Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:56:00 đến ngày 2021-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.010652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0213E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 938.305.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng có giá trị 938.305.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 938.305.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thược chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 938.305.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 20người- Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, cơ khí, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m3 |
| 5 | Bê tông thân kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,852 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng kè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân kè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Bê tông thân kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng kè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân kè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Làm vật thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 16 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,988 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,988 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,798 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,333 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,964 | tấn |
| 21 | Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,22 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất K85 bằng cơ giới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,949 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,458 | m3 |
| 24 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,831 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,885 | m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,836 | 100m2 |
| B | Kè tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng dầm bằng máy (D1+D2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,878 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,758 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,321 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,259 | tấn |
| 7 | Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,809 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K85 bằng cơ giới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,59 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm lát bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.317 | cái |
| 12 | Bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,113 | m3 |
| 13 | Dăm sạn xô bồ đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,551 | m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,232 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm lát bằng kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,175 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,602 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,805 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.010652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0213E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 938.305.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng có giá trị 938.305.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 938.305.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thược chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 938.305.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân có tay nghề phù hợp với công việc | 20 | - Số lượng: 20người- Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, cơ khí, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 3 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 4 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô 16T | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 3 |
| 12 | Máy toàn đạt | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi