Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766369-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210766315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:49:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện có giá trị >= 560.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện có giá trị >= 560.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện có giá trị >= 560.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỌC TẬP
1Chống dột mái tole bằng keo chống dộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V215,5m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V154,2m2
3Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V167,576m2
4Làm trần nhựa khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V167,576m2
5Thay một số tấm trần thạch cao bị hư do thấm đột (tấm thạch cao tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V320m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V320m2
8Phá dỡ nền gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V540m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V457,6m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V540m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,065m3
13Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
14Tháo dỡ lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,84m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,484m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0594100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,484m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8904m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,84m2
21Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
22Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
23Lắp đặt vòi lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
24Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,061100m
26Lắp đặt T nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
27Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt bít nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt T nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
30Lắp đặt co nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt nối nhựa PVC giảm 114/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0025100m
33Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,065m3
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6m2
B KHỐI HOẠT ĐỘNG THỂ CHẤT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V165,4696m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6547100m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,6m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V79,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,52m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V455,038m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V494,558m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V494,558m2
10Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103,35m2
11Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103,35m2
12Lắp kính cho phòng nhạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,52cái
13Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V220m
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
C KHỐI HÀNH CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7128100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,0684m2
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,06m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,54m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,54m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,54m2
7Đục bê tông quanh miệng ống thoát nước máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1công
8Bơm keo Epoxy quang miệng ống thoát nước bằng dụng cụ bơm tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4ống thoát
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,06m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1207100m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60,1m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60,1m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60,1m2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,6m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,6m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,536m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,36m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62m2
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,152m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,08m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,08m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,264m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0528100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,136m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,08m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45,66m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45,66m2
16Gia công hàng rào sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,3836tấn
17Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V142,7625m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V218,90251m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,5m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện có giá trị >= 560.000.000 đồng75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện có giá trị >= 560.000.000 đồng53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình dân dụng sửa chữa chống thấm, cạo bỏ sơn lại tường cũ và thay thế hệ thống điện có giá trị >= 560.000.000 đồng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
2 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->