Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 17:02:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,032,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: HỆ NEO, MỐ CẦU PHÍA ĐƯỜNG NHỰA ĐI KHUN HÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 1,3855 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,1539 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TCVN hiện hành | 5,796 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,6735 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,8148 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 91,707 | m3 |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,7672 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,7672 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt pu ly đầu neo | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 11 | Chốt D80x370 | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,5634 | 100m3 |
| 13 | Cóc cáp chủ D40 | Theo TCVN hiện hành | 14 | bộ |
| 14 | Bảo dưỡng cáp, bôi mỡ cáp đầu neo | Theo TCVN hiện hành | 34,4 | m |
| 15 | Bảo tải tẩm nhựa đường quấn 2 lớp vào cáp, thanh neo | Theo TCVN hiện hành | 2 | vị trí |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,8959 | 100m3 |
| 17 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,0995 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TCVN hiện hành | 2,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 1,097 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 100,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,3442 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1245 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1101 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,9316 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,24 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TCVN hiện hành | 4,63 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo TCVN hiện hành | 0,933 | tấn |
| 28 | Pu ly đầu cột cổng | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Chốt D80x260 | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Lỗ khoan thép D35 | Theo TCVN hiện hành | 12 | Lỗ |
| 31 | Đường hàn H=10mm | Theo TCVN hiện hành | 4,94 | m |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,4234 | 100m3 |
| B | HẠNG MUC: HỆ NEO, MỐ CẦU PHÍA SUỐI NẬM ĐÍCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 1,917 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo TCVN hiện hành | 21,3024 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TCVN hiện hành | 5,796 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,6735 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 1,0088 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 120,12 | m3 |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,7672 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,7672 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt pu ly đầu neo | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 11 | Chốt D80x370 | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,7594 | 100m3 |
| 13 | Cóc cáp chủ D40 | Theo TCVN hiện hành | 14 | bộ |
| 14 | Bảo dưỡng cáp, bôi mỡ cáp đầu neo | Theo TCVN hiện hành | 38,3 | m |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường quấn 2 lớp vào cáp, thanh neo | Theo TCVN hiện hành | 2 | vị trí |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,6636 | 100m3 |
| 17 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo TCVN hiện hành | 18,4842 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TCVN hiện hành | 2,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 1,097 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 100,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,3442 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1101 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,9548 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,24 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 4,63 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo TCVN hiện hành | 0,0933 | tấn |
| 28 | Pu ly đầu cột cổng | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Chốt D80x260 | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Lỗ khoan thép D35 | Theo TCVN hiện hành | 12 | Lỗ |
| 31 | Đường hàn H=10mm | Theo TCVN hiện hành | 4,94 | m |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,4261 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ NHỊP MĂT CẦU | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | Theo TCVN hiện hành | 1,6088 | tấn |
| 2 | Gia công dầm mái thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2667 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo TCVN hiện hành | 4,642 | tấn |
| 4 | Bu lông d12 L=150 | Theo TCVN hiện hành | 148 | bộ |
| 5 | Bu lông d12 L= 70 | Theo TCVN hiện hành | 148 | bộ |
| 6 | Bu lông d20 L= 150 | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TCVN hiện hành | 0,6176 | tấn |
| 8 | SXLD ốp cáp | Theo TCVN hiện hành | 74 | bộ |
| 9 | Bu lông d20 L= 60 | Theo TCVN hiện hành | 148 | bộ |
| 10 | Gia công lan can | Theo TCVN hiện hành | 1,3628 | tấn |
| 11 | Bu lông d12 L= 70 | Theo TCVN hiện hành | 156 | bộ |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo TCVN hiện hành | 0,3866 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 3,2619 | tấn |
| 14 | Bu lông d12 L= 380 | Theo TCVN hiện hành | 456 | bộ |
| 15 | Bu lông d10 L= 450 | Theo TCVN hiện hành | 228 | bộ |
| 16 | Cáp chống lắc ngang D20 | Theo TCVN hiện hành | 0,2427 | tấn |
| 17 | Căng cáp D20 chống lắc dọc, lắc ngang | Theo TCVN hiện hành | 294 | m |
| 18 | Cóc cáp D20 chống lắc dọc, lắc ngang | Theo TCVN hiện hành | 24 | bộ |
| 19 | Bẹn cáp chống lắc dọc, lắc ngang | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo TCVN hiện hành | 237,253 | m2 |
| 21 | Đường hàn H=10mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 570,678 | 1m2 |
| 23 | Bảo dưỡng, bôi mỡ cáp chủ D40 | Theo TCVN hiện hành | 246 | m |
| D | HẠNG MUC: ĐƯỜNG NỐI ĐẦU CẦU PHÍA ĐƯỜNG NHỰA ĐI KHUN HÁ | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TCVN hiện hành | 2,6661 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,0611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,0611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,0611 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,9231 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,0285 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 75,29 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 31,55 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,05 | 100m |
| 10 | Lót ni lon | Theo TCVN hiện hành | 59,46 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TCVN hiện hành | 0,0616 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo TCVN hiện hành | 6,7844 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0232 | tấn |
| 14 | . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 1,296 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo TCVN hiện hành | 5,76 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,2 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TCVN hiện hành | 0,2 | m3 |
| 19 | Cột biển báo sơn trắng đỏ D80 | Theo TCVN hiện hành | 7,6 | m |
| 20 | Biển báo đầu cầu | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỐI ĐẦU CẦU PHÍA SUỐI NẬM ĐÍCH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TCVN hiện hành | 2,1093 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 333,2435 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo TCVN hiện hành | 10,3065 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 107,96 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 3,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,375 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo TCVN hiện hành | 0,08 | 100m |
| 8 | Lót nilon | Theo TCVN hiện hành | 159,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TCVN hiện hành | 0,2161 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 21,6076 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0618 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,456 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo TCVN hiện hành | 32 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo TCVN hiện hành | 15,36 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,2 | m3 |
| 17 | Cột biển báo sơn trắng đỏ D80 | Theo TCVN hiện hành | 7,6 | m |
| 18 | Biển báo đầu cầu | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ TÂN DỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo TCVN hiện hành | 13,264 | tấn |
| 2 | Thu gom, bốc xếp lên phương tiện | Theo TCVN hiện hành | 20 | công |
| 3 | Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TCVN hiện hành | 1,0299 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi