Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho vật tư thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho vật tư thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 17:28:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,459,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III hoặc lớn hơn. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 30 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí 6m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 6m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP, THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy ủi và lu lèn toàn bộ mặt bằng (110mx62m) đảm bảo độ chặt yêu cầu K > 0,95 | TCVN | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào và đắp đất móng, hố, rãnh để thi công (bao gồm vận chuyển đất thừa đổ thải đúng nơi quy định) | TCVN | 1 | Trọn gói |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 510,082 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 945,645 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | TCVN | 88,623 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép (thép cốt bê tông các loại) | TCVN | 20,23 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 cột, xà, dầm, giằng các loại | TCVN | 78,436 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN | 1,326 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,44 | m3 |
| B | KẾT CẤU KHUNG | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cột thép, vì kèo, giằng các loại | TCVN | 126,089 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 33,558 | tấn |
| 3 | Bu lông M27 L=900 | TCVN | 536 | Cái |
| 4 | Bu lông M27 L=100 | TCVN | 1.912 | Cái |
| 5 | Bu lông M20 L=100 | TCVN | 628 | Cái |
| 6 | Bu lông M12 L=100 | TCVN | 96 | Cái |
| 7 | Ty giằng D12 | TCVN | 640,8 | m |
| 8 | Cáp giằng D12 | TCVN | 743,09 | m |
| 9 | Tăng đưa 12 | TCVN | 176 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 3.675,489 | m2 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | TCVN | 141,445 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 52,8 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 108,52 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 710,18 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 756,06 | m2 |
| 6 | Bả matic và sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 710,18 | m2 |
| 7 | Bả matic và sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 756,06 | m2 |
| 8 | Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN | 11,82 | m2 |
| 9 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch | TCVN | 25,42 | m2 |
| 10 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch | TCVN | 2,85 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt các kết cấu thép khác | TCVN | 0,213 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 18,126 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTC | 33,06 | m2 |
| 14 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTC | 60,331 | 100m2 |
| 15 | Lam nhôm thông gió kích thước 0,95x2,4m | TCVN | 98,04 | m2 |
| 16 | Máng xối tole màu 7 zem | TCVN | 120 | m |
| 17 | Cửa cuốn nhôm Austdoor | Theo BVTC | 94,75 | m2 |
| 18 | Mô tơ cửa cuốn AC 600kg | TCVN | 4 | Bộ |
| 19 | SXLD cửa đi, nhựa uPVC - kính mờ cường lực dày 8ly | TCVN | 22,68 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ, nhựa uPVC - kính mờ cường lực dày 8ly | TCVN | 1,8 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 24,48 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN, PCCC, CẦU TRỤC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC | 0,735 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 6,129 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 6,81 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTC | 1,344 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTC | 0,138 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm (bao gồm phụ kiện nối ống) | TCVN | 1,5 | 100m |
| 9 | Cầu chắn rác inox D150 | TCVN | 10 | cái |
| 10 | Bát inox treo ống | TCVN | 130 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm (bao gồm phụ kiện nối ống) | TCVN | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm (bao gồm phụ kiện nối ống) | TCVN | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 dày 4,2mm (bao gồm phụ kiện nối ống) | TCVN | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 3,4mm (bao gồm phụ kiện nối ống) | TCVN | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khóa PPR D25 | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D25 | TCVN | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lavabo và bộ 7 món | TCVN | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa | TCVN | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa D27mm | TCVN | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu inox loại ngăn mùi D100mm | TCVN | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chóp thông hơi | TCVN | 1 | cái |
| 22 | Bát inox treo ống | TCVN | 5 | cái |
| E | HẦM 3m3 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,135 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | TCVN | 0,528 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,656 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,399 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | TCVN | 0,051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 8 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 14,798 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 2,3 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 38,412 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W 220V + bóng đèn led T8 | TCVN | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led âm trần 7W 220V | TCVN | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led high bay 100W-220V + dây đèn led | TCVN | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | TCVN | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V | TCVN | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần KT 200x200 | TCVN | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn, một chiều 16A-250V | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimer đơn 400w điều khiển quạt trần | TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | TCVN | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | TCVN | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | TCVN | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | TCVN | 41 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | TCVN | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông | TCVN | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | TCVN | 136 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | TCVN | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | TCVN | 90 | m |
| 23 | Măng xông nối ống D=20mm | TCVN | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | TCVN | 760 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | TCVN | 95 | m |
| 26 | Cáp ngầm chống cháy 4x25mm2 | TCVN | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | TCVN | 240 | m |
| 28 | Măng xông nối ống D=25mm | TCVN | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D40 luồn dây điện âm | TCVN | 18 | m |
| 30 | Tủ điện TD-CS 14 module + phụ kiện | TCVN | 1 | hộp |
| 31 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | TCVN | 0,07 | 100m |
| 32 | Phụ kiện ống gas | TCVN | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (bao gồm phụ kiện) | TCVN | 0,07 | 100m |
| 34 | Tủ điện tổng 600x500x200x1,2mm + phụ kiện | TCVN | 1 | hộp |
| 35 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng + cầu chì | TCVN | 3 | bộ |
| 36 | Máng cáp 200x75x1,5mm | TCVN | 77 | m |
| 37 | Ê ke đỡ máng cáp | TCVN | 11 | bộ |
| 38 | Ti treo M10 đỡ máng cáp | TCVN | 65 | bộ |
| 39 | Phụ kiện máng cáp | TCVN | 1 | lô |
| 40 | Máy lạnh 2HP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HỆ THỒNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Ingesco PDC 3.1; Bán kính bảo vệ cấp 4 (D=60) trong 69m) | TCVN | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | TCVN | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | TCVN | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | TCVN | 30 | m |
| 5 | Ốc xiết cáp 150mm2 | TCVN | 12 | cái |
| 6 | Phụ gia dẫn điện | TCVN | 6 | kg |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét | TCVN | 1 | trụ |
| 8 | Đế lắp trụ kim thu sét | TCVN | 1 | trụ |
| 9 | Ống sợi thủy tinh gắn kim thu sét D60 cao 1m | TCVN | 1 | trụ |
| 10 | Hộp đo điện trở | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | TCVN | 0,25 | 100m |
| 12 | Dây chằng cáp thép D8 | TCVN | 47 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ cách ly | TCVN | 3 | sứ |
| 14 | Tăng đơ căng cáp | TCVN | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp nối cáp | TCVN | 26 | bộ |
| H | HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 2,9mm | TCVN | 4,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2,6mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T STK D76 | TCVN | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ STK D76 | TCVN | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn STK giảm D76x60 | TCVN | 6 | cái |
| 6 | Sơn chống sét và sơn đỏ | TCVN | 24 | kg |
| 7 | Tủ chữa cháy trong nhà | TCVN | 10 | cái |
| 8 | Van mở chữa cháy STK D=60mm | TCVN | 10 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy D60 20m | TCVN | 20 | cuộn |
| 10 | Lăng phun D60/13mm | TCVN | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D76 | TCVN | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | TCVN | 4 | cái |
| 13 | Ống chống rung D76mm | TCVN | 4 | cái |
| 14 | Lọc cặn Y | TCVN | 4 | cái |
| 15 | Ruppe D76 | TCVN | 2 | cái |
| 16 | Thang sắt thoát hiểm đường kính 2m cao 12m | Theo BVTC | 12 | m |
| 17 | Van góc STK D=76mm | TCVN | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200 | TCVN | 30 | Hộp |
| 19 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | TCVN | 24 | bộ |
| 20 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | TCVN | 30 | bịch |
| 21 | Tủ báo cháy trung tâm 1x16zones + nguồn dự phòng | TCVN | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói 24v | TCVN | 1 | bộ |
| 23 | Đầu báo cháy beam Thu Phát SPC-24 | TCVN | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc khẩn | TCVN | 6 | cái |
| 25 | Loa báo cháy | TCVN | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Fr CXV 2x1,5mm2 | TCVN | 586,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | TCVN | 581,8 | m |
| 28 | Đầu sprinker | TCVN | 228 | cái |
| 29 | Van chặn mặt bích DN100 | TCVN | 4 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN100 | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Van xả hồi DN 50 | TCVN | 2 | cái |
| 32 | Đồng hồ áp lực 12bar | TCVN | 2 | cái |
| 33 | Binh foam 5m3 Sắt chống gỉ-inox-bên trong bồn cao su (Đã bao gồm phụ kiện bộ trộn foam đi kèm van,ống thăm mục foam,van xả khí,van điều áp chỉnh foam, Bọt foam AQUA 1-5000 lít) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mm | TCVN | 5,472 | 100m |
| 35 | Măng xông nối ống D=20mm | TCVN | 180 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | TCVN | 30 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | TCVN | 30 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cầu trục 10 tấn, dầm đơn khẩu độ 12m dài 42m, thi công hoàn thiện kiểm định | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III hoặc lớn hơn. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): | 1 | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm) | 5 | 1 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu | 30 | Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 30 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Cần cẩu 10T | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 | Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 3 |
| 8 | Máy khoan đứng 4,5kW | Máy khoan đứng 4,5kW | 2 |
| 9 | Máy mài 1kW | Máy mài 1kW | 3 |
| 10 | Máy nén khí 6m3/ph | Máy nén khí 6m3/ph | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi