Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764812-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh(kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:56:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,167,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.751.555.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ điện: 01 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ/100m2: 42 khung
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0T; Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ tường rào và nhà xe
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, D20cmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
3Tháo dỡ cột đèn thép bằng máyTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
4Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m2
5Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,125m2
6Tháo tấm lợp tônTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,141100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7338tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
9Phá dỡ chông sắt tường ràoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,365m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2186m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2186m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2186m3
B Mở Rộng Nhà Làm Việc Khu Hành Chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,448100m3
2Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,955m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,125m3
4Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,21m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3725tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0831tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0851tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1383tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9358tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1724tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2046tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6827tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0445tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8533tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9542tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8208tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1057tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8721tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4044tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5189tấn
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,079m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8132100m2
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,135m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,587m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8088100m2
27Đắp, lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2605100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3073100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3073100m3/km
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,238m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,665m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6505100m2
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,9774m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,4675m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,83100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3915100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4732100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5976m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,073m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3877100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4799100m2
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6902m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1235m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,6573m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,4613m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
47Gia công xà gồ thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1298tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,955m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1298tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0048100m2
51Thi công trần thạch cao khung nổi (tấm thạch cao 600x600, hệ khung xương)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202m2
52Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật752,0801m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật776,8m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,3935m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,49m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật418,0751m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,696m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,656m
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.550,411m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật867,8786m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật773,611m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.644,6786m2
64Quét dung dịch sika chống thấmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,1876m2
65Láng sê nô mái tạo dốc thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3576m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật452,075m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,02m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,24m2
69Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,7091m2
70Lát đá bậc granit bậc tam cấpTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,587m2
71Lát đá granit bậc cầu thangTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,695m2
72Lắp dựng cửa đi pano 1 cánh mở nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,73m2
73Lắp dựng cửa đi pano 2 cánh mở nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
74Lắp dựng cửa đi pano 1 cánh mở nhôm xìngfa kính gép dày 6,38mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
75Lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh trượt nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m2
76Lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đày đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
77Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,08m2
78Lắp dựng khung nhôm xìngfa kính dày 8mm (gồm phụ kiện đầy đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,3m2
79Lắp dựng khung nhôm kính dày 5mm (gồm phụ kiện đầy đủ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,64m2
80Thi công đóng lưới mặt cáoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,114m2
81Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang sắt ống sơn hoàn thiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m
82Thi công vách ngăn + cửa đi compac dày 12mm (gồm phụ kiện cửa đi, neo giữ)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,92m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5736100m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
87Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
88Kéo rải dây đồng trần 70mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
89Kéo rải dây đồng trần bọc nhựa PVC 70mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
90Lắp đặt kim thu sét liva Rp=40mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
92Lắp đặt giá đỡ ống thép thép tráng kẽm D60Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
93Lắp đặt giá đỡ ống thép thép tráng kẽm D42Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
94Chốt giữ dây đồng trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181bộ
95Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
96Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt thiết bị đo đếm sétTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Dây cáp neo D8mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
99Tăng đơTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Phá dỡ nền sân hiện trạng bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,812m3
101Đào mương thu sét bằng thủ công, rộng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,657m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,657m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,812m3
104Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
105Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
106Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
107Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ + đế âmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + đế âmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ + đế âmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43cái
116Lắp đặt neon áp trần tròn 220v-20wTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
117Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
118Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
119Lắp đặt cáp dây dẫn dây dẫn 2 ruột Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
120Lắp đặt cáp dây dẫn 2 ruột Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây đơn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật780m
124Lắp đặt hộp đấu nối diện tích hộp Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
125Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm D20Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm D25Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210m
127Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
128Bình chữa cháy CO2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
129Bình chữa cháy MZF8Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
130Lắp đặt bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCCTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
131Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
133Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
134Lắp đặt gương soiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
135Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
136Lắp đặt phễu thu, InoxTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2m3Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
140Lắp đặt van 2 chiều D34Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
146Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
149Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
152Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC D114Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC D114Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
156Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Lắp đặt cút nhựa PVC D27-21Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
160Lắp đặt co ren trong D21Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC D90-60Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
162Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
163Đào mương đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
164Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
166Đào bể tự hoại, giêng thấm, đất cấp IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,696m3
167Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
168Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,484m3
169Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,08m2
170Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,08m2
171Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,08m2
172Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
173Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D6-D10Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0186tấn
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m2
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Lấp đất nền bể tự hoại, giếng thấmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.751.555.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 03 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Công nhân kỹ thuật 18 Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ điện: 01 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW1
9 Giàn giáo thép 01 bộ/100m2: 42 khung3
10 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5,0T; Có đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->