Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 18:01:00 đến ngày 2021-08-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.700.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn, đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn, đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đánh cấp + vận chuyển dổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 205,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 528,15 | m3 |
| 3 | Vân chuyển đất nội bộ công trường để đắp tận dụng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5845 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 614,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 523,3 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,5201 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 734,5038 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 761,0239 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,453 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,4261 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,3513 | 100m2 |
| 13 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,4261 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,55 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,2274 | 100m2 |
| 16 | Mua + vận chuyển BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 938,1096 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,13 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7489 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3657 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 495,8281 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 889,11 | m3 |
| 2 | Vân chuyển đất tận dụng để đắp nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 444,555 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 444,555 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7758 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh nước, đá 2x4, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,14 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,89 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.510,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,586 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0384 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1099 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,22 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.258 | 1cấu kiện |
| 15 | Cắt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,08 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,35 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,24 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,59 | m3 |
| 19 | Đào rãnh ngang đường + vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,37 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,06 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng rãnh ngang đường, đá 2x4, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,58 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ tường rãnh ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ tường rãnh ngang đường, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan rãnh ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1442 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh ngang đường, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Cắt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,19 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, nâng rãnh cũ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,01 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,2 | m2 |
| 35 | Ván khuôn mũ tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,73 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,84 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6631 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,95 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273 | 1cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273 | 1cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ bê tông mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,84 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,79 | m3 |
| 44 | Đào rãnh đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3675 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 495,9541 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.700.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | Phá bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy lu 16T | Lu lèn, đầm chặt | 1 |
| 11 | Máy lu 10T | Lu lèn, đầm chặt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 16 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi