Gói thầu: Xây lắp hạng mục Quảng trường, hồ nước cảnh quan, sân đường, hàng rào, điện nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756722-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục Quảng trường, hồ nước cảnh quan, sân đường, hàng rào, điện nước
Số hiệu KHLCNT 20210227603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 21:31:00 đến ngày 2021-08-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC - HỒ NƯỚC
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,8 100m3
2 Rải nhựa chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,77 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 310,16 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3.722 m2
5 Đágranite hoa văn đỏ khổ lớn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,364 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,646 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,005 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,407 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,583 tấn
12 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 182,196 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính ximăng) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 175,673 m2
14 Gạch trồng cỏ 8 lỗ 0,36x0,26 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 153,846 viên
D THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,094 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,149 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa fi 60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa fi 60/49 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa fi 49/27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa fi 60/27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt van xả tự động fi 27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
10 Lắp đặt van phun tự động D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
11 Lắp đặt co nhựa fi 60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt co nhựa fi 21 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa fi 21 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
14 Lắp đặt máy bơm 4HP Q=12m3/h+ nắp che máy bơm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
F HỒ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,539 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,225 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,414 m3
4 Rải nhựa chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,141 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,414 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,582 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,653 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,054 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,611 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,171 tấn
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x300 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 192,22 m2
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 321,4 m2
G ĐIỆN TỔNG THỂ - CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT
1 Lắp đặt aptomat 3 cực Grm3100/100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 2 cực PCB6C263K Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun nước, độ cao của tủ điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
5 Lắp dựng cột đèn trang trí loại ROL462 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cột
6 Lắp đặt dây cáp giáp băng CXV/DSTA-1x11,0 [2x7/1,4]-0,6/1KV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 475 m
7 Lắp đặt dây cáp giáp băng CXV/DSTA-2x8,0 [2x7/0,6]-0,6/1KV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 285,16 m
8 Lắp đặt ống PVC fi 60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
9 Lắp đặt co lơi PVC 135 fi 60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
10 Lắp đặt bít ống PVC fi 60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
11 Keo dán ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 kg
12 Băng keo điện loại tốt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cuộn
13 Lắp đặt ống PVC fi 34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5 100m
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
15 Lắp đèn rọi bia Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
16 Lắp đặt cáp điện CV-2,5 (750V) -0,6/1KV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,444 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,987 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,449 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,165 100m3
21 Gạch chỉ báo hiệu cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 700 viên
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,344 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m2
H HỆ THỐNG PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT
1 Lắp đặt vòi phun hình bông hoa D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt đầu phun hình tia nước thẳng , ren trong fi 21, phun cao 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62 cái
3 Lắp đặt van D60 cấp nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống inox 304 D90, dày 1,1mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,84 100m
6 Lắp đặt chân chống inox D21 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
7 Máy bơm khô công suất bơm 2HP Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống xả tràn PVC D90, dày 2,9mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
9 Lắp đặt ống xả đáy PVC D90, dày 2,9mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
10 Lắp đặt co PVC fi 90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
11 Lắp đặt tê PVC fi 90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp đặt van PVC fi 90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đèn led âm nước có đế 9W đổi màu 24VAC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
14 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm nguồn từ tủ điện cấp điện đèn Led Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 280 m
15 Lắp đặt cáp ngầm 2CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 175 m
16 Lắp đặt aptomat 2 cực PCB6C263K Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat 3 cực GRM3100/100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,963 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,105 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,091 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
I CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét + khớp nối R=120m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44 m
3 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK fi 49-42-34) liên kết Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 trụ
4 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét L63x63x6 liên kết hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
6 kẹp cố định ống luồn cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
7 Đóng cọc đồng thoát sét, fi 16, L=2,4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
8 Hàn hóa nhiệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 mối
9 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
10 Lắp đặt ốc xiết cáp chữ U Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
11 Nón chống dột tole tráng kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
J HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,442 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,044 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,044 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,373 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,877 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,363 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,103 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,108 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,388 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,057 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,647 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,963 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,067 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,812 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,345 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,667 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,624 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 529,468 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 59,462 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 92,64 m
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 84,696 m2
23 Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70,79 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 465,865 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 147,54 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 613,405 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,447 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,127 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,636 m2
30 Cắt ron tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,2 10m
K CÂY XANH - THẢM CỎ
1 Trồng cỏ đậu phộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6 100m2
2 Trồng cây sứ trắng h=3m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cây
3 Trồng cây sứ đỏ h=3m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cây
4 Trồng cây xà cừ h= 2m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cây
5 Bứng di dời cây Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cây
6 Trồng cây xanh, kính thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cây
7 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6 100m2/lần
8 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6 100m2/tháng
9 Phóng hố trồng cây Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 118 hố
10 Đào đất hố trồng cây xanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 118 m3
11 Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 118 m3
12 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 118 cây/90 ngày
L THÁO DỞ
M KIOS phía sau phù điêu:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,524 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,364 m3
3 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,95 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,44 m2
N Sân đường và phù điêu
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3.870 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 172,933 m3
3 Di dời phần mỹ thuật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 trọn gói
O DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng = 0,071 % Chi phí xây dựng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.607E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 đồng và và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.502.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục Sân đường, thoát nước sân đường, điện, cây xanh, xây trát tường). Tương tự về quy mô công việc: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu) 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->