Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho vật tư thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762084-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho vật tư thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20210735212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:28:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,459,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III hoặc lớn hơn. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 30 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí 6m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 6m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP, THI CÔNG MÓNG
1Đào san đất bằng máy ủi và lu lèn toàn bộ mặt bằng (110mx62m) đảm bảo độ chặt yêu cầu K > 0,95TCVN1Trọn gói
2Đào và đắp đất móng, hố, rãnh để thi công (bao gồm vận chuyển đất thừa đổ thải đúng nơi quy định)TCVN1Trọn gói
3Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN510,082m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN945,645m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300TCVN88,623m3
6Gia công lắp dựng cốt thép (thép cốt bê tông các loại)TCVN20,23tấn
7Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 cột, xà, dầm, giằng các loạiTCVN78,436m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN1,326m3
9Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN0,44m3
B KẾT CẤU KHUNG
1Gia công lắp dựng cột thép, vì kèo, giằng các loạiTCVN126,089tấn
2Gia công lắp dựng xà gồ thépTCVN33,558tấn
3Bu lông M27 L=900TCVN536Cái
4Bu lông M27 L=100TCVN1.912Cái
5Bu lông M20 L=100TCVN628Cái
6Bu lông M12 L=100TCVN96Cái
7Ty giằng D12TCVN640,8m
8Cáp giằng D12TCVN743,09m
9Tăng đưa 12TCVN176bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN3.675,489m2
C KIẾN TRÚC
1Xây tường gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao TCVN141,445m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN52,8m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN108,52m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN710,18m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN756,06m2
6Bả matic và sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN710,18m2
7Bả matic và sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN756,06m2
8Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN11,82m2
9Lát gạch Ceramic kích thước gạch TCVN25,42m2
10Lát gạch Ceramic kích thước gạch TCVN2,85m2
11Gia công lắp đặt các kết cấu thép khácTCVN0,213tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN18,126m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTC33,06m2
14Tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTC60,331100m2
15Lam nhôm thông gió kích thước 0,95x2,4mTCVN98,04m2
16Máng xối tole màu 7 zemTCVN120m
17Cửa cuốn nhôm AustdoorTheo BVTC94,75m2
18Mô tơ cửa cuốn AC 600kgTCVN4Bộ
19SXLD cửa đi, nhựa uPVC - kính mờ cường lực dày 8lyTCVN22,68m2
20SXLD cửa sổ, nhựa uPVC - kính mờ cường lực dày 8lyTCVN1,8m2
21Gia công lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN24,48m2
D CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN, PCCC, CẦU TRỤC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC0,735m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC6,129m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC6,81m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTC1,344m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC0,021100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo BVTC0,138tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC2cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm (bao gồm phụ kiện nối ống)TCVN1,5100m
9Cầu chắn rác inox D150TCVN10cái
10Bát inox treo ốngTCVN130cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm (bao gồm phụ kiện nối ống)TCVN0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm (bao gồm phụ kiện nối ống)TCVN0,07100m
13Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 dày 4,2mm (bao gồm phụ kiện nối ống)TCVN1100m
14Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 3,4mm (bao gồm phụ kiện nối ống)TCVN0,02100m
15Lắp đặt khóa PPR D25TCVN1cái
16Lắp đặt Van 1 chiều đồng D25TCVN1cái
17Lắp đặt lavabo và bộ 7 mónTCVN1bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửaTCVN1bộ
19Lắp đặt vòi rửa D27mmTCVN1bộ
20Lắp đặt phễu thu inox loại ngăn mùi D100mmTCVN1cái
21Lắp đặt chóp thông hơiTCVN1cái
22Bát inox treo ốngTCVN5cái
E HẦM 3m3
1Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN1,135m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75TCVN0,528m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75TCVN3,656m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN0,399m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính TCVN0,051tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN8cái
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN14,798m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75TCVN2,3m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTCVN38,412m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W 220V + bóng đèn led T8TCVN5bộ
2Bộ đèn Led âm trần 7W 220VTCVN1bộ
3Lắp đặt bộ đèn led high bay 100W-220V + dây đèn ledTCVN35bộ
4Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250vTCVN8cái
5Lắp đặt quạt treo tường 50W/220VTCVN3cái
6Lắp đặt quạt ốp trần KT 200x200TCVN1cái
7Lắp đặt Công tắc đèn đơn, một chiều 16A-250VTCVN2cái
8Lắp đặt Dimer đơn 400w điều khiển quạt trầnTCVN1cái
9Lắp đặt MCB 1P-6A-6KATCVN6cái
10Lắp đặt MCB 2P-16A-6kATCVN1cái
11Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATCVN1cái
12Lắp đặt MCB 2P-32A-6kATCVN1cái
13Lắp đặt MCB 3P-40A-6kATCVN4cái
14Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kATCVN1cái
15Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗTCVN11hộp
16Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây trònTCVN41hộp
17Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗTCVN2hộp
18Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuôngTCVN2hộp
19Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2TCVN30m
20Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2TCVN136m
21Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2TCVN17m
22Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmTCVN90m
23Măng xông nối ống D=20mmTCVN30cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2TCVN760m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2TCVN95m
26Cáp ngầm chống cháy 4x25mm2TCVN45m
27Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âmTCVN240m
28Măng xông nối ống D=25mmTCVN80cái
29Lắp đặt ống nhựa D40 luồn dây điện âmTCVN18m
30Tủ điện TD-CS 14 module + phụ kiệnTCVN1hộp
31Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/12,7mm bằng ống cách nhiệt xốpTCVN0,07100m
32Phụ kiện ống gasTCVN1
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (bao gồm phụ kiện)TCVN0,07100m
34Tủ điện tổng 600x500x200x1,2mm + phụ kiệnTCVN1hộp
35Đèn báo pha xanh đỏ vàng + cầu chìTCVN3bộ
36Máng cáp 200x75x1,5mmTCVN77m
37Ê ke đỡ máng cápTCVN11bộ
38Ti treo M10 đỡ máng cápTCVN65bộ
39Phụ kiện máng cápTCVN1
40Máy lạnh 2HPChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G HỆ THỒNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Ingesco PDC 3.1; Bán kính bảo vệ cấp 4 (D=60) trong 69m)TCVN1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTCVN40m
3Đóng cọc tiếp địaTCVN10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTCVN30m
5Ốc xiết cáp 150mm2TCVN12cái
6Phụ gia dẫn điệnTCVN6kg
7Trụ đỡ kim thu sétTCVN1trụ
8Đế lắp trụ kim thu sétTCVN1trụ
9Ống sợi thủy tinh gắn kim thu sét D60 cao 1mTCVN1trụ
10Hộp đo điện trởTCVN1cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmTCVN0,25100m
12Dây chằng cáp thép D8TCVN47m
13Lắp đặt sứ cách lyTCVN3sứ
14Tăng đơ căng cápTCVN3bộ
15Kẹp nối cápTCVN26bộ
H HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 2,9mmTCVN4,91100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2,6mmTCVN0,12100m
3Lắp đặt T STK D76TCVN21cái
4Lắp đặt co 90 độ STK D76TCVN16cái
5Lắp đặt côn STK giảm D76x60TCVN6cái
6Sơn chống sét và sơn đỏTCVN24kg
7Tủ chữa cháy trong nhàTCVN10cái
8Van mở chữa cháy STK D=60mmTCVN10cái
9Vòi chữa cháy D60 20mTCVN20cuộn
10Lăng phun D60/13mmTCVN12cái
11Lắp đặt van khóa D76TCVN11cái
12Lắp đặt van 1 chiều D76TCVN4cái
13Ống chống rung D76mmTCVN4cái
14Lọc cặn YTCVN4cái
15Ruppe D76TCVN2cái
16Thang sắt thoát hiểm đường kính 2m cao 12mTheo BVTC12m
17Van góc STK D=76mmTCVN1cái
18Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200TCVN30Hộp
19Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTCVN24bộ
20Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânTCVN30bịch
21Tủ báo cháy trung tâm 1x16zones + nguồn dự phòngTCVN1bộ
22Lắp đặt đầu báo khói 24vTCVN1bộ
23Đầu báo cháy beam Thu Phát SPC-24TCVN8bộ
24Lắp đặt công tắc khẩnTCVN6cái
25Loa báo cháyTCVN3bộ
26Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Fr CXV 2x1,5mm2TCVN586,8m
27Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmTCVN581,8m
28Đầu sprinkerTCVN228cái
29Van chặn mặt bích DN100TCVN4cái
30Van 1 chiều DN100TCVN2cái
31Van xả hồi DN 50TCVN2cái
32Đồng hồ áp lực 12barTCVN2cái
33Binh foam 5m3 Sắt chống gỉ-inox-bên trong bồn cao su (Đã bao gồm phụ kiện bộ trộn foam đi kèm van,ống thăm mục foam,van xả khí,van điều áp chỉnh foam, Bọt foam AQUA 1-5000 lít)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mmTCVN5,472100m
35Măng xông nối ống D=20mmTCVN180cái
36Bình chữa cháy CO2-3kg MT3TCVN30cái
37Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4TCVN30cái
38Cung cấp và lắp đặt cầu trục 10 tấn, dầm đơn khẩu độ 12m dài 42m, thi công hoàn thiện kiểm địnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III hoặc lớn hơn. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): 1 Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm)51
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm)32
3 Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu 30 Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 30 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Cần cẩu 10T2
2 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW3
4 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW3
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW3
6 Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 Máy đào dung tích gàu > 0,5m31
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW3
8 Máy khoan đứng 4,5kW Máy khoan đứng 4,5kW2
9 Máy mài 1kW Máy mài 1kW3
10 Máy nén khí 6m3/ph Máy nén khí 6m3/ph2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->