Gói thầu: Xây lắp hạng mục Quảng trường, hồ nước cảnh quan, sân đường, hàng rào, điện nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Quảng trường, hồ nước cảnh quan, sân đường, hàng rào, điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 21:31:00 đến ngày 2021-08-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC - HỒ NƯỚC | |||
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,77 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,16 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.722 | m2 |
| 5 | Đágranite hoa văn đỏ khổ lớn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,364 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,646 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,407 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,583 | tấn |
| 12 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,196 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính ximăng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,673 | m2 |
| 14 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ 0,36x0,26 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,846 | viên |
| D | THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,149 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa fi 60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa fi 60/49 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa fi 49/27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa fi 60/27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả tự động fi 27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phun tự động D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa fi 21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm 4HP Q=12m3/h+ nắp che máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,539 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,414 | m3 |
| 4 | Rải nhựa chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,414 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,582 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,054 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,611 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,171 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,22 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 321,4 | m2 |
| G | ĐIỆN TỔNG THỂ - CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 cực Grm3100/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 cực PCB6C263K | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun nước, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn trang trí loại ROL462 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây cáp giáp băng CXV/DSTA-1x11,0 [2x7/1,4]-0,6/1KV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 475 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp giáp băng CXV/DSTA-2x8,0 [2x7/0,6]-0,6/1KV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 285,16 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co lơi PVC 135 fi 60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt bít ống PVC fi 60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 11 | Keo dán ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | kg |
| 12 | Băng keo điện loại tốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đèn rọi bia | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV-2,5 (750V) -0,6/1KV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,444 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,987 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,449 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3 |
| 21 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | viên |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,344 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt vòi phun hình bông hoa D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu phun hình tia nước thẳng , ren trong fi 21, phun cao 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt van D60 cấp nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống inox 304 D90, dày 1,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chân chống inox D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Máy bơm khô công suất bơm 2HP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống xả tràn PVC D90, dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống xả đáy PVC D90, dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC fi 90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PVC fi 90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đèn led âm nước có đế 9W đổi màu 24VAC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm nguồn từ tủ điện cấp điện đèn Led | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm 2CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2 cực PCB6C263K | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 cực GRM3100/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,963 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét + khớp nối R=120m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK fi 49-42-34) liên kết | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét L63x63x6 liên kết hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | kẹp cố định ống luồn cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 7 | Đóng cọc đồng thoát sét, fi 16, L=2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | mối |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Nón chống dột tole tráng kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,442 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,044 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,044 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,373 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,877 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,363 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,388 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,057 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,647 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,963 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,067 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,812 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,345 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,667 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,624 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 529,468 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,462 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,64 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,696 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,79 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 465,865 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,54 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 613,405 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,447 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,127 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,636 | m2 |
| 30 | Cắt ron tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 10m |
| K | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây sứ trắng h=3m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây sứ đỏ h=3m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây xà cừ h= 2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 5 | Bứng di dời cây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kính thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cây |
| 7 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | 100m2/lần |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | 100m2/tháng |
| 9 | Phóng hố trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | hố |
| 10 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | cây/90 ngày |
| L | THÁO DỞ | |||
| M | KIOS phía sau phù điêu: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,524 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,364 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,44 | m2 |
| N | Sân đường và phù điêu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.870 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,933 | m3 |
| 3 | Di dời phần mỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| O | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 0,071 % Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 đồng và và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.502.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục Sân đường, thoát nước sân đường, điện, cây xanh, xây trát tường). Tương tự về quy mô công việc: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu) 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.502.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi