Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756852-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:43:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,586,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7.644,1 | kg |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT | 19.373,4 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 336,5 | kg |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 1.587,43 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 187,2558 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2.951,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2.951,6 | kg |
| 8 | Vận chuyển cọc, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 480,281 | tấn/km |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3.111,4 | m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 376 | mối nối |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 339,1973 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 29,9055 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 5,875 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.709,7 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4.716,3 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 8.702,8 | kg |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 155,73 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 377,53 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 131,2124 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,4913 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 45,3544 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3172 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 138,94 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 664,8 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2.316,5 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 262,8 | kg |
| 29 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,0548 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 165,06 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 167,3 | m3 |
| 32 | Đắp cát tôn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 286,54 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 43,0281 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 351,49 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.264,8 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.466,9 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5.973 | kg |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 22,4206 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 31,6277 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,2672 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 225,9445 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 127,35 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 200,7 | kg |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.510,2 | kg |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,1577 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 128,86 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 37,2 | kg |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2.471,5 | kg |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,1256 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 728,92 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.576,3 | kg |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6.359,3 | kg |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9.987,4 | kg |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 65,5153 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,5984 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.253,12 | m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22.633,7 | kg |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 169,5247 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,3749 | m3 |
| 60 | Mua trụ thang inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Mua lan can inox | Chương V của E-HSMT | 206,48 | m |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 211,319 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,996 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 221,3 | m |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 73,6839 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 446,24 | m |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 413,8842 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2.567,3 | kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2.567,3 | kg |
| 70 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.887,75 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 541,55 | m2 |
| 72 | Mua cửa nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 241,38 | m2 |
| 73 | Mua phụ kiện cửa đi (06 bản lề 3D, 01 khóa) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay ( 06 bản lề 3D, 01 tay gạt) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay ( 06 bản lề 3D, 02 tay gạt) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh cánh mở lật ( 02 bản lề chữ A, 01 tay gạt) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 553,8 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 241,38 | m2 |
| 79 | Mua vách kính | Chương V của E-HSMT | 57,834 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kinh | Chương V của E-HSMT | 57,834 | m2 |
| 81 | Mua xiên hoa inox | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xiên hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 158,28 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 749,9112 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 1.253,12 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 97,43 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 429,5728 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.126,7039 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,148 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.167,594 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.697,628 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.243,3234 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.243,3234 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,6839 | m2 |
| 97 | Đắp đấu cột | Chương V của E-HSMT | 28 | trụ |
| 98 | Đắp chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,3126 | m2 |
| 100 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Chương V của E-HSMT | 137,175 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3712 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,6614 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tam cấp bê tông | Chương V của E-HSMT | 77,77 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông sàn tam cấp bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,2537 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bậc tam cấp bê tông, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,7586 | m3 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,215 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,4028 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,509 | m3 |
| 112 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 20,097 | m2 |
| 113 | Trát tường bồn hoa ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,013 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,013 | m2 |
| 115 | Mua đất trồng hoa (K85) | Chương V của E-HSMT | 16,8071 | m3 |
| 116 | Đắp đất bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 13,755 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng đường dốc, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà, dầm, giằng đường dốc, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 31 | kg |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 219,9 | kg |
| 121 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9335 | m3 |
| 122 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,39 | m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 707,3 | kg |
| 124 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 126 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 87 | kg |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 128,4 | kg |
| 131 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9214 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,9503 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,5286 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5924 | m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 53,6 | kg |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 139 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 140 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 142 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,95 | m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 105,8 | kg |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 146,1 | kg |
| 147 | Đổ bê tông móng bể nước, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1894 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,6736 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,4472 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2736 | m2 |
| 152 | Ván khuôn sàn mái bể, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 59,8 | kg |
| 154 | Đổ bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 155 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài dự kiến 4 tháng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.372,14 | m2 |
| 158 | Đào mương đặt cáp điện | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 159 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 160 | Ống nhựa xoắn D90 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 162 | Gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 163 | Ống ghen luồn dây D60 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 164 | Ông ghen luồn dây D40 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 165 | Ông ghen luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 166 | Ông ghen luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp nối phân dây các loại | Chương V của E-HSMT | 185 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W-220V | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn sát trần 24W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn sát trần 36W | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 182 | Móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đảo cực - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 187 | Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300 | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 188 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 189 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Sứ ôm chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 193 | Dây dẫn D12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 194 | Dây dẫn D14mm | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 195 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 196 | Bộ kẹp tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Nhánh đống tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Bản đồng tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Bản đá tự nhiên đỡ chậu ( Bao gồm cả đá và khung inox) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 204 | Phễu thu Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | Đào mương đặt ống cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 209 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 210 | Ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 211 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Đai khởi thủy D63-27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Rắc co D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Ống PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 218 | Ống PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 219 | Ống PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 220 | Tê 50-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Tê 40-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Tê 32-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Tê đều 25 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 224 | Côn thu 50-40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Côn thu 40-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Côn thu 32-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Nút bị D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Nút bị D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Nút bị D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Nút bị D25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 231 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 234 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 235 | Van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Đai inox D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Máy bơm nước 550W, cột áp 15m, lưu lượng 2m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 239 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 240 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 241 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 242 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 243 | Tê PVC D75-60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Y PVC D75-60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 246 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 248 | Cút PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 249 | Tê PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 251 | Cút PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 252 | Tê PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 253 | Nút bịt PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 254 | Nút bịt PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 255 | Nút bịt PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Nút bịt PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 257 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 258 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 259 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 260 | Đai giữ ống inox | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 270,15 | m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp (Hệ số 1.13 theo đơn giá 102, hệ số 1.1 theo hệ số lu lèn K90) | Chương V của E-HSMT | 335,7965 | m3 |
| 3 | Đắp cát sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 84 | m3 |
| 4 | Nilon ngăn cách | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 201,6 | m3 |
| 6 | Cắt khe | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 7 | Trám khe | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 8 | Lát gạch đỏ 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1.025 | m2 |
| 9 | Đá bo bồn cây | Chương V của E-HSMT | 280 | viên |
| 10 | Lắp đặt bó bồn cây | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 313,5 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 18,7407 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,7407 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng rãnh, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 72,43 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 766,1 | kg |
| 19 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,3967 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,1072 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 214,2 | m2 |
| 22 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 15,286 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 110,43 | m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước | Chương V của E-HSMT | 490 | cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2.651,3 | kg |
| 26 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 143,22 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 170,28 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng nhà xe, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 431 | kg |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 421,2 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.207,7 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 431 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 421,2 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1.207,7 | kg |
| 13 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 39,2825 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 39,28 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,2789 | m3 |
| 16 | Cát đệm tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 9,295 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 249,27 | m2 |
| 21 | Máng xối tôn | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 22 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 429 | cái |
| 23 | Ống ghen D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W-220V + chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,91 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3.650,63 | m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng nhà vệ sinh, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4645 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 651,6 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 128,4 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 713,1 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 644,41 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,4205 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,5934 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng bể phốt, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,9503 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 30,4 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 213,3 | kg |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4052 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,5286 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5924 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 53,6 | kg |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 23 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,8857 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắ | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 84,6 | kg |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5237 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,4182 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 25,09 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 81,8 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 595,1 | kg |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,8275 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 66,77 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.180,8 | kg |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,4365 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6674 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng thu hồi, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,55 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 15,4 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 158,8 | kg |
| 43 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,0257 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 330,5 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 330,5 | kg |
| 46 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 243 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 162,0556 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 25,09 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 66,77 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,508 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,48 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,1716 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 10,1716 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,4548 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,0556 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,108 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,758 | m2 |
| 59 | Mua cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 60 | Mua phụ kiện cửa đi (06 bản lề chữ 3D, 01 khóa) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ ( 06 bản lề 3D, 01 tay gạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ lật ( 02 bản lề A, 01 tay gạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 64 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Chương V của E-HSMT | 33,39 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,464 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,464 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tam cấp, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,0755 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,019 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Bản đá tự nhiên đỡ chậu ( Bao gồm cả đá và khung inox) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Phễu thu D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Vòi xả nhanh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Ống PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 83 | Ống PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 84 | Tê 32-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê đều 25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Nút bị D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Nút bị D25 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 92 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 93 | Ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 94 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 95 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 99 | Nút bịt PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Nút bịt PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Nút bịt PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 103 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Đai giữ ống inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Ống nhựa xoắn D34 bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 108 | Ống ghen D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 111 | Aptomat 1 pha, 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Aptomat 1 pha, 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha, 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1x24W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 139,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 310,2528 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 2.107,6 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 113,7861 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 34,8406 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 17,1484 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 162,1154 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 584,3757 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 12,0503 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 6km | Chương V của E-HSMT | 357,472 | m3 |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi