Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng, phục hồi rừng ngập mặn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng, phục hồi rừng ngập mặn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | GCF/UNDP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:59:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,897,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã trực tiếp tham gia thi công trồng rừng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 05 người (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên).- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Ban quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | 32,8 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | 6,56 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Chăm sóc 2 lần | 3,28 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 3,28 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | 22.041,6 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 984 | kg |
| C | Ban quản lý rừng phòng hộ Tam Giang, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu ) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | 50 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | 10 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | 5 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 5 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | 27.440 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 1.500 | kg |
| D | Ban quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | 70 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | 14 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc: 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc: 2 lần | 7 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 7 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | 32.872 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 2.100 | kg |
| E | Ban quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng bằng trụ mầm | 297,1 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | 59,42 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | 29,71 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 29,71 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | 155.531,85 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 8.913 | kg |
| F | Ban quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | 27,4 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | 5,48 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | 2,74 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 2,74 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | 23.290 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 822 | kg |
| G | Ban quản lý rừng phòng hộ Biển Tây, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | 165,8 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | 33,16 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | 16,58 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 16,58 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp tạo mặt bằng trồng rừng | 80.761,18 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 4.974 | kg |
| H | Ban quản lý rừng phòng hộ Biển Tây, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | 54,6 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | 10,92 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | 5,46 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | 5,46 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | 40.950 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | 1.638 | kg |
| I | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, Trồng bổ sung Mấm trắng (Nhân công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi | 40,61 | 100 cây |
| 2 | Chi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm | Chi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm | 35,31 | 100 hố |
| 3 | Chi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ cây | Chi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ cây | 35,31 | 100 cọc |
| 4 | Chi phí nhân công: Trồng dặm 15% | Chi phí nhân công: Trồng dặm 15% | 5,3 | 100 hố |
| 5 | Chi phí nhân công: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công: Chăm sóc 2 lần | 1,07 | ha |
| 6 | Chi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừng | 1,07 | ha |
| 7 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 15% trồng dặm | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 15% trồng dặm | 4.061 | cây |
| 8 | Chi phí vật liệu: Cọc cắm cây | Chi phí vật liệu: Cọc cắm cây | 3.531 | cọc |
| 9 | Chi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | Chi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | 8,12 | kg |
| J | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, Trồng bổ sung Tra bồ đề (Nhân công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công: Xử lý thực bì | Chi phí nhân công: Xử lý thực bì | 1,19 | ha |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi | 26,18 | 100 cây |
| 3 | Chi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm | Chi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm | 23,8 | 100 hố |
| 4 | Chi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ cây | Chi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ cây | 23,8 | 100 cọc |
| 5 | Chi phí nhân công: Trồng dặm 10% | Chi phí nhân công: Trồng dặm 10% | 2,38 | 100 hố |
| 6 | Chi phí nhân công: Chăm sóc 2 lần | Chi phí nhân công: Chăm sóc 2 lần | 1,19 | ha |
| 7 | Chi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừng | 1,19 | ha |
| 8 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 10% trồng dặm | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 10% trồng dặm | 2.618 | cây |
| 9 | Chi phí vật liệu: Cọc cắm cây | Chi phí vật liệu: Cọc cắm cây | 2.380 | cọc |
| 10 | Chi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | Chi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | 5,24 | kg |
| K | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã trực tiếp tham gia thi công trồng rừng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 05 người (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên).- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi