Gói thầu: Gói thầu số 3: Duy tu chỉnh trang bó gọn cáp quang viễn thông trên cột Điện lực khu vực huyện Tiên Du, huyện Yên Phong năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Duy tu chỉnh trang bó gọn cáp quang viễn thông trên cột Điện lực khu vực huyện Tiên Du, huyện Yên Phong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Doanh thu cho thuê cột điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 17:25:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,152,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kéo rảicáp viễn thông trên cột điện lực hoặc hợp đồng thanhthải, kéo dải căng cáp viễn thông và bó gọn cáp viễnthông trên cột điện lực; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện, Điệntử, Viễn thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật antoàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >=2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Duy tu chỉnh trang bó gọn cáp quang viễn thông trên cột điện lực khu vực Huyện Tiên Du | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xà đỡ chữ E | Mạ kẽm nhúng nóng | 119 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xà treo cáp X2A | Mạ kẽm nhúng nóng | 89 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà treo cáp X2C | Mạ kẽm nhúng nóng | 30 | bộ |
| 4 | Tăng đơ cáp | Mạ kẽm nhúng nóng | 112 | bộ |
| 5 | Giá treo cáp | Mạ kẽm nhúng nóng | 1.449 | bộ |
| 6 | Cáp thép bọc cách điện hạ thế F10 | Theo E HSMT chương V | 3,727 | km |
| 7 | Tháo dỡ cáp quang | 10,068 | km | |
| 8 | Tháo dỡ cáp quang | 14,142 | km | |
| 9 | Tháo dỡ cáp quang | 2,814 | km | |
| 10 | Rải căng lại cáp quang | 10,068 | km | |
| 11 | Rải căng lại cáp quang | 14,142 | km | |
| 12 | Rải căng lại cáp quang | 2,814 | km | |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây cáp dọc cột | 4,8 | km | |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ treo cột | 240 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ dây thuê bao | 7,236 | km | |
| 16 | Rải căng lại dây thuê bao | 7,236 | km | |
| 17 | Chặt cây phát quang hành lang có đường kính >10 - | 50 | Cây | |
| 18 | Nhân công chỉnh trang và bó gọn dây dẫn dọc cột | 120 | công | |
| 19 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 54,73 | kg | |
| 20 | Đai thép và khóa đai | 357 | bộ | |
| 21 | Dây rút bó cáp L=500 | 14.472 | Cái | |
| 22 | Kẹp hãm cáp thép 2 bu lông | 224 | Cái | |
| 23 | Móc treo cáp ( Ma ní chốt ren) | 1.449 | Bộ | |
| B | Duy tu chỉnh trang bó gọn cáp quang viễn thông trên cột điện lực khu vực Huyện Yên Phong | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xà đỡ chữ E | Mạ kẽm nhúng nóng | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xà treo cáp X2A | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà treo cáp X2C | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Colie ôm cột hạ thế | Mạ kẽm nhúng nóng | 184 | bộ |
| 5 | Giá treo cáp | Mạ kẽm nhúng nóng | 460 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ giá hãm cáp | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-24 | 75 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24 | 276 | bộ | |
| 9 | Cáp thép bọc cách điện hạ thế F10 | Theo E HSMT chương V | 1,408 | km |
| 10 | Tháo dỡ cáp quang | 21,267 | km | |
| 11 | Tháo dỡ cáp quang | 0,154 | km | |
| 12 | Rải căng lại cáp quang | 21,267 | km | |
| 13 | Rải căng lại cáp quang | 0,154 | km | |
| 14 | Đầu cốt AM50 | 8 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ dây thuê bao | 2,815 | km | |
| 16 | Rải căng lại dây thuê bao | 2,815 | km | |
| 17 | Chặt cây phát quang hành lang có đường kính >10 - | 52 | Cây | |
| 18 | Nhân công chỉnh trang và bó gọn dây dẫn dọc cột | 86 | công | |
| 19 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | 270 | cái | |
| 20 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 27 | kg | |
| 21 | Dây rút bó cáp L=500 | 1.500 | Cái | |
| 22 | Ghíp hãm cáp thép F10 | 22 | bộ | |
| 23 | Móc treo cáp ( Ma ní chốt ren) | 460 | Bộ | |
| 24 | Ghíp đùn kép A16-70mm2 | 8 | Bộ | |
| 25 | Dây AV50 bắt giữa cáp thép và cờ tiếp địa tại chân cột | 80 | m | |
| 26 | Cờ tiếp địa | Mạ kẽm nhúng nóng | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kéo rảicáp viễn thông trên cột điện lực hoặc hợp đồng thanhthải, kéo dải căng cáp viễn thông và bó gọn cáp viễnthông trên cột điện lực; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01cán bộ | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện, Điệntử, Viễn thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật antoàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >=2,5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Giá ra dây | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi