Gói thầu: Mua vật tư kim khí, tạp phẩm và BHLĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư kim khí, tạp phẩm và BHLĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:40:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 882.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma ní đen | Ф22 | 30 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 2 | Ma ní đen | Ф24 | 30 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 3 | Ma ní đen | Ф32 | 14 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 4 | Tám xoay neo | Ф28 | 9 | Cái | Màu đen, đầu phía trên xoay hình tròn, thân dưới hình chữ U | |
| 5 | Tám xoay neo | Ф32 | 4 | Cái | Màu đen, đầu phía trên xoay hình tròn, thân dưới hình chữ U | |
| 6 | Mai nối xích | Ф22 | 5 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 7 | Mai nối xích | Ф24 | 11 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 8 | Mai nối xích | Ф26 | 8 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 9 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф18 | 25 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 10 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф20 | 25 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 11 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф22 | 25 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 12 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф24 | 25 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 13 | Tăng đơ 2 đầu tròn | Ф26 | 15 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 14 | Cờ lê tròng miệng | 11902.0 | 3 | Bộ | Tháo, lắp bu lông đai ốc một đầu tròng, một đầu miệng | |
| 15 | Mỏ lết răng | 0-450 | 7 | Cái | Kìm răng vặn ống nước | |
| 16 | Xà phòng | Star | 1.700 | Kg | Chất tẩy dùng tẩy rữa vệ sinh | |
| 17 | Giẻ lau sạch | Coston | 3.400 | Kg | Giẻ coston dùng để lau chùi, bảo quản | |
| 18 | Quả ném + dây mồi | dây PP Ф 4 | 15 | Bộ | Hình tròn được bện dây PP xung quanh + 10m dây PP Ф4 | |
| 19 | Ống cao su | Ф 50, vật liệu cao su chịu dầu | 8 | m | Vật liệu cao su hình ống chịu dầu có bố Ф50 | |
| 20 | Ống cao su | Ф 60, vật liệu cao su chịu dầu | 8 | m | Vật liệu cao su hình ống chịu dầu có bố Ф60 | |
| 21 | Ống cao su | Ф 76, vật liệu cao su chịu dầu | 7 | m | Vật liệu cao su hình ống chịu dầu có bố Ф76 | |
| 22 | Giấy nhám | KT23x28cm nhám A60 | 80 | Tờ | Màu xanh hoặc hồng dùng để tẩy ố, han rỉ, đánh bóng | |
| 23 | Bạt tráng nhựa | Tráng nhựa PVC 2 lớp, sợi cotton, dầy 0,5mm | 500 | M2 | Màu xanh rêu, che đậy trang thiết bị | |
| 24 | Búa gõ rỉ | Codel1987, 612612 | 130 | Cái | Cán búa bằng gỗ, thân búa bằng sắt, đầu nhọn, đầu dẹt | |
| 25 | Chổi trà rỉ máy | Φ100 | 160 | Cái | Hình trụ bát, ở giữa có ren bắt vào trục máy mài, lưỡi chổi làm bằng sợi cáp thép xoắn | |
| 26 | Keo Silicon | APOLL-A500 | 36 | Lọ | Dạng lọ mầu trắng hoặc mầu sữa dùng bịt kín các khe hở …. | |
| 27 | Lọ RP7 | RP7 300g/222ml | 20 | Lọ | Dạng lọ mầu xanh dùng tẩy rỉ, bụi bẩn… | |
| 28 | Đá cắt | Φ125 | 100 | Viên | Hình tròn, giữa có lỗ Φ16, D125 | |
| 29 | Đá mài | Φ125 | 150 | Viên | Hình tròn, giữa có lỗ Φ16, D125 | |
| 30 | Đệm hồng chỉ bản | 2ly, 3ly, 4ly | 200 | Kg | Màu hồng, làm đệm các chi tiết máy. KT 1m27x1m27 | |
| 31 | Đệm cao su chịu dầu | 2ly, 3ly, 5ly | 200 | Kg | Màu đen, làm đệm kín dầu trang thiết bị trên tàu. KT 1mx7m; | |
| 32 | Bình xịt cách điện | 432gram/lọ, điện áp cách điện 2600volts, nhiệt độ cách điện 155oC | 7 | Bình | Bình sơn để sơn cách điện dạng xịt | |
| 33 | Dung dịch làm mát động cơ | Maxxi/coolant/5L | 480 | Lít | Đổ vào trong máy để làm mát cho động cơ đốt trong | |
| 34 | Chất tẩy rửa | AT5000LD;Tẩy dầu, mỡ, gốc kiềm PH=13+-0,2 | 70 | Lít | Tẩy rửa, vệ sinh trên tàu | |
| 35 | Lọ tẩy rửa | WP40- 350ml/lọ | 46 | Lọ | Chất tẩy rửa vệ sinh | |
| 36 | Quần áo BHLĐ | Cỡ số 7, số 8, | 250 | Bộ | Chất liệu vải Kaki, mầu xanh dương | |
| 37 | Khẩu trang | BHLĐ | 300 | Cái | Chất liệu vải 02 lớp, 100% cotton | |
| 38 | Gang tay sợi | BHLĐ | 300 | Đôi | Chất liệu vải sợi len, 65% cotton; loại 55gr | |
| 39 | Mũ nhựa | BHLĐ | 95 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE, loại 6 đai, trọng lượng 430gr; mầu trắng và vàng | |
| 40 | Kính nhựa | BHLĐ | 200 | Cái | Vật liệu nhựa cứng HDPE, mắt kính nhựa mica mầu trắng trong | |
| 41 | Dây đai an toàn | BHLĐ | 10 | Cái | Vật liệu dây dù, dạng dẹt, dài 130cm, rộng 4,5cm, tải trọng 300Kg | |
| 42 | Giầy mũ sắt | BHLĐ | 70 | Đôi | Đế PVC-cao su chống sốc điện, mũi ốp sắt, thân da bò, cỡ 40-44 | |
| 43 | Ủng cao su | BHLĐ | 30 | Đôi | Vật liệu cao su tổng hợp, chống trơn, chống ngấm nước, mũi sát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 882.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi