Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Bồ Đề 6,10, Hưng Đông 5, Tiêu Hạ 2, 3; Cát Lại 3, 5, 7, 8; Bối Cầu 2, 3 - Điện lực Bình Lục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766645-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Bồ Đề 6,10, Hưng Đông 5, Tiêu Hạ 2, 3; Cát Lại 3, 5, 7, 8; Bối Cầu 2, 3 - Điện lực Bình Lục
Số hiệu KHLCNT 20210764354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:13:00 đến ngày 2021-08-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,769,193,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế sau TBA Bối Cầu 2, 3 - Điện lực Bình Lục
1 Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2 Như chương V 1.703 m
2 Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2 Như chương V 368 m
3 Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2 Như chương V 769 m
4 Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2 Như chương V 346 m
5 Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2 Như chương V 1.806 m
6 Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLL Như chương V 11 bộ
7 Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95) Như chương V 115 cái
8 Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50) Như chương V 194 cái
9 Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20 Như chương V 297 Cái
10 Cung cấp đai thép + khóa đai Như chương V 1.674 Cái
11 Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A(25-150) Như chương V 208 cái
12 Cung cấp Ống co nhiệt D8 Như chương V 48 m
13 Cung cấp Ống co nhiệt D10 Như chương V 10 m
14 Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50 Như chương V 49 m
15 Cung cấp lạt nhựa Như chương V 1.830 cái
16 Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 Như chương V 161 cái
17 Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 Như chương V 17 cái
18 Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 Như chương V 452 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95 Như chương V 8 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LT Như chương V 7 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơn Như chương V 139 cái
22 Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôi Như chương V 255 cái
23 Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4 Như chương V 17 cái
24 Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 Như chương V 89 cột
25 Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 Như chương V 40 cột
26 Cung cấp băng dính Như chương V 20 cuộn
27 Cung cấp Biển cột Như chương V 129 cái
28 Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 2 móng
29 Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào thủ công) Như chương V 85 móng
30 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 6 móng
31 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào thủ công) Như chương V 26 móng
32 Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào thủ công) Như chương V 1 móng
33 Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 1 móng
34 Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào thủ công) Như chương V 3 móng
35 Cắt bê tông và hoàn trả mặt đường Như chương V 66 vị trí
36 Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng bằng thủ công Như chương V 119 Cột
37 Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 10 Cột
38 Căng dây CVX 4x95mm2 Như chương V 1.645 m
39 Căng dây CVX 4x70mm2 Như chương V 355 m
40 Căng dây CVX 4x50mm2 Như chương V 740 m
41 Căng dây CVX 4x35mm2 Như chương V 331 m
42 Căng dây CVX 2x35mm2 Như chương V 1.730 m
43 Tháo hạ căng lại dây VX4x70 Như chương V 25 m
44 Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 Như chương V 17 Cái
45 Tháo đấu hòm công tơ 3fa Như chương V 4 Cái
46 Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 Như chương V 59 Cái
47 Di chuyển hòm công tơ H4 Như chương V 85 Cái
48 Di chuyển hòm công tơ H3F Như chương V 13 Cái
49 Di chuyển hộp tụ bù Như chương V 5 Cái
50 Tháo hạ dây VX 4x95 Như chương V 1.645 m
51 Tháo hạ dây VX 4x70 Như chương V 355 m
52 Tháo hạ dây VX 4x50 Như chương V 740 m
53 Tháo hạ dây VX 4x35 Như chương V 331 m
54 Tháo hạ dây VX 2x35 Như chương V 1.730 m
55 Tháo hạ cột ≤ 8,5m Như chương V 129 Cột
B Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế sau TBA Cát Lại 3, 5, 7, 8 - Điện lực Bình Lục
1 Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2 Như chương V 1.762 m
2 Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2 Như chương V 2.827 m
3 Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2 Như chương V 900 m
4 Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2 Như chương V 301 m
5 Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2 Như chương V 39 m
6 Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLL Như chương V 16 bộ
7 Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95) Như chương V 243 cái
8 Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50) Như chương V 126 cái
9 Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20 Như chương V 365 Cái
10 Cung cấp đai thép + khóa đai Như chương V 2.978 Cái
11 Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A(25-150) Như chương V 124 cái
12 Cung cấp Ống co nhiệt D8 Như chương V 113 m
13 Cung cấp Ống co nhiệt D10 Như chương V 76 m
14 Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50 Như chương V 64 m
15 Cung cấp lạt nhựa Như chương V 2.415 cái
16 Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 Như chương V 377 cái
17 Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 Như chương V 126 cái
18 Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 Như chương V 1.372 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95 Như chương V 28 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LT Như chương V 2 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơn Như chương V 312 cái
22 Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôi Như chương V 550 cái
23 Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4 Như chương V 126 cái
24 Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 Như chương V 67 cột
25 Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 Như chương V 26 cột
26 Cung cấp cột PC.I-10-190-4,3 Như chương V 18 cột
27 Cung cấp Biển cột Như chương V 111 cái
28 Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công) Như chương V 55 móng
29 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 9 móng
30 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công) Như chương V 15 móng
31 Thi công móng MT-PC10-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 13 móng
32 Thi công móng MT-PC10-190-4,3 (đào móng thủ công) Như chương V 1 móng
33 Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công) Như chương V 6 móng
34 Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công) Như chương V 1 móng
35 Thi công móng MTĐ-PC10-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 1 móng
36 Thi công móng MTĐ-PC10-190-4,3 (đào móng thủ công) Như chương V 1 móng
37 Cắt bê tông và hoàn trả mặt đường Như chương V 69 vị trí
38 Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng bằng thủ công Như chương V 84 Cột
39 Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 9 Cột
40 Dựng cột cao ≤ 10,5m dựng bằng thủ công Như chương V 3 Cột
41 Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 15 Cột
42 Căng dây CVX 4x95mm2 Như chương V 1.690 m
43 Căng dây CVX 4x70mm2 Như chương V 2.739 m
44 Căng dây CVX 4x50mm2 Như chương V 872 m
45 Căng dây CVX 2x35mm2 Như chương V 291 m
46 Căng dây CVX 2x50mm2 Như chương V 37 m
47 Tháo hạ căng lại dây VX4x95 Như chương V 607 m
48 Tháo hạ căng lại dây VX4x50 Như chương V 198 m
49 Tháo hạ căng lại dây VX4x35 Như chương V 967 m
50 Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 Như chương V 96 Cái
51 Tháo đấu đầu cáp hộp H4 Như chương V 77 Cái
52 Tháo đấu hòm công tơ 3fa Như chương V 74 Cái
53 Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 Như chương V 107 Cái
54 Di chuyển hòm công tơ H4 Như chương V 97 Cái
55 Di chuyển hòm công tơ H3F Như chương V 52 Cái
56 Di chuyển hộp tụ bù Như chương V 6 Cái
57 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 Như chương V 1.690 m
58 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 Như chương V 2.739 m
59 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 Như chương V 872 m
60 Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 Như chương V 37 m
61 Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35 Như chương V 291 m
62 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m Như chương V 93 Cột
63 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5m Như chương V 18 Cột
C Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế sau TBA Bồ Đề 6, 10, Hưng Đông 5, Tiêu Hạ 2, 3 - Điện lực Bình Lục
1 Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2 Như chương V 2.188 m
2 Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2 Như chương V 3.996 m
3 Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2 Như chương V 1.315 m
4 Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2 Như chương V 893 m
5 Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2 Như chương V 1.702 m
6 Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2 Như chương V 72 m
7 Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLL Như chương V 27 bộ
8 Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95) Như chương V 331 cái
9 Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50) Như chương V 261 cái
10 Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20 Như chương V 580 Cái
11 Cung cấp đai thép + khóa đai Như chương V 3.672 Cái
12 Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A(25-150) Như chương V 272 cái
13 Cung cấp Ống co nhiệt D8 Như chương V 125 m
14 Cung cấp Ống co nhiệt D10 Như chương V 44 m
15 Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50 Như chương V 95 m
16 Cung cấp lạt nhựa Như chương V 3.570 cái
17 Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 Như chương V 417 cái
18 Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 Như chương V 74 cái
19 Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 Như chương V 1.296 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95 Như chương V 36 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-1T Như chương V 6 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơn Như chương V 318 cái
23 Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôi Như chương V 585 cái
24 Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4 Như chương V 74 cái
25 Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 Như chương V 118 cột
26 Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 Như chương V 71 cột
27 Cung cấp Biển cột Như chương V 189 cái
28 Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 23 móng
29 Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công) Như chương V 85 móng
30 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 35 móng
31 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công) Như chương V 24 móng
32 Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 3 móng
33 Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công) Như chương V 2 móng
34 Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 3 móng
35 Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công) Như chương V 3 móng
36 Cắt bê tông và hoàn trả mặt đường Như chương V 96 vị trí
37 Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng bằng thủ công Như chương V 119 Cột
38 Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 70 Cột
39 Căng dây CVX 4x95mm2 Như chương V 2.112 m
40 Căng dây CVX 4x70mm2 Như chương V 3.867 m
41 Căng dây CVX 4x50mm2 Như chương V 1.269 m
42 Căng dây CVX 4x35mm2 Như chương V 862 m
43 Căng dây CVX 2x35mm2 Như chương V 1.619 m
44 Căng dây CVX 2x50mm2 Như chương V 70 m
45 Tháo hạ căng lại dây VX4x95 Như chương V 190 m
46 Tháo hạ căng lại dây VX2x35 Như chương V 330 m
47 Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 Như chương V 98 Cái
48 Tháo đấu đầu cáp hộp H4 Như chương V 58 Cái
49 Tháo đấu hòm công tơ 3fa Như chương V 32 Cái
50 Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 Như chương V 148 Cái
51 Di chuyển hòm công tơ H4 Như chương V 113 Cái
52 Di chuyển hòm công tơ H3F Như chương V 42 Cái
53 Di chuyển hộp tụ bù Như chương V 14 Cái
54 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 Như chương V 2.112 m
55 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 Như chương V 3.867 m
56 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 Như chương V 1.269 m
57 Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 Như chương V 70 m
58 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35 Như chương V 862 m
59 Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35 Như chương V 1.619 m
60 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m Như chương V 189 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.03E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->