Gói thầu: 04XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765885-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 04XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210716886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:53:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,084,874,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.127311432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225462286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.859.412.002 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.578.236.006 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO DƯƠNG 12
B Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
C Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kVCNT(120)-3512Chuỗi
2Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-3517Quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm2825m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT-14 /11.0 (lỗ, cột liền)/1904cột
D Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24021Cái
2Móng dùng cho cột đơn BTLT 14mMT14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4móng
3Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
4Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXĐ-1T-1M-35SĐ(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
5Xà đỡ 1 tầng 1 mạch 6 sứ đứng 35kVX2Đ-1T-1M-35SĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
6Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXR-1T-1M-35SĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
7Tiếp địa RC-1RC-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4bộ
8Ống nhựa hdpeHDPE D2510m
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3,52100m
E Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN400kVA-35(22)/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Modem đo xaModem đo xa1Cái
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trờiTTB-45kVAr1Tủ
5CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-351Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI1Bộ
F Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 100A-36kA/s1Cái
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-351Bộ
3Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm)SĐ35kV12Quả
4Sứ chuỗi thủy tinh cho dây trần 35kVSC-353Quả
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm229m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm24m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm24m
11Dây chì FCO 35kV-loại K-15ADC-35kV-15A3Dây
12Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
13Khóakhóa2cái
G Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M120M12018Cái
2Đầu cốt M50M5015Cái
3Đầu cốt M35M3524Cái
4Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
5Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
6Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
7Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
8Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
9Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
11Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV tim 2.8mXĐTNT-35-2.8M (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
15Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
16Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Thang trèoTT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
20Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
21Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
22Biển tên trạmB-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
23Dây buộc bằng thép bọcDB7m
24Băng dính cách điệnBD5Cuộn
25Biển an toànB-AT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
26Keo bọtKB1bình
27Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
H Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /16012cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.13cột
3Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liềnLT12,0/4.3/1908Cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.749m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2236m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25mm260m
7Hộp phân dây CompositHPD4hộp
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.12m
I Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V16móng
2Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7móng
3Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
4Móng cột MT-4 dùng cho cột ly tâm đơn 12(thủ công + máy)MT-4 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6móng
5Móng cột MTĐ-4 dùng cho cột ly tâm đôi 12(thủ công + máy)MTĐ-4 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
6Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V18bộ
7Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V5bộ
8Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V32bộ
9Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
10Tiếp địa lặp lạiTĐLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V9bộ
11Ống nhựa HDPE 2527m
12Cáp nôi nối AV509m
13Đầu cốt AM509cái
14Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1509cái
15Đai thép + khóa đai36bộ
16Kẹp treo 4x(50-120)KT1bộ
17Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2164Bộ
18Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL200cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-15049cái
20Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
21Biển tên lộBTL30cái
22Sơn lại số cộtSC-HT31vị trí
23Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
J Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,078km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,112km
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,196km
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD108m
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x25mm2-TD24m
7Thay cổ dề(tháo ra lắp lại)GTDTT-TD2bộ
8Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm(tháo ra lắp lại)HPD-TD1Hộp
9Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD26hộp
10Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD6hộp
11Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H2-TD1hộp
K Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-5,5-TH1cột
2Thay cột bê tông HH-6,5-TH8cột
3Thay cột bê tông HH-7,5-TH14cột
4Thay cáp vặn xoắn loại cáp 2x25mm2(thu hồi)Alus-2x25mm2-TH0,039km
5Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x25mm2(thu hồi)Alus-4x25mm2-TH0,307km
6Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2(thu hồi)Alus-4x50mm2-TH0,385km
7Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(thu hồi)Alus-4x70mm2-TH0,521km
L Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
M Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
N Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
O Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
P Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,5ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
Q 2: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO DƯƠNG 13
R Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35KV1Bộ
2CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-35kV1Bộ
S Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kVCNT(120)-3521Chuỗi
2Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-3526Quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm21.409m
4Dây đồng mềm M35mm2M354,5m
5Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchLT 18m (lỗ)/13.0 G8+N101cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT-14 /11.0 (lỗ, cột liền)/1907cột
T Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24021Cái
2Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M356Cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-709Cái
4Móng dùng cho cột đơn BTLT 18mMT181móng
5Móng dùng cho cột đơn BTLT 14mMT145móng
6Móng dùng cho cột đúp BTLT 14mMTĐ141móng
7Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35KvXNKD-1T-1M-35SC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
8Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXNKN-1T-1M-35SC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
9Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
10Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXĐ-1T-1M-35SĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Bộ
11Xà đỡ 1 tầng 1 mạch 6 sứ đứng 35kVX2Đ-1T-1M-35SĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
12Xà đỡ CSVXCSV (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
13Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
14Thang trèo 3mTT-3m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
15Xà néo đỉnh cột 35kV sứ chuỗiXNCDĐC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
16Xà phụ đỡ lèo 1 phaXP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kVXP35-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Giằng cột GC-1GC1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Giằng cột GC-2GC2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
20Biển cấm trèoBCT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
21Biển tên cầu daoBBDRS1bộ
22Tiếp địa RC-1RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6bộ
23Ống nhựa hdpeHDPE D2519m
24Tiếp địa RC-2RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 1vị trí
U Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN400kVA-35(22)/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Modem đo xaModem đo xa1Cái
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trờiTTB-45kVAr1Tủ
5CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-351Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI1Bộ
V Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 100A-36kA/s1Cái
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-351Bộ
3Sứ đứng  35kV + tySĐ35kV24Quả
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm24m
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm229m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm24m
10Dây chì FCO 35kV-loại K-15ADC-35kV-15A3Dây
11Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT122Cột
12Khóakhóa2cái
W Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M120M12018Cái
2Đầu cốt M50M5015Cái
3Đầu cốt M35M3524Cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012Bộ
5Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
6Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
7Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
8Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
9Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
10Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
11Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
12Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVX2-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
20Thang trèoTT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
21Tiếp địa trạm biến ápRC12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
22Móng TBA MT-12-TBAMT-12-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
23Biển tên trạmB-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
24Dây buộc bằng thép bọcDB7m
25Băng dính cách điệnBD5Cuộn
26Biển an toànB-AT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
27Keo bọtKB1bình
28Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
X Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /16012cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.17cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.618m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50mm232m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2458m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25mm260m
7Hộp phân dây CompositHPD6hộp
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.15m
Y Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V13móng
2Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V12móng
3Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
4Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V29bộ
5Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V5bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V33bộ
7Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
8Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3bộ
9Tiếp địa lặp lạiTĐLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7bộ
10Ống nhựa HDPE 2521m
11Cáp nôi nối AV507m
12Đầu cốt AM507cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-1507cái
14Đai thép + khóa đai28bộ
15Kẹp treo 4x(50-120)KT6bộ
16Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2151Bộ
17Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL212cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15043cái
19Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
20Biển tên lộBTL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V33cái
21Sơn lại số cộtSC-HT40vị trí
22Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
Z Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,063km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,824km
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,17km
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x70mm2-HPD-TD6m
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD124m
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x25mm2-TD4m
7Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (tháo ra lắp lại)HPD-TD2Hộp
8Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H4-TD31hộp
9Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H3F-TD1hộp
AA Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-5,5-TH5cột
2Thay cột bê tông HH-6,5-TH2cột
3Thay cột bê tông HH-7,5-TH8cột
4Thay cột bê tông HLT-8,5-TH2cột
5Thay cáp vặn xoắn loại cáp 2x25mm2 (thu hồi)Alus-2x25mm2-TH0,23km
6Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x25mm2 (thu hồi)Alus-4x25mm2-TH0,063km
7Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (thu hồi)Alus-4x50mm2-TH0,077km
8Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (thu hồi))Alus-4x70mm2-TH0,238km
9Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TH0,07km
AB Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
AC Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,5Ca
AD Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
AE Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
AF Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5T1Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T (vật tư thu hồi)1Ca
3Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1Ca
AG 3: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO DƯƠNG 11
AH Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35KV1Bộ
2CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-35kV2Bộ
AI Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kVCNKT-353Chuỗi
2Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-3513Quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm2211m
4Dây đồng mềm M35mm2M356m
5Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchLT 20m (lỗ)/ 13.0 G10+N101cột
AJ Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x42,4m
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2406Cái
3Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M3512Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-7018Cái
5Móng dùng cho cột đơn BTLT 20mMT201móng
6Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cápXCD+CSV+ĐC-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
8Colie ôm cáp lên cột 18CLE-OC-18 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
9Xà đỡ cầu dao phụ tảiXCDPT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
10Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
11Giá đỡ đầu cáp và chống sét vanXDC&CSV (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kVXP35-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Bộ
13Biển tên cầu daoBBDRS (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
14Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
15Tiếp địa RC-2RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
AK Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
AL Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN35-3x240255m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150237m
3Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐCNT35-3x2402bộ
AM Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Biển tên lộ cáp trên cộtBTC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
2Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXMH35-1-BTXM (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V226m
3Hào 1 cáp dưới cốngHDC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V26cái
5Băng báo hiệu cápBBH226m
6Cát đen83,213m3
7Hoàn trả mặt bằng Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXMH35-1-BTXM (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V113m2
8Hoàn trả mặt bằng Hào 1 cáp dưới cốngHDC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3m2
AN Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN400kVA-35(22)/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Modem đo xaModem đo xa1Cái
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trờiTTB-45kVAr1Tủ
5CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-351Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI1Bộ
AO Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 100A-36kA/s1Cái
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-351Bộ
3Sứ đứng  35kV + tySĐ35kV33Quả
4Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kVCNKT-353Chuỗi
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm24m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm229m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm24m
11Dây chì FCO 35kV-loại K-15ADC-35kV-15A3Dây
12Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT141Cột
13Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchLT201Cột
14Khóakhóa2cái
AP Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M120M12018Cái
2Đầu cốt M50M5015Cái
3Đầu cốt M35M3524Cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012Bộ
5Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
6Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
7Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
8Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
9Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
10Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
11Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
12Giá lắp máy biến áp tim 2.8m cột lệchGMBAL-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
13Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
14Xà phụ đỡ lèoXP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Bộ
15Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đứng 35kVXR-1T-1M-SĐ35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
16Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m cột lệchX-SIL-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian tầng trên cột (20-14) tim 2.8mXTGTT-20-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới cột (20-14) tim 2.8mXTGTD-20-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m cột lệchGTT-TBAL-2.8m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
20Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
21Thang trèoTT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
22Tiếp địa trạm biến áp cột 14-20RC14-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
23Móng TBA MT-14-20-TBAMT-14-20-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
24Biển tên trạmB-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
25Dây buộc bằng thép bọcDB7m
26Băng dính cách điệnBD6Cuộn
27Biển an toànB-AT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
28Keo bọtKB1bình
29Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
AQ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /1601cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.14cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2998m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25mm25m
AR Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột ghép LT8.5MCG (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
2Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
3Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V8móng
4Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
5Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6bộ
6Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4bộ
7Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V10bộ
8Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
9Tiếp địa lặp lạiTĐLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4bộ
10Ống nhựa HDPE 2512m
11Cáp nôi nối AV504m
12Đầu cốt AM504cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1504cái
14Đai thép + khóa đai16bộ
15Kẹp treo 4x(50-120)KT3bộ
16Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm281Bộ
17Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL40cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-15018cái
19Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
20Biển tên lộBTL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V15cái
21Sơn lại số cộtSC-HT17vị trí
22Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
AS Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,032km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,485km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD32m
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD8hộp
AT Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-6,5-TH1Cột
2Thay cột bê tông HH-7,5-TH6Cột
3Thay cột bê tông HLT-7,5-TH2Cột
AU Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,25Ca
AV Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,5Ca
AW Vận chuyển vật liệu - cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
AX Vận chuyển thiết bị - cáp ngầm trung thế
AY Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
AZ Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
BA Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T (vật tư thu hồi)1Ca
BB 4: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯƠNG TRUNG 11
BC Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kAZnO-22kV1Bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-22KV1Bộ
BD Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-224Quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm27,5m
3Dây đồng mềm M35mm2M353m
BE Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x43m
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2406Cái
3Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M356Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-709Cái
5Colie ôm cáp lên cột 18CLE-OC-181Bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tảiXCDPT1Bộ
7Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD1Bộ
8Thang trèo 3mTT-3m1Bộ
9Giá đỡ đầu cáp và chống sét vanGĐCN (PT11)1Bộ
10Biển tên cầu daoBBDRS1bộ
11Tiếp địa RC-2RC-21bộ
12Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
BF Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
BG Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 mm2CN24-3x240251m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150238m
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐCNT24-3x2401bộ
BH Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Biển tên lộ cáp trên cộtBTC1cái
2Biển tên lộ cáp trong tủ RMU (cái)BTL3cái
3Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V15m
4Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênH22-1-ĐTN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V27m
5Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphaltH22-1-ASP (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V191m
6Cọc báo hiệu cáp ngầmCBH (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V26cái
8Băng báo hiệu cápBBH (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V233m
9Cát đen69,42m3
10Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x602.315viên
11Hoàn trả mặt bằng Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM7,5m2
12Hoàn trả mặt bằng Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt (>10,5m)95,5m2
BI Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow400kVA-22/0,4kV-elbow1cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU-3 ngăn1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 400A, 3ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 45kVAr (3x15kVAr)TTĐMBA-4001Bộ
4Modem đo xaModem đo xa1Bộ
5Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI1Bộ
BJ Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Aptomat - MCCB 3 cực loại 100AMCCB 3 Pole 600V - 100A-36kA/s1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 -Không lớp giáp bảo vệPVC-2x25mm216m
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2ĐC-elbow-502Bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x95mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22Bộ
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm221m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm245,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm23m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm24m
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm210m
10Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
BK Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M12018Cái
2Đầu cốt đồng tiết diện M95 mm2M952Cái
3Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3512Cái
4Biển tên trạmB-TBA1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếBTL3Cái
6Biển sơ đồ điệnSĐĐ1Cái
7Biển an toànB-AT2Cái
8Tiếp địa trạm biến áp hợp bộRC121bộ
9Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC2bình
10Hộp để bình chữa cháyHBCC1Hộp
11Băng dính cách điệnBD5Cuộn
12Móng trạm biến áp hợp bộ1móng
BL Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2108m
2Ống nhựa HDPE 130/100HDPE130/100108m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC-4x150mm24Bộ
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /1602cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.7cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2526m
7Hộp phân dây CompositHPD2hộp
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.6m
BM Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Hào cáp bốn đi dưới đường đấtH0,4-4BT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V20m
2Cát đen8,3m3
3Băng báo hiệu cáp40m
4Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyếnGĐC-2(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
5Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
6Sứ báo hiệu cápMBH(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2cái
7Móng cột ghép LT8.5MCG(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
8Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4móng
9Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công)MTĐ-2 TC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
10Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
11Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6bộ
12Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
13Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
14Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2bộ
15Tiếp địa lặp lạiTĐLL(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4bộ
16Ống nhựa HDPE 2512m
17Cáp nôi nối AV504m
18Đầu cốt AM504cái
19Ghíp GN - 24cái
20Đai thép + khóa đai16bộ
21Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm242Bộ
22Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL22cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-15018cái
24Biển tên lộBTL(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V11cái
25Sơn lại số cộtSC-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V17vị trí
26Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
27Ống nối xử lý đồng nhôm A150-M185ON150-18516Cái
BN Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,045km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,045km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD40m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x25mm2-TD8m
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD10hộp
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H3F-TD2hộp
BO Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-5,5-TH1cột
2Thay cột bê tông HH-7,5-TH6cột
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (thu hồi)Alus-4x70mm2-TH0,325km
BP Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T1Ca
BQ Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,5Ca
BR Vận chuyển vật liệu - cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
BS Vận chuyển thiết bị - cáp ngầm trung thế
BT Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
BU Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
BV Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T (vật tư thu hồi)1Ca
3Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1,5Ca
BW 5: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM BÀI 10
BX Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
BY Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2212quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm241m
BZ Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2409Cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗiXNKD-1T-1M-22SC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
3Xà phụ đỡ lèo 1 phaXP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kVXP22-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (14,38kg)XP1-2F (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
CA Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN400kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Modem đo xaModem đo xa1Cái
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trờiTTB-45kVAr1Tủ
5CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kAZnO-221Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI1Bộ
CB Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 100A-36kA/s1Cái
2FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-221Bộ
3Sứ đứng  24kV + tySĐ24kV18Quả
4Sứ chuỗi thủy tinh cho dầy trần 22kVSC-223Quả
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm24m
6Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm229m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm24m
11Dây chì FCO 22kV-loại K-25ADC-24kV-25A3Dây
12Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT122Cột
13Khóakhóa2cái
CC Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M120M12018Cái
2Đầu cốt M50M5015Cái
3Đầu cốt M35M3524Cái
4Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
5Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
6Dây buộc định hìnhDĐH(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6Cái
7Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
8Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
9Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
11Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 24kVXĐTNT-24(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-T(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gianXTG(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
15Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
16Xà đỡ SI + CSVX-SI (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Ghế thao tác trạm biến ápGTT-TBA(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Thang trèoTT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
20Tiếp địa trạm biến ápRC12(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
21Móng TBA MT-12-TBAMT-12-TBA(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
22Biển tên trạmB-TBA(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
23Dây buộc bằng thép bọcDB7m
24Băng dính cách điệnBD5Cuộn
25Biển an toànB-AT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
26Keo bọtKB1bình
27Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
CD Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.17cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2886m
