Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp Y tế năm 2021; Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và huy động hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Huế: Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 17:13:00 đến ngày 2021-07-29 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt lược rác tinh và phụ kiện BỂ THU GOM | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Lắp đặt lược rác tinh và phụ kiện - BỂ ĐIỀU HÒA | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo mức nước và phụ kiện - BỂ ĐIỀU HÒA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Lắp đặt hệ thống sục khí đáy bể BỂ ĐIỀU HÒA | 1 | Gói | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Lắp đặt bơm nước thải và phụ kiệnBỂ ĐIỀU HÒA | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Lắp đặt khớp nối nhanh xích kéo bơm BỂ ĐIỀU HÒA | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt thanh hướng dòng BỂ ĐIỀU HÒA | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt bộ khuấy trộn bể keo tụ CỤM BỂ HÓA LÝ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt bộ khuấy trộn bể tạo bông CỤM BỂ HÓA LÝ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt bơm nước thải và phụ kiện CỤM BỂ HÓA LÝ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt khớp nối nhanh xích kéo bơm CỤM BỂ HÓA LÝ | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt thanh hướng dòng CỤM BỂ HÓA LÝ | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt ống lắng trung tâm và phụ kiện CỤM BỂ HÓA LÝ | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt máng răng cưa và phụ kiện CỤM BỂ HÓA LÝ | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt tấm chắn chất nổi và phụ kiện CỤM BỂ HÓA LÝ | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt máy khuấy chìm và phụ kiện BỂ THIẾU KHÍ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt giá đỡ máy khuấy chìm và phụ kiện BỂ THIẾU KHÍ | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt máy thổi khí và phụ kiện BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Lắp đặt bơm nội tuần hoàn và phụ kiện BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt khớp nối nhanh xích kéo bơm BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt thanh hướng dòng và xích kéo bơm BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt hệ thống sục khí đáy bể BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ | 1 | Hệ | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt ống lắng trung tâm và phụ kiện BỂ LẮNG SINH HỌC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt máng thu nước răng cưa và phụ kiện BỂ LẮNG SINH HỌC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Lắp đặt tấm chắn chất nổi và phụ kiện BỂ LẮNG SINH HỌC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt bơm nước bùn và phụ kiện BỂ LẮNG SINH HỌC | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt khớp nối nhanh xích kéo bơm BỂ LẮNG SINH HỌC | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt thanh hướng dòng BỂ LẮNG SINH HỌC | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất và phụ kiện KHỬ TRÙNG | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt máy khuấy bồn hóa chất KHỬ TRÙNG | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt bộ giá đỡ máy khuấy hóa chất KHỬ TRÙNG | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt đầu đo PH KHỬ TRÙNG | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt bồn hóa chất và phụ kiện KHỬ TRÙNG | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt bồn lọc áp lực HỆ LỌC ÁP LỰC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt van lọc điều khiển quá trình lọc – rửa lọc tự động và phụ kiện HỆ LỌC ÁP LỰC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt vật liệu lọc HỆ LỌC ÁP LỰC | 1 | Hệ | Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt bơm lọc, rủa lọc và phụ kiện HỆ LỌC ÁP LỰC | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước sau xử lý và phụ kiện HỆ LỌC ÁP LỰC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt thiết bị đo mức nước và phụ kiện (lắp đặt tại bồn hóa chất, bể trung gian) HỆ LỌC ÁP LỰC | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống xử lý và phụ kiện HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Mật rỉ đường KHỞI ĐỘNG HỆ THỐNG | 500 | Kg | Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Bùn vi sinh hoạt tính: Microbe-Lift IND KHỞI ĐỘNG HỆ THỐNG | 15 | Galon | Mục 2, Chương V | ||
