Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh(kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:56:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,167,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.751.555.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ điện: 01 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ/100m2: 42 khung |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0T; Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ tường rào và nhà xe | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, D20cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn thép bằng máy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,125 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,141 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7338 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Phá dỡ chông sắt tường rào | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,365 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2186 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2186 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2186 | m3 |
| B | Mở Rộng Nhà Làm Việc Khu Hành Chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,125 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,21 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3725 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0831 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0851 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9358 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1724 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6827 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0445 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8533 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9542 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8721 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5189 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,079 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8132 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,135 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,587 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8088 | 100m2 |
| 27 | Đắp, lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2605 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m3/km |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,238 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,665 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6505 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9774 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3915 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4732 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5976 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3877 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6902 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1235 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6573 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4613 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1298 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,955 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1298 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0048 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung nổi (tấm thạch cao 600x600, hệ khung xương) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m2 |
| 52 | Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 752,0801 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 776,8 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,3935 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,49 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,0751 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,696 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,656 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,411 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 867,8786 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 773,611 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,6786 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,1876 | m2 |
| 65 | Láng sê nô mái tạo dốc thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,3576 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,075 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,02 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,24 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7091 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc granit bậc tam cấp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,587 | m2 |
| 71 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,695 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi pano 1 cánh mở nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi pano 2 cánh mở nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi pano 1 cánh mở nhôm xìngfa kính gép dày 6,38mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh trượt nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,08 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung nhôm kính dày 5mm (gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,64 | m2 |
| 80 | Thi công đóng lưới mặt cáo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | m2 |
| 81 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang sắt ống sơn hoàn thiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 82 | Thi công vách ngăn + cửa đi compac dày 12mm (gồm phụ kiện cửa đi, neo giữ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5736 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 89 | Kéo rải dây đồng trần bọc nhựa PVC 70mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét liva Rp=40m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 92 | Lắp đặt giá đỡ ống thép thép tráng kẽm D60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ ống thép thép tráng kẽm D42 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 94 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt thiết bị đo đếm sét | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Dây cáp neo D8mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 99 | Tăng đơ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Phá dỡ nền sân hiện trạng bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 101 | Đào mương thu sét bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,657 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,657 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 104 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ + đế âm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + đế âm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 116 | Lắp đặt neon áp trần tròn 220v-20w | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp dây dẫn dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đơn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp đấu nối diện tích hộp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 127 | Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy MZF8 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 130 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCC | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, Inox | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2m3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27-21 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 162 | Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 163 | Đào mương đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 166 | Đào bể tự hoại, giêng thấm, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 167 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 168 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 172 | Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 173 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D6-D10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lấp đất nền bể tự hoại, giếng thấm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.751.555.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 18 | Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ điện: 01 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép | 01 bộ/100m2: 42 khung | 3 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5,0T; Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi