Gói thầu: Cung cấp thiết bị truyền dẫn vi ba IP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766121-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị truyền dẫn vi ba IP
Số hiệu KHLCNT 20210722949
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:13:00 đến ngày 2021-07-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 561,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị truyền dẫn vi ba IP: - Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng; - Giao diện nhánh 2xGE LX 10km; - Ăng ten lưỡng cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đưa tuyến vào hoạt động. 1 bộ Thiết bị truyền dẫn vi ba IP: - Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng; - Giao diện nhánh 2xGE LX 10km; - Ăng ten lưỡng cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đưa tuyến vào hoạt động.
2 Khảo sát tuyến, lắp đặt, đo kiểm nghiệm thu 1 tuyến Khảo sát tuyến, lắp đặt, đo kiểm nghiệm thu Tuyến Trạm BTS Pắc Ngà - BTS Lừm Thượng, huyện Bắc Yên
3 Đào tạo, hướng dẫn vận hành 1 gói Đào tạo, hướng dẫn vận hành Tại Viễn thông Sơn La và tại trạm lắp đặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị từ 395.000.000 đồng trở lên về cung cấp và lắp đặt thiết bị Viba-IP để thiết lập tuyến truyền dẫn cho các nhà mạng viễn thông đang hoạt động tại Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời hạn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 395.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải giấy chứng nhận ủy quyền là trung tâm bảo hành của hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Có văn bản cam kết về khả đáp ứng yêu cầu này. - Có tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam để thực hiện bào hành, bảo trì ...

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->