| 43 | LĐ ống nhựa uPVC d250x4mm | 15,25 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 44 | LĐ cút nhựa PVC d250mm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 45 | LĐ lơi nhựa PVC d250mm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 46 | LĐ măng sông nhựa PVC d250mm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 47 | LĐ cút nhựa PVC d140mm | 4 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 48 | LĐ tê nhựa PVC d140mm | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 49 | LĐ ống nhựa uPVC d140x3.5mm | 26,4 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 50 | LĐ tê nhựa PVC d200mm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 51 | LĐ cút nhựa PVC d200mm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 52 | LĐ ống nhựa uPVC d200x5mm | 8 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 53 | LĐ cút thép tráng kẽm d90mm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 54 | LĐ tê thép tráng kẽm d90mm | 5 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 55 | LĐ châu tráng kẽm d90/60mm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 56 | Lắp mặt bích thép d100mm | 1 | Cặp bíc | Mục 2, Chương V | ||
| 57 | Lắp mặt bích thép d60mm | 2 | Cặp bíc | Mục 2, Chương V | ||
| 58 | Lắp đặt van tay gạt inox d60mm | 4 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 59 | LĐ ống thép tráng kẽm d60mm dày 2mm | 1,6 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 60 | LĐ ống thép tráng kẽm d90mm dày 2mm | 13,4 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 61 | LĐ ống nhựa uPVC d60x2.3mm | 141 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 62 | LĐ cút nhựa PVC d60mm | 50 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 63 | LĐ tê nhựa PVC d60mm | 30 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | 9 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 65 | Lắp đặt van nhựa PVC D60mm | 28 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 66 | LĐ rắc co nhựa PVC d60mm | 15 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 67 | LĐ gai ngoài nhựa PVC d60mm | 18 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 68 | LĐ mặt bích nhựa PVC d60mm | 12 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 69 | LĐ ống nhựa PVC d21mmx1.4mm | 60 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 70 | LĐ rắc co nhựa PVC d21mm | 12 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 71 | LĐ luppe nhựa PVC d21mm | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 72 | LĐ van nhựa PVC d21mm | 8 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 73 | LĐ cút nhựa PVC d21mm | 25 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 74 | Cùm omega inox D60mm | 120 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 75 | Tích kê nở sắt M8x50 | 300 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 76 | Vít inox 40mm | 240 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 77 | Cùm omega inox D21mm | 30 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 78 | Tích kê nhựa D8mm | 60 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 79 | Vít inox 30mm | 60 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 80 | LĐ gai ngoài nhựa PVC D49mm | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 81 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 82 | LĐ ống nhựa PVC D49x1.4mm | 3 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 83 | LĐ nút bít nhựa PVC D49mm | 3 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 84 | Tích kê nở sắt M16x100 | 8 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 85 | Tích kê nở sắt M12x80 | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 86 | Lđặt máng điện tôn sơn tĩnh điện 200x100mm dày 1.2mm | 4,6 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 87 | LĐ ống nhựa gân xoắn d34mm | 35 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 88 | LĐ ống nhựa gân xoắn d21mm | 40 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 89 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 20 | 1 m | Mục 2, Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x4mm2 | 10 | 1m | Mục 2, Chương V | ||
| 91 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x2.5mm2 | 40 | 1m | Mục 2, Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x1.5mm2 | 70 | 1m | Mục 2, Chương V | ||
| 93 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x1.5mm2 | 280 | 1m | Mục 2, Chương V | ||
| 94 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x25mm2 | 30 | 1m | Mục 2, Chương V | ||
| 95 | Lắp đặt Automat 3 pha 100A | 1 | Cái | Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế trong đó có 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công xuất 85m3/ngày đêm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.229.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa các hư hỏng thuộc về lỗi của nhà sản xuất hoặc các lỗi phát sinh trong quá trình vận chuyển. Khi có sự cố hư hỏng, bên bán có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục lỗi hoặc có trách nhiệm thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày có yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Có cam kết cung cấp đảm bảo vật tư tiêu hao và vật tư thay thế khi hỏng hóc, hư hại |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi