Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Xóm đê xã Chính Nghĩa, Kim Động; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Cống Mát xã Chính Nghĩa, Kim Động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766844-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Xóm đê xã Chính Nghĩa, Kim Động; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Cống Mát xã Chính Nghĩa, Kim Động
Số hiệu KHLCNT 20210766802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:51:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,405,133,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,070,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 983 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.949.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Xóm Đê xã Chính Nghĩa, Kim Động
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,0448m3
4Phá bê tông mặt đường dày 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,0448m3
C Phần lắp đặt
1Cột BTLT 7,5 (Loại PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cột
2Cột BTLT 8,5 (Loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cột
3Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 2x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V522,444m
4Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 2x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,6m
5Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26,52m
6Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,2m
7Dây AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.334,474m
8Dây AsV95/16mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33,6m
9Dây AsV70/11mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V778,158m
10Dây AsV70/11mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,2m
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35cái
12Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35cái
13X2-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
15X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16X2KD-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
17X2KN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
18X1-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
19X1-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
20Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V152quả
21Đai thép không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,5kg
22Khoá đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V130cái
23Băng dínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cuộn
24Bịt đầu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68cái
25Ghíp IPC, 2BL (25-120) bắt hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V156cái
26Vòng bổ trợ+mã ốp néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
27Đai thép không rỉ bắt trả hộp CTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,2kg
28Kẹp xiết bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V89cái
29Ghíp 3 bulong A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V152cái
30Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108cái
31Đầu cốt AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
32Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
33Hộp chia điện (bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
34Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
35Đầu cốt M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
36Đầu cốt M16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
37Đầu cốt AM16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68cái
38Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45m
39Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16đầu
40Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35biển
41Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35biển
42Dây AC50 buộc cổ sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3kg
43Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3kg
44Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3kg
45Tháo Ghíp GN2 bắt hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120cái
46Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35hộp
47Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15hộp
48Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hộp
D Phần vật tư thu hồi
1Cột tự chế TC7,5Vật tư thu hồi6cột
2Cột H7,5Vật tư thu hồi1cột
3Cột H8,5Vật tư thu hồi14cột
4Xà X2-8S - 11 bộVật tư thu hồi88kg
5Xà X1-4S - 18 bộVật tư thu hồi72kg
6Xà X2-4S - 7 bộVật tư thu hồi28kg
7Xà X1-2S - 6 bộVật tư thu hồi12kg
8Dây Cu/XLPE/PVC/ (3x120+1x70)Vật tư thu hồi26m
9Dây AV95 - 2,289kmVật tư thu hồi867,875kg
10Dây AV70 - 1,787kmVật tư thu hồi502,7675kg
11Sứ hạ thếVật tư thu hồi200quả
12Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 - 44mVật tư thu hồi13,6312kg
13Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 - 24mVật tư thu hồi5,712kg
14Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Vật tư thu hồi8m
15GhípVật tư thu hồi120cái
E Hạng mục: Đz 0,4kV sau TBA  Cống Mát xã Chính Nghĩa, Kim Động
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12móng
2Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,152m3
3Phá dỡ bê tông M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,152m3
G Phần lắp đặt
1Cột BTLT 7,5 (Loại PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cột
2Cột BTLT 8,5 (Loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
3Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE 2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V301,104m
4Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE 2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11m
5Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V312,63m
6Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
7Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V421,974m
8Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13m
9Dây nhôm bọc AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.010,428m
10Dây nhôm bọc AsV95/16mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31,2m
11Dây nhôm bọc AsV70/11mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.003,476m
12Dây nhôm bọc AsV70/11mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,4m
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 - 120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V83cái
14Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V83cái
15Xà X2KD-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
16Xà X2LKN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Xà X2KN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18Xà X1-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
19Xà X1-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
20Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200quả
21Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,375kg
22Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V663cái
23Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70cuộn
24Bịt đầu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26cái
25Ghíp nhựa IPC 120/120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V371cái
26Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70cái
27Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V82cái
28Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V232cái
29Hộp chia điện bao gồm vật tư treo lên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34bộ
30Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136cái
31Đầu cốt đồng - 25 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
32Đầu cốt đồng - 16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
33Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V152cái
34Cáp Vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122m
35Đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41đầu
36Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27,15kg
37Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12biển
38Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12biển
39Dây AC50 buộc cổ sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3kg
40Tháo Ghíp GN2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V259cái
41Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63hộp
42Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54hộp
43Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hộp
44Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x50 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4083km
H Phần vật tư thu hồi
1Cột H7,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Cột TC7,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cột
3Cột H8,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
4Xà X2-8S - 20 bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160kg
5Xà X2L-8S - 2 bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16kg
6Xà X1-4S - 29 bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V116kg
7Dây AV95 - 2,951kmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.119,1709kg
8Dây AV70 - 2,727kmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V767,1051kg
9Dây AV50 - 1,137kmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V234,1495kg
10Dây AL/XLPE 2x35 - 8mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,08kg
11Dây AL/XLPE 2x50 - 0,295kmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V106,272kg
12Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 mm2 - 88mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27,1832kg
13Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 mm2 - 52mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,4072kg
14Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
15GhípCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V259cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 983 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.949.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->