3Hộp phân dây CompositHPD2hộp
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.6m
CE Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
2Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V11móng
3Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
4Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V12bộ
5Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V9bộ
7Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
8Tiếp địa lặp lạiTĐLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V10bộ
9Ống nhựa HDPE 2530m
10Cáp nôi nối AV5010m
11Đầu cốt AM5010cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông 25-15010cái
13Đai thép + khóa đai40bộ
14Kẹp treo 4x(50-120)KT1bộ
15Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm263Bộ
16Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL98cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-15024cái
18Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12012cái
19Biển tên lộBTL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V18cái
20Sơn lại số cộtSC-HT28vị trí
21Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
CF Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,141km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x70mm2-HPD-TD6m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD40m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x25mm2-TD12m
5Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (tháo ra lắp lại)HPD-TD2Hộp
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H4-TD10hộp
7Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H3F-TD3hộp
CG Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-7,5-TH20Cột
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (thu hồi)Alus-4x50mm2-TH0,057km
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (thu hồi)Alus-4x70mm2-TH0,337km
CH Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
CI Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
CJ Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
CK Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
CL Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)2ca
CM 6: XÂY DỰNG MỚI TBA TÂN THƯ
CN Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-22KV1Bộ
2CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kAZnO-22kV1Bộ
CO Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2210quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm215m
3Dây đồng mềm M35mm2M354,5m
CP Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x43m
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2409Cái
3Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M356Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-709Cái
5Colie ôm cáp lên cột 18CLE-OC-18 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tảiXCDPT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
7Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
8Thang trèo 3mTT-3m (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
9Giá đỡ đầu cáp và chống sét vanXDC&CSV (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kVXP22-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
11Biển tên cầu daoBBDRS (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
12Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
13Tiếp địa RC-2RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
14Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanXDC&CSV (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
CQ Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
CR Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 mm2CN24-3x240237m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150233m
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐCNT24-3x2402hộp
CS Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Biển tên lộ cáp trên cộtBTC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
2Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V35m
3Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênH22-1-ĐTN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V156m
4Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphaltH22-1-ASP (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V30m
5Cọc báo hiệu cáp ngầmCBH (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V16cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7cái
7Băng báo hiệu cápBBH (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V221m
8Cát đen70,73m3
9Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x602.175viên
10Hoàn trả mặt bằng Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V17,5m2
11Hoàn trả mặt bằng Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt (>10,5m)H22-1-ASP (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V15m2
CT Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN400kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Modem đo xaModem đo xa1Cái
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trờiTTB-45kVAr1Tủ
5CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kAZnO-222Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI1Bộ
CU Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 100A-36kA/s1Cái
2FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-221Bộ
3Sứ đứng  24kV + tySĐ24kV24Quả
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm24m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm234m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm24m
10Dây chì FCO 22kV-loại K-25ADC-24kV-25A3Dây
11Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT122Cột
12Khóakhóa2cái
CV Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M120M12018Cái
2Đầu cốt M50M5026Cái
3Đầu cốt M35M3536Cái
4Ghíp MV-IPC 120-120 Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmMV-IPC 35-1206Cái
5Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
6Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
7Dây buộc định hìnhDĐH18Cái
8Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
9Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
10Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV2Bộ
11Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
12Giá lắp máy biến ápGMBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
13Xà rẽ lệch 1 mạch 1 tầng sứ đứng 22kVXR-1T-1M-22SĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gianXTG (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Xà đỡ SI + CSVX-SI (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Giá đỡ đầu cáp + CSVG-ĐCSV (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Colie ôm cáp ngầm lên cộtCLE-OC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
20Ghế thao tác trạm biến ápGTT-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
21Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
22Thang trèoTT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
23Tiếp địa trạm biến ápRC12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
24Móng TBA MT-12-TBAMT-12-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
25Biển tên trạmB-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
26Biển tên lộ cáp ngầmB-CN1Cái
27Dây buộc bằng thép bọcDB7m
28Băng dính cách điệnBD5Cuộn
29Biển an toànB-AT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1cái
30Keo bọtKB1bình
31Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
CW Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.22cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2864m
3Hộp phân dây CompositHPD2hộp
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.6m
CX Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V16móng
2Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3móng
3Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
4Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
5Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V17bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
7Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
8Tiếp địa lặp lạiTĐLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3bộ
9Ống nhựa HDPE 259m
10Cáp nôi nối AV503m
11Đầu cốt AM503cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
13Đai thép + khóa đai12bộ
14Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm289Bộ
15Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL110cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-15042cái
17Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
18Biển tên lộBTL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V13cái
19Sơn lại số cộtSC-HT2vị trí
20Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
CY Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,719km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x70mm2-HPD-TD39m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD136m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x25mm2-TD72m
5Thay cổ dề (tháo ra lắp lại)GTDTT-TD19bộ
6Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (tháo ra lắp lại)HPD-TD13Hộp
7Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H4-TD34hộp
8Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H3F-TD18hộp
CZ Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-7,5-TH18Cột
DA Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
DB Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,5Ca
DC Vận chuyển vật liệu - cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
DD Vận chuyển thiết bị - cáp ngầm trung thế
DE Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
DF Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
DG Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1Ca
DH 7: TBA CAO DƯƠNG 1
DI Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /1603cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2925m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2103m
DJ Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC3móng
2Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT3bộ
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm267Bộ
4Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL60cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-1502cái
6Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12012cái
7Biển tên lộBTL14cái
8Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
DK Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,076km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD8m
3Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H4-TD2hộp
DL Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-7,5-TH3cột
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (thu hồi)Alus-4x50mm2-TH0,098km
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TH0,875km
DM Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
DN 8: TBA CAO DƯƠNG 7
DO Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /1608cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.2cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2519m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50mm265m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2161m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25mm240m
DP Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7móng
2Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3móng
3Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2bộ
4Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4bộ
5Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm252Bộ
7Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL68cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-15010cái
9Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1204cái
10Biển tên lộBTL14cái
11Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
DQ Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,078km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,184km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD40m
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H4-TD10hộp
DR Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-5,5-TH2Cột
2Thay cột bê tông HH-6,5-TH4Cột
3Thay cột bê tông HH-7,5-TH2Cột
4Thay cáp vặn xoắn loại cáp 2x25mm2 (thu hồi)Alus-2x25mm2-TH0,09km
5Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 (thu hồi)Alus-4x70mm2-TH0,117km
6Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TH0,373km
DS Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật liệu thu hồi)0,5Ca
DT 9: TBA CAO DƯƠNG 8
DU Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /1602cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.7cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.307m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm249m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25mm25m
DV Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)MT-3 TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6móng
2Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3móng
3Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2bộ
4Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
5Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V23bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2bộ
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm295Bộ
8Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL116cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-1506cái
10Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1208cái
11Biển tên lộBTL19cái
12Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
DW Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,26km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD20m
3Thay cổ dề(tháo ra lắp lại)GTDTT-TD1bộ
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD5hộp
DX Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-6,5-TH1cột
2Thay cột bê tông HH-7,5-TH1cột
3Thay cột bê tông HLT-8,5-TH1cột
4Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x25mm2(thu hồi)Alus-4x25mm2-TH0,022km
5Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(thu hồi)Alus-4x70mm2-TH0,636km
6Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TH0,597km
DY Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5Ca
DZ 10: TBA Kim Thư 7
EA Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.8cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2245m
EB Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)MT-3 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6móng
2Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
3Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7bộ
4Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
5Tiếp địa lặp lạiTĐLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
6Ống nhựa HDPE 253m
7Cáp nôi nối AV501m
8Đầu cốt A501cái
9Ghíp GN - 21cái
10Đai thép + khóa đai4bộ
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm218Bộ
12Ghíp LV-IPC 25-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL36cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A35-1503cái
14Biển tên lộBTL1cái
15Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
EC Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-2x25mm2-TD56m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Alus-4x25mm2-TD4m
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (tháo ra lắp lại)HPD-TD1Hộp
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (tháo ra lắp lại)H4-TD14hộp
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD1hộp
ED Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông HH-7,5-TH8Cột
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2(thu hồi)Alus-4x50mm2-TH0,236km
EE Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T1Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vận chuyển vật tư thu hồi)1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.127311432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225462286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.859.412.002 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.578.236.006 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->