Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764128-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210762154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:50:00 đến ngày 2021-08-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,909,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường trong phạm vi Theo BVTKTC-DT và Chương V-E-HSMT 12,56 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III -nt- 106,05 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 18,84 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 87,22 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II -nt- 6,96 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II -nt- 13,97 100m3
7 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II -nt- 5,59 100m3
8 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II -nt- 0,31 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 26,83 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 26,83 100m3/1km
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV -nt- 3,25 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 3,25 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 3,25 100m3/1km
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 104,97 100m3
15 Lu tăng cường độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 141,28 100m2
B HM: NỀN ĐƯỜNG
1 Thi công móng Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm -nt- 29,0732 100m3
2 Thi công móng Cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5mm -nt- 34,4355 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 -nt- 167,8082 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm -nt- 167,8082 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) -nt- 27,8897 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn -nt- 27,8897 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn -nt- 27,8897 100tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ATGT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm -nt- 18 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm -nt- 552,428 m2
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m -nt- 273 cái
4 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng -nt- 28 m
5 Đóng cọc ống thép tôn lượn sóng -nt- 0,208 100m
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 -nt- 3.583,9079 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 5,8956 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 156,824 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt- 109,2131 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt- 8.021,28 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt- 1,76 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax -nt- 15,87 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt- 67,16 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày -nt- 48,24 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 6,28 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn -nt- 24 rọ
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt- 4,4216 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax -nt- 25,465 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt- 44,0877 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày -nt- 53,8771 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 -nt- 26,2346 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 4,2086 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính -nt- 1,978 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,89 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 -nt- 17,6248 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 89 cấu kiện
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 -nt- 17,8 m2
28 Đổ bê tông mối nối bản đá 1x2, mác 250 -nt- 0,6318 m3
29 Bê tông rải mặt đá (0,5x1) M250#, dày 6cm -nt- 7,515 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 1,962 100m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 22,26 m3
32 Bê tông móng giếng thăm M#200 đá 1x2 đổ tại chỗ -nt- 0,5625 m3
33 Bê tông thân giếng thăm M#200 đá 1x2 đổ tại chỗ -nt- 1,2464 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 0,015 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt- 0,0648 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,1784 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác -nt- 0,1507 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 8 cấu kiện
39 Đắp CPĐD loại 2 Dmax 37,5mm -nt- 0,0315 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt- 0,1671 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 -nt- 0,0855 100m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính -nt- 0,0506 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0117 100m2
44 Đổ bờ tụng đỳc sẵn bằng thủ cụng - sản xuất bằng mỏy trộn. Bờ tụng tấm đan, mỏi hắt, lanh tụ, đỏ 1x2, mỏc 250 -nt- 0,34 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 2 cấu kiện
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt- 1,7766 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax -nt- 26,2114 m3
48 Bê tông móng cống, sân cống đá, móng hố thu (2x4) M150# -nt- 65,2624 m3
49 Bê tông tường đầu, tường cánh đá (2x4) M150# -nt- 10,8731 m3
50 Bê tông chân khay, gia cố thượng hạ lưu đá (2x4) M150# -nt- 24,2824 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 2,0534 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt- 4,9172 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác -nt- 7,7836 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 -nt- 45,6 m3
55 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa -nt- 59,04 m2
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường -nt- 816,2194 m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 76 cấu kiện
58 Vữa đệm BTXM M100# dày 2cm -nt- 46,84 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300 -nt- 35,682 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 2,6503 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 -nt- 115,2 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt- 4,72 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt- 0,8045 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt- 2,6937 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt- 36,303 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt- 5,6312 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt- 2,7269 tấn
68 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa -nt- 19,92 m2
69 Vữa đệm BTXM M100# dày 2cm -nt- 27 m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 -nt- 35,8938 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt- 0,0129 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt- 0,8583 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày -nt- 13,5822 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt- 73,8808 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 2,0125 100m2
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt- 4,128 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 4,8475 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày -nt- 97,5987 m3
79 Vữa đệm BTXM M100# dày 3cm -nt- 853,3222 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt- 22,9784 m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax -nt- 3,1925 m3
82 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 1,4913 100m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt- 0,4462 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,1932 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.236486E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tài liệu khác. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VNĐ. + Tương tự về cách hạng mục chính: Móng + mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước và an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->