928 | m2 |
| 25 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 27 | Bu long Þ16 l=730 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Inox cột cờ: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,49 | kg |
| 29 | Qủa cầu inox 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Qủa cầu inox 42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 9 | Bu long Þ16 L=1,45m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,156 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 14 | Xoa nền + lăn nhám (tạm tính) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,563 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 17 | Bu lông Þ16 L=150, L=200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm ( co PVC 90°) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm ( co PVC 45°) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,494 | 100m3 |
| I | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (I+II+III+IV+V+VI+VII ). | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.441.800.000 VND (Bốn tỷ bốn trăm bốn mươi một triệu tám trăm nghìn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.325.400.000 VND (Mười ba tỷ ba trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.441.800.000 VND (Bốn tỷ bốn trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.441.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.325.400.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi