Gói thầu: Gói thầu số 38: Cung cấp các loại bạc đạn và vật tư xích thuyền xỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Cung cấp các loại bạc đạn và vật tư xích thuyền xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 18:22:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,895,596,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 495,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 45, 49, 50, 64, 71, 73, 74, 75, 78, 85, 113, 114. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt xích SDCC (Pin) | 1.960 | Cái | Kích thước: (Ø38.5- Ø45)x 167L.Bản vẽ chi tiết đính kèm.Vật liệu: SCM435Gia công theo bản vẽ đính kèm, nhiệt luyện độ cứng 50-55 HRC | CO, CQ | |
| 2 | Phe gài chốt xích SDCC (T-pin) | 1.960 | Cái | Kích thước: (Ø9.4 - Ø26) x 74LBản vẽ chi tiết đính kèm.Vật liệu: SWCH10AGia công theo bản vẽ | CO, CQ | |
| 3 | Con lăn xích SDCC (Roller) | 1.960 | Cái | Kích thước: Ø75 x 76LBản vẽ chi tiết đính kèm.Vật liệu: SCM440Gia công theo bản vẽ đính kèm, nhiệt luyện độ cứng 50-55 HRC. | CO, CQ | |
| 4 | Ống lót xích SDCC (Bushing) | 1.960 | Cái | Kích thước: Ø53.8 x106mmBản vẽ chi tiết đính kèmVật liệu: SCM415Gia công theo bản vẽ đính kèm, nhiệt luyện độ cứng 56-62 HRC. | CO, CQ | |
| 5 | Má xích quai SDCC (Attachments –PLP (B)) | 200 | Cái | Kích thước: 14.5 x 110 x 335mmBản vẽ chi tiết đính kèmVật liệu: SCM440Gia công theo bản vẽ | CO, CQ | |
| 6 | Má xích ngoài SDCC (Outer link -PLP (A)) | 200 | Cái | Kích thước: 14.5t x 110 x 335mmBản vẽ chi tiết đính kèmVật liệu: SCM440Gia công theo bản vẽ | CO, CQ | |
| 7 | Má xích trong SDCC (Inner link –BLP) | 200 | Cái | Kích thước: 14.5t x 110 x 335mmBản vẽ chi tiết đính kèmVật liệu: SCM440Gia công theo bản vẽ | CO, CQ | |
| 8 | Long đền phẳng | 600 | Cái | Long đền phẳngKích thước: Ø45 x Ø22 x 5t (lỗ bulong 22mm), thép C45. | CO, CQ | |
| 9 | Cuộn lock điện từ dao tiếp địa máy cắt 11kV | 7 | Cuộn | Cuộn lock điện từ dao tiếp địa (Locking Magnet) sử dụng máy cắt VCB 11kV Susol LS-IS:- Loại máy cắt: VH12H50B13- Điện áp cuộn dây: 220VDC;- Mã hiệu: A7- Loại: Built-in a cradle | CO, CQ | |
| 10 | Bộ shutter cho tủ máy cắt 11kV | 3 | Bộ | Bộ shutter tủ điện máy cắt VCB 11kV Susol LS-IS:(sử dụng cho máy cắt loại: VH12H50B13) | CO, CQ | |
| 11 | Công tắc hành trình | 1 | Cái | Công tắc hành trình:- Mã sản phẩm: HY-R704C;- Loại: Công tắc hành trình;- Kiểu: Cần dài đầu bánh xe, tác động 1 chiều;- Tiếp điểm: 1NC-1NO;- Iđm: 10A- Uđm: 250VAC- HSX: Hanyoung NUX | ||
| 12 | Phe gài trục giảm chấn máy cắt 11kV | 1 | Cái | Phe gài trục giảm chấn sử dụng cho máy cắt VCB 11kV LS-IS(Loại máy cắt: VH-12H50B13-M2C2T2SB6U0-A148ABD) | ||
| 13 | Bộ giảm chấn máy cắt 11kV | 1 | Bộ | Bộ giảm chấn sử dụng cho máy cắt VCB 11kV LS-IS(Loại máy cắt: VH-12H50B13-M2C2T2SB6U0-A148ABD) | ||
| 14 | Thép V | 12 | Mét | Thép V KT: 70 x 70 x 6 (mm) | ||
| 15 | Thép hình chữ U100 | 6 | Mét | Thép hình chữ U100 Quy cách: U100 x 45 x 5 x 6 (mm) | ||
| 16 | Thép hình chữ U200 | 36 | Mét | Thép hình chữ U200:Quy cách: U200 x 76 x 5.2 (mm) | ||
| 17 | Thép hình chữ I200 | 12 | Mét | Thép hình chữ I200Quy cách: I200 x 100 x 5.5 x 8 (mm) | ||
| 18 | Bulông nở sắt mạ kẽm M16x120mm | 60 | Bộ | Bulông nở sắt mạ kẽm M16x120mm+ Vật liệu: Thép carbon | ||
| 19 | Mũi khoan bê tông cài Ø20x350mm | 2 | Cái | Mũi khoan bê tông cài Ø20x350mm | ||
| 20 | Mô tơ gạt nước xe ủi Liugong CLG B230 | 1 | Cái | Mô tơ gạt nước xe ủi Liugong CLG B230Thông số: 24V, 50WHSX: Liugong | ||
| 21 | Mô tơ gạt nước xe ủi Komatsu D65Ex-16 | 1 | Cái | Mô tơ gạt nước xe ủi Komatsu D65Ex-16 Mã: 12Y-978-2431HSX: Komatsu | CO, CQ | |
| 22 | Bộ kính đo mức bình gia nhiệt bao gồm: tấm Mica, chèn gasket graphite, kính borosilicate, cushion gasket (Kích thước dựa vào Model NSX) | 6 | Bộ | Model: L200Type: TransparentCon'n: 1B ANSI 900#RFGlass size: 320 x 34 mmMaterial: A105Serial No: F16020466Áp suất: 100 BarNhiệt độ: 400 độ CMaker: WISE | CO, CQ | |
| 23 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Thiết bị đo mứcModel: FTL31-AA4V2AAVAJApproval: Non-hazardous areaPower Supply; Output: 10-30VDC; 3-wire PNPElectrical Connection: Valve plug ISO4400 NPT1/2, IP65 NEMA Type 4X Encl.Sensor Design: Max. process temperature 1000 C/2120 FSensor Type: Compact version 316L Ra | CO, CQ | |
| 24 | Multiturn absolute encoder | 1 | Cái | Multiturn absolute encoder:Model number: FVM58N-011K2R3GN-1213 - Part no.: 515044 - Sof version: 2.1 - Operating voltage Ub: 10-30 VDC - Interf: Rarallel - Power consumption Po: ≤ 2.5 W - Linearity: ± 0.5 LSB - Output code: Gray code, binary code - Code preparation time: 0.3 ms - Manufacture: Pepperl+Fuchs | ||
| 25 | Cánh quạt làm mát động cơ | 4 | Cái | Cánh quạt làm mát động cơ: Đường kính trục: 25mm Đường kính ngoài:175mm Đường kính cánh: 230mm Số cánh: 10 Cánh Vật liệu: Nhựa (Dùng cho động cơ: Max-E1 NEMA Premium Efficiency Inverter Duty Motor: Model: NP0254 Horsepower: 25 kW: 18.7; Type: AEHH8N Hertz: 50/60; Volts: 230/460, 190/380 Amps: 58.2/33.2.1, 67.4/33.47 Enclosure: TEFC; RPM: 1460/1765 Serial: ARH6154551 008 Phase: 3 TECO Westinghouse motor company) | ||
| 26 | Phôi nhựa | 0,7 | Mét | Phôi nhựa Teflon đường kính 110mm | ||
| 27 | LUBRICANT | 1 | Hộp | LUBRICANTModel & size: ALTEMP Q NB 50, 750g/hộp | CO, CQ | |
| 28 | Đồng hồ đo áp (Pressure gauge with diaphragm seal) | 3 | Bộ | Model: 232.50.100+990.27; Pressure range: 0-10 barDial seal: 100mm; Accuracy: CL 1.0; Material: 316SSConnect: flange 1” #150; Maker: Wika | ||
| 29 | High-pressure Ball Valve | 1 | Cái | Type: YJZQ- G1/2 FemalePN: 31.5 Mpa; Material: Steel | ||
| 30 | Giảm chấn cao su (đầu đấm cao su) cho cầu trục | 16 | Cái | Kích thước (ØxL): 65x80 (mm), đầu Bulong:M16x40mm | ||
| 31 | Bulông thép đen | 30 | Cái | M12 x 1.75, L =58mm; Cấp bền: 8.8 GrCó bản vẽ đính kèm | ||
| 32 | Phe cài trục Ø200 | 6 | Cái | d3 = Ø191.22mm; s = 4.0mm+ d2 = Ø195mm; d1 = Ø200mmCó bản vẽ đính kèm | ||
| 33 | Gate Valve | 3 | Cái | 2 inch 150# CF8 Stainless Steel Flange | CO, CQ | |
| 34 | Chốt cửa tủ | 10 | Cái | Vật liệu: inox 304; Chiều dài 100mm | ||
| 35 | Oil Seal | 8 | Cái | Ding Zing DZ : UN 55*65*6 | ||
| 36 | Oil Seal | 8 | Cái | Ding Zing DZ : UN 112*125*9 | ||
| 37 | TPU DHS(LBH) | 4 | Cái | TPU DHS(LBH) Series Dust Seal: DHS60Material: TPU;Serial No.: DHS60;Size: d x D x H (60 x 68 x 6.5 mm) | ||
| 38 | Oring chịu dầu | 8 | Cái | ID = Ø115; T = 5.0 mm | ||
| 39 | Oring chịu dầu | 8 | Cái | ID = Ø39; T = 3.0 mm | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi Isolation RS232 sang RS485/422- SW485 | 4 | Bộ | Hãng sản xuất: 3One data;Model/Part No: SW485GIHỗ trợ DIN-rail, kết nối Terminal block;Nguồn đầu vào 12~36VDC (3 bit terminal block)Hỗ trợ cách ly quang điện 3KV, bảo vệ tăng áp đột ngột 1500W; Tốc độ có thể đạt 9600bps ở khoảng cách lên tới 3km | ||
| 41 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Bộ | Hãng sản xuất: 3One data.Model/Part No:Model3012-S-SC-20KMChuẩn tương thích:IEEE802.1 10Base-T,IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000BaseTX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LXTốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45)Tốc độ cổng quang: 1000Mbps Chế độ làm việc: truyền dẫn tín hiệu không đồngbộ, điểm tới điểm, F/H duplexKhoảng cách truyền cổng RJ45: 1000mKhoảng cách truyền quang: 20 (SM)550m (MM); Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E; Đầu kết nối quang: SC; Cáp kết nối cổng quang: inglemode:8.3/125,8.7/125,9/1 25 hoặc 10/125 umMutiMode:50/125,62.5/125 umBước sóng quang:850nm,1310nm,15 50nmNguồn nuôi: 5VDC; Suy hao: 4WNhiệt độ hoạt động:-20°C - 75°C | ||
| 42 | Bộ chuyển đổi luồng E1 sang Ethernet | 4 | Bộ | Hãng sản xuất: 3One data.Model/Part No: Modem 7211 E1 10/100Base-T,Ethernet Bridge 2048Mbps | ||
| 43 | Thiết bị chuyển đổi Digi PortServer TS2 MEI | 4 | Bộ | Hãng sản xuất: DIGI Standard, reliable serialto-Ethernet connectivity 1, 2 or 4 serial ports Switch selectable RS232/422/485 RJ-45 serial | CO, CQ | |
| 44 | Màn hình máy tính Server | 2 | Bộ | Màn hình LCD Dell 24" Se2417HGXThông số sản phẩmKích Thước 24 InchĐộ Phân Giải FHD (1920 x 1080)Độ Sáng 300 cd/m²Độ tương phản 1000:1Tần số quét 75HzThời gian đáp ứng 5msGóc nhìn 170°/160°Hỗ trợ màu 16.7 triệu màuCổng xuất hình 1 x DisplayPort 1.2 , 1 x VGA/D-sub, 1 x DVI | ||
| 45 | Bơm định lượng axit | 2 | Cái | Model: 7660H-S-E; Hãng SX: Pulsafeeder | CO, CQ | |
| 46 | Thùng chở hàng xe oto điện | 1 | Cái | Kích thước thùng:- Dài x Rộng x Cao: 1,41 x 1,21 x 1,05m;- Từ mặt đất lên đến đỉnh thùng là 1,69m; - Độ rộng của thùng khoảng 1,21m;- Có 2 cửa: cửa bên hông và cửa sau;- Sàn khay cố định.- Thùng chia thành 2 khoang tương ứng. Mỗi khoang có 2 khay chia thành 3 ngăn. Chiều cao mỗi ngăn khoảng 31cm đến 32cm.Vật liệu inox 304 | ||
| 47 | Trap xả đọng | 3 | Cái | VELAN THERMODYNAMICSTEAM TRAPS WITH STRAINER+ Type: HPTD+ Size: 1"+ Material: A105+ PressureRange(pisg/barg): 5-1000+ Maximum operatingpressure(pisg/barg): 1000 PSI (69 bar)+ Maximum allowabletempressuare: 800°F, (427°C) | CO, CQ | |
| 48 | Van cầu | 8 | Cái | Globe valve B1634Size: 25 AClass 600 -1480 PSI at 100°FMaterial: A105Trim: CR13, HF,HF | ||
| 49 | SPHERCIAL ROLLER BEARING | 2 | Cái | SKF 23268 CA/W33 | CO, CQ | |
| 50 | CYLINDRICAL ROLLER BEARING | 2 | Cái | SKF NU 2268 MA/VA450 | CO, CQ | |
| 51 | Bạc đạn | 21 | Cái | SKF 6310 2Z | ||
| 52 | Bạc đạn | 21 | Cái | SKF 6311 2Z | ||
| 53 | Bạc đạn | 4 | Cái | SKF 6318/C3 | CO, CQ | |
| 54 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 6317 | ||
| 55 | Bạc đạn | 6 | Cái | SKF 6309-2RS1/C3 | ||
| 56 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 6203-RZ | ||
| 57 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 6406 | ||
| 58 | Bạc đạn | 4 | Cái | SKF 22216 CC/W33 | CO, CQ | |
| 59 | Bạc đạn | 2 | Cái | 22228 E1-K | CO, CQ | |
| 60 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 6302Z | ||
| 61 | Bạc đạn con tang bị động, chủ động BC01 | 4 | Cái | 22236 E | CO, CQ | |
| 62 | Bạc đạn con tang góc ôm BC01 | 4 | Cái | SKF 22224 E | CO, CQ | |
| 63 | Bạc đạn con tang chuyển hướng BC02, BC03 | 6 | Cái | 22232 E | CO, CQ | |
| 64 | Bạc đạn con tang chủ động BC03 | 2 | Cái | SKF 24152 CC/C3W33 | CO, CQ | |
| 65 | Bạc đạn con tang tạ căng băng BC03 | 2 | Cái | 22240 E1 | CO, CQ | |
| 66 | Bạc đạn con tang chuyển hướng BC03 | 2 | Cái | 23240 E1 | CO, CQ | |
| 67 | Ống lót H 2316 | 4 | Cái | SKF Adapter H 2316- Đai ốc: KM 16;- Bướm hãm: MB 16; | CO, CQ | |
| 68 | Vòng chặn FRB 5/170 | 4 | Cái | SKF FRB 5/170Các thông số cơ bản: - Đường kính trục: 170 mm;- Bề rộng: 5 mm; | ||
| 69 | Bạc đạn | 4 | Cái | SKF 22236 CCK/W33 | CO, CQ | |
| 70 | Ống lót H 3136 | 3 | Cái | SKF Adapter H 3136- Đai ốc: KM 36;- Bướm hãm: MB 36; | CO, CQ | |
| 71 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 23240 CCK/W33 | CO, CQ | |
| 72 | Ống lót H 3132 | 2 | Cái | SKF Adapter H 3132- Đai ốc: KM 32;- Bướm hãm: MB 32; | ||
| 73 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 23244 CCK/W33 | CO, CQ | |
| 74 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 24156 CCK30/W33 | CO, CQ | |
| 75 | Bạc đạn Con tang bị động BC11 | 2 | Cái | SKF 23248 CCK/W33 | CO, CQ | |
| 76 | Bạc đạn | 4 | Cái | SKF 32317 J2 | CO, CQ | |
| 77 | Bạc đạn | 4 | Cái | SKF 22322 E | CO, CQ | |
| 78 | Bạc đạn | 1 | Bộ | 01EB300MGRHSX: Cooper | CO, CQ | |
| 79 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 6203 | ||
| 80 | Chèn thổi bụi | 10 | Bộ | Chèn thổi bụi dài lò hơi (Gland graphite Foil Packing, Long Retratable Sootblower of Diamond Power) - Model: IK 545 - Part no: 351181-010A hoặc ( 5700B Kit Model IK 545) | CO, CQ | |
| 81 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp, màu đỏ | 5 | Cái | Waterproof Addressable Manual Call Point (red) with Isolator- Part No: 58200-951 APO- Supply: 17 – 28VDC; IP67; Marker: APOLO | CO, CQ | |
| 82 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp, màu đỏ | 4 | Cái | Discovery Manual call point with Isolator- Part No: 58200-908 APO- Supply: 17 – 28VDC; IP67; Marker: APOLO | CO, CQ | |
| 83 | Pressure indicator with switch | 1 | Cái | Type: PK100-2 CI+M21+CTMd+DS18-DSV- Purpose: Pressure gauge chlorine gas- Pressure range: 0 – 16 bar- Connection: G1/2” back size- Dial material: Aluminium- Electric data: 24VDC- Dimension (LxH): 150 x 300 mm-Manufacturer: Armano | CO, CQ | |
| 84 | Van điều chỉnh chân không | 1 | Cái | -Model: VGS-14895702491- S/N: 00000035- Lưu lượng: 200 kg/h, Chlor- Seri: 95702491P11160500000035- HSX: Grundfos | CO, CQ | |
| 85 | Van giảm áp (bao gồm actuator) | 2 | Cái | Maker: Grundfos - Model: 96729029- S/N: 00000034- Lưu lượng: 200 kg/h, Chlor- Power: 220-240V, 50/60 Hz- Seri: 96729029P11160300000034- Prod Ord: 100008928794 | CO, CQ | |
| 86 | Pressure indicator with switch/Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Type: PK 100-2 CI+M21+CTMd+DS15-031- Purpose: Vacuum gas metering system - Pressure range: -1 – 0 bar- Connection: G1/2” lower size- Dial material: Aluminium- Electric data: 24VDC- Dimension (LxH): 150 x 300 mm- Manufacturer: Armano | CO, CQ | |
| 87 | Van MOV đầu vào bộ định lượng ( bao gồm cả actuator) | 1 | Cái | - S/N: 1370870002- Power: 100-240V 50/60 Hz, 15W- Type: 90o; - Torque: 20 Nm- Protection: IP65- Maker: Stubbe | CO, CQ | |
| 88 | Máy bơm trục đứng U5V-200/7T | 1 | Bộ | Công suất: 1,5kW/380VQ= 1,8 - 8,4 m3/hH= 73,6 - 12,5mThân bằng gangTrục bằng thép mạ crôm AISI 304Cánh NorylNhiệt độ làm việc : 35 độ CHãng SX: Pentax | CO, CQ | |
| 89 | Xe đẩy hàng 2 tầng GARANT 918500 T14 | 1 | Bộ | Tất cả các chi tiết được làm bằng thép;Lắp ghép dễ dàng, Tay cầm có bọc polypropylene giúp chống va đập;Kích thước: Chiều cao 1,020 mm, Chiều dài 860 mmChiều rộng 459 mm;2 bánh xe cố định;2 bánh lái có phanh;Bánh xe ⌀ 125 mm;Tải trọng làm việc 200 kg, Cân nặng 27 kg | ||
| 90 | Ống nhựa gân xoắn | 10 | m | Ống nhựa gân xoắn Ø32 | ||
| 91 | Lupe | 1 | Cái | Lupe 1 chiều Ø32 | ||
| 92 | Ống thủy lực | 20 | m | Ống thủy lực ký hiệu ống 20AGR2, tiêu chuẩn ống SAE100 R2AT, kích thước 1-1/4, chiều dài 20 mét/ống áp suất 1825 PSI . Bấm sẵn hai đầu ren trong OD42 | ||
| 93 | Tủ điện | 1 | Bộ | Tủ điện điều khiển, tủ sơn tĩnh điện 800x600, bảo vệ quá áp, bảo vệ mất pha, trang bị ổ cắm công nghiệp di động kèm theoĐiện áp 220V, P: 2,2kW, H: 50Hz | ||
| 94 | Bộ lọc Strainer | 500 | Bộ | Vật liệu: Nhựa ABS; - Khe hở lược lọc: 0,5 mm- Lưu lượng: 1m3/h(chi tiết trong bản vẽ đính kèm BBKT) | CO, CQ | |
| 95 | Đèn led | 1 | Cái | Model: ARP-FL24YPower: 24VDC; Colour: Yellow; Maker: Hanyoung nux | ||
| 96 | REGULATOR FLOW CONTROL | 1 | Cái | REGULATOR FLOW CONTROLMã hàng: 778-492;Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | CO, CQ | |
| 97 | ASSY PUMP VACUUM DC | 1 | Cái | ASSY PUMP VACUUM DCMã hàng:626-001-476Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | CO, CQ | |
| 98 | SWITCH PRESSURE NO TF 4PSI BR | 1 | Cái | SWITCH PRESSURE NO TF 4PSI BRMã hàng: 625-315Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 99 | TUBE LANCE SC632 9.58 | 1 | Cái | TUBE LANCE SC632 9.58Mã hàng: 625-401-352Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 100 | O-RING 009 .220X .344X.062A | 1 | Cái | O-RING 009 .220X .344X.062AMã hàng: 606-333Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 101 | TUBE COMBUSTION INNER | 1 | Cái | TUBE COMBUSTION INNERMã hàng: 606-313Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 102 | TUBE COMBUSTION OUTER | 1 | Cái | TUBE COMBUSTION OUTER Mã hàng: 606-309Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 103 | STOP CERAMIC STEPPED | 1 | Cái | STOP CERAMIC STEPPEDMã hàng: 606-308Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 104 | O-RING 326 1.625X 1.999X.187A | 1 | Cái | O-RING 326 1.625X 1.999X.187AMã hàng: 611-476Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 105 | O-RING 330 2.125X 2.499X.187A | 1 | Cái | O-RING 330 2.125X 2.499X.187AMã hàng: 611-477Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 106 | FILTER IN-LINE 0.1 MICRON DISPOSABLE | 1 | Cái | FILTER IN-LINE 0.1 MICRON DISPOSABLEMã hàng: 629-591-699Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 107 | TUBE REAGENT LONG | 1 | Cái | TUBE REAGENT LONGMã hàng: 619-455Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Leco | ||
| 108 | Ignition thread (dây mồi) | 15 | gói | Ignition thread (dây mồi)Mã hàng: 845DD2Sử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Parr | ||
| 109 | CAPSULEHOLDER | 5 | Cái | CAPSULE HOLDERMã hàng : 906DDSử dụng cho máy Lưu huỳnh Model: SC632Hãng SX: Parr | ||
| 110 | Ống bơm | 2 | Cái | Ống bơm (Ống dẫn hóa chất)Mã: W096317-VTN(Sử dụng cho Bơm định lượng Axit:Model: 7660H-S-E; S/N: AE1011623-4; HSX: Pulsafeeder) | CO, CQ | |
| 111 | Màng bơm | 2 | Cái | Màng bơm (Diaphragm)Mã: W906323-NTRVật liệu: cao su đàn hồi, vật liệu chịu Hóa chất, dầu. (Sử dụng cho Bơm định lượng Axit:Model: 7660H-S-E; S/N: AE1011623-4; HSX: Pulsafeeder) | CO, CQ | |
| 112 | Mặt bích xoay (10 inch ESLON Schedule 80 Van Stone Flange (ANSI) - Socket (ASTM)) | 2 | Cái | Vật liệu: PVCKích thước (mm):L=150; t=42; G=12.6; D=406; D1=320.5; PCD=362; n=12 lỗ x Ø25.4 | ||
| 113 | Accu loại Pb-VRLA | 65 | Cái | Accu loại Pb-VRLA:- Loại: Marathon L2V575- Điện áp danh định: 2V- Điện áp sạc thả nổi: 2.27V tại 20oC.- Dung lượng (C10): 575Ah.- Điện áp cuối: 1.8V/Cell tại 20oC.- NSX: EXIDE Technologies | CO, CQ | |
| 114 | Accu loại Pb-VRLA | 73 | Cái | Accu loại Pb-VRLA:- Loại: Marathon L2V470- Điện áp danh định: 2V- Điện áp sạc thả nổi: 2.27V tại 20oC.- Dung lượng (C10): 470Ah.- Điện áp cuối: 1.8V/Cell tại 20oC.- NSX:EXIDE Technologies | CO, CQ | |
| 115 | Accu loại Pb-VRLA | 10 | Cái | Accu loại Pb-VRLA:- Loại: Apollon - Diamond AD12800- Điện áp danh định: 12V- Điện áp sạc thả nổi: 13,5-13,8V tại 20oC.- Dung lượng (C20): 80Ah.- NSX: SWEE HIN POWER | CO, CQ | |
| 116 | Presure Transmitter + Diaphragm Seal | 2 | Cái | Pressure Transmitter+ Model: 2051CD4A22A1 AS2B4M5D4T1 Q4+ Max W.P: 275 psi/ 19 bar+ Calibration: 0 to 10 bar+ Supply: 10.5 – 42.4 VDC+ Output Hart: 4 - 20 mA+ Manufacturer: Rosemount Diaphragm Seal:+ Model: 1199DDC52AR FW21DAA1G+ Seal fill fluid: Silicone 200+ Material: 316SS+ Manufacturer: Rosemount | CO, CQ | |
| 117 | Van tay | 1 | Cái | Loại: Klinger Piston valve KVN+ Size: DN25+ Measuring range: PN16+ Body: GJL250+ Stem: 1.4021+ Seat: Graphite+ Piston: 1.4104+ Temp: 300oCNSX: Klinger | ||
| 118 | Biến tần độngcơ di chuyển | 1 | Cái | Biến tần động cơ di chuyển:Model: SV015iG5A-4Input: 380V-480V, 3 Phase,5.3A, 50/60HzOutput: 0-input V, 3 Phase,4.0A, 0,1-400Hz, 3.0kVANSX: LS ELECTRIC | ||
| 119 | Proximitysensor (jackcắm + cáp dài5 mét) | 1 | Cái | Proximity sensor (jack cắm + cáp dài 5 mét):Model: PRCM30-15DPSensing distance: 15mmPower: 10 - 30VDCType: 3 wireProtection: IP67Manufacture: Autonics | ||
| 120 | Ball check valve(chi tiết xem bảnvẽ đính kèm) | 1 | Cái | Size: ½” class 600- End conn: SOCKET WELDENDS- Material: Body F304; Ball 304SS; Seat 304SS +STELLITE NO.6- Dimension (mm): H=50;L=74; ØP=9,5; ØD=21,9;A1= 10; A2=17.- Maker: OS valve | ||
| 121 | Đồng hồ áp suất mã 233.50 | 1 | Cái | Pressure gauge: Model: 233.50-Pressure range: 0 – 20 bar; Dial size: 63mm-Thread: 1/4 NPT (lower mount)-Accuracy: CL 1.6; Material: 316SS; -Maker: Wika | ||
| 122 | Bộ Booster relay | 3 | Bộ | Booster relay- Model: YT-300N1; Air connection: ¼ NPT; Pressure: max 1 MPA; Maker: YTC | ||
| 123 | Đồng hồ ápsuất | 10 | Cái | Model:K4520R1411B- Type: Center back mount- Range: 0 – 11 bar- Nominal Size: 2 inch- Thread: ¼ BSPT- Maker: Parker | ||
| 124 | Van giảm áp | 1 | Bộ | Van giảm áp- Kích thước: 3 inch- Vật liệu: Đồng mạ crom/thép không rỉ- Áp suất làm việc: PN25- Kiểu kết nối: Hai đầu ren trong bước ren G-3”- Nhà sản xuất: FARG- Hai đoạn ống inox 316, DN80,SCH40 (200mm/ đoạn), tiện ren 1đầu (để kết nối vào van giảm áp) | ||
| 125 | JIS Spiral woundgasket(Vòng đệm kim loại) | 2 | Cái | Vòng đệm kim loại- Kiểu: Vành trong và ngoài- Tiêu chuẩn: DN80, 16kg/cm2- Kích thước (mm): D1 = 89; D2 = 99 D3 = 119; D4 = 140 | ||
| 126 | Mặt bích | 2 | Cái | Mặt bích- Tiêu chuẩn: JIS Flange 16kg/cm2, DN80- Vật liệu: inox 316- Kích thước (mm): T= 20; F= 2; Bo= 90 D= 200; C= 160; G= 135 | ||
| 127 | Ty ren suốt | 16 | Bộ | Ty ren suốt- Kích thước: M16xL100mm + 2 đai ốc + 2 đệm- Vật liệu: inox 316 | ||
| 128 | Thiết bị vệ sinh tấm pin NLMT ABX C21-5,4m | 5 | Bộ | Thương hiệu: ABITION – TQ- Chiều dài: 5,4m.- Công suất: động cơ: 200W.- Điện áp: 24V.- Điện áp sạc pin: 220kV- Dung lượng bộ nguồn: 20Ah- Thời gian sạc pin: 8h- Tốc độ motor: 500-600rpm.- Hiệu quả làm sạch: 0,5-0,8MW/người/ngày- Phương pháp làm sạch: Nước hoặc không nước.* Thiết bị đi kèm:- Motor chổi: 01 bộ (570x400x150mm; 4,2kg)- Chổi: 01 bộ ( 280x35mm; 1kg)- Bộ phận cấp nước: 01 bộ(590x250x110mm; 0,9kg)- Nắp 02 đầu motor: 02 chiếc: (ĐK: Ø80; 0,1kg)- Bộ nguồn: 01 bộ (Kích thước: 240x110x90mm; 4,1kg)- Thân máy: 01 bộ (5,4m; 2,4kg)- Bộ sạc nguồn: 01 bộ (215x110x65mm; 0,5kg) | CO, CQ | |
| 129 | Pneumaticbutterfly valve | 2 | Bộ | Pneumatic butterfly valve• Model No: B200BD44RRDA21• S/N: 1604027314MAUA• Size: DN100 (4 inch), ANSI• Body material: stainless steel (304SS)• Stem material: stainless steel (17-4PH)• Disc material: stainless steel (304SS)• Seat material: R-PTFE (reinforced-polytetrafluoroethylene)• Maker: ASBG | CO, CQ | |
| 130 | Béc phun CABB1/2-SS-W | 100 | Cái | Béc phun CABB1/2-SS-W | ||
| 131 | Béc phun sương mù khô SV882 | 20 | Cái | Béc phun sương mù khô SV882 | ||
| 132 | Van tiết lưu ống 8 li AKS | 20 | Cái | Van tiết lưu ống 8 li AKS | ||
| 133 | Dây cáp điện | 200 | Mét | Cadivi CXV 4 x 35 - 0,6/1KV | CO, CQ | |
| 134 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ospen Φ 30/40 | 200 | Mét | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ospen Φ 30/40 | ||
| 135 | Silicone APOLLO A500 | 150 | Chai | 300ml | ||
| 136 | Cao su non | 2 | Cuộn | B500mmx0.8mmx10.300mm - Mã 538 0343; Hãng Sản Xuất: Rema TipTop | ||
| 137 | Cao su non | 2 | Cuộn | B150mmx3mmx2000mm - Mã 538 0017; Hãng Sản Xuất: Rema TipTop | ||
| 138 | Cao su non | 2 | Cuộn | B150mmx6mmx2000mm - Mã 538 0048; Hãng Sản Xuất: Rema TipTop | ||
| 139 | Keo dán lưu hoá băng tải lõi vải HL-T4 | 4 | Thùng | 4.7L/Thùng - Mã 538 1676; Hãng Sản Xuất: Rema TipTop | ||
| 140 | Giấy chống dính | 2 | Cuộn | B1200 x 2mm - Mã 538 1078Hãng Sản Xuất: Rema TipTop | ||
| 141 | Dung dịch rửa CF-R4 | 4 | Lọ | 800ml/ Lọ - Mã 595 9125;Hãng Sản Xuất: Rema TipTop | ||
| 142 | Băng keo giấy lớn | 5 | Cuộn | Băng keo giấy khổ 5 cm | ||
| 143 | Băng keo chịu nhiệt Tombo Premium Pink Plumber | 10 | Cuộn | Băng keo chịu nhiệt Tombo Premium Pink Plumber 1/2" | ||
| 144 | Băng keo chịu hoá chất Tombo Premium Industrial Grade 1/2" | 40 | Cuộn | Băng keo chịu hoá chất Tombo Premium Industrial Grade 1/2" | ||
| 145 | Hạt hút ẩm Silicagel | 50 | Gói | 1 gói 500 gam | ||
| 146 | Axetol | 25 | Chai | AxetolChai dung tích 1 lít | ||
| 147 | Chất tẩy rửa Thiner | 40 | Lít | Chất tẩy rửa Thiner | ||
| 148 | Shim roll SUS 304 | 3 | Cuộn | Khổ 200 x 1270 x 0.05mm | ||
| 149 | Shim roll SUS 304 | 1 | Cuộn | Khổ 200 x 1270 x 0.15mm | ||
| 150 | Shim roll SUS 304 | 3 | Cuộn | Khổ 200 x 1270 x 0.1mm | ||
| 151 | Shim roll SUS 304 | 3 | Cuộn | Khổ 200 x 1270 x 0.2mm | ||
| 152 | Shim roll SUS 304 | 3 | Cuộn | Khổ 200 x 1270 x 0.5mm | ||
| 153 | Shim roll SUS 304 | 1 | Tấm | Khổ 500 x 1000 x 1mm | ||
| 154 | Bu lông thép đen | 96 | Bộ | M20 x 60 + Đai ốc; Cấp bền 10.9 | ||
| 155 | Đá cắt Inox Sun-Flex | 420 | Viên | Đá cắt Inox Sun-Flex, Ø100mm | ||
| 156 | Đá mài Inox Sun-Flex | 220 | Viên | Đá mài Inox Sun-Flex, Ø100mm | ||
| 157 | Đá cắt Inox Sun-Flex | 420 | Viên | Đá cắt Inox Sun-Flex, Ø125mm | ||
| 158 | Đá mài Inox Sun-Flex | 260 | Viên | Đá mài Inox Sun-Flex, Ø125mm | ||
| 159 | Đá cắt Inox Sun-Flex | 295 | Viên | Đá cắt Inox Sun-Flex, Ø180mm | ||
| 160 | Que hàn Tig ER70S | 5 | Kg | Que hàn Tig ER70S, G - 2.4 | ||
| 161 | Que hàn Tig ER80S | 15 | Kg | Que hàn Tig ER80S, G - 2.4 | ||
| 162 | Que hàn SH1000 | 70 | Kg | Que hàn SH1000; Size: 3,2mm | ||
| 163 | Dây curoa | 2 | Sợi | 3VX800 | ||
| 164 | Dây curoa | 8 | Sợi | 3VX900 | ||
| 165 | Dây curoa | 8 | Sợi | 5V630 | ||
| 166 | Dây curoa | 24 | Sợi | 5V560 | ||
| 167 | Dây curoa | 8 | Sợi | 5V530 | ||
| 168 | Dây curoa | 16 | Sợi | 3V560 | ||
| 169 | Dây curoa | 8 | Sợi | 3V710 | ||
| 170 | Dây curoa | 8 | Sợi | 3V630 | ||
| 171 | Spiral wound gasket | 4 | Cái | Kích thước: 134 OD x 118 OD x 81 ID x 5T mm | ||
| 172 | Spiral wound gasket | 2 | Cái | 1", class 150 | ||
| 173 | Oring chịu dầu | 4 | Cái | NBR ID 53.57 x 3.5mm | ||
| 174 | Oring chịu dầu | 4 | Cái | NBR 29 x 3.1mm | ||
| 175 | Thrust ball bearings | 1 | Cái | SKF 51100 | ||
| 176 | Oring chịu dầu | 4 | Cái | 137 ID x 145 OD x dày 3mm , Vật liệu NBR | ||
| 177 | Oring chịu dầu | 4 | Cái | 51,5 ID x 61 OD x dày 4.75mm , Vật liệu NBR | ||
| 178 | Oring chịu dầu | 2 | Cái | Kích thước: ID 34,52 x 3,53 mmVật liệu: Viton | ||
| 179 | Oring chịu dầu | 2 | Cái | Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mmVật liệu: Viton | ||
| 180 | Oring chịu dầu | 2 | Cái | Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mmVật liệu: Viton | ||
| 181 | Oring chịu dầu | 2 | Cái | Kích thước: ID 342,27 x 6,99 mmVật liệu: Viton | ||
| 182 | Oring chịu dầu | 2 | Cái | 29,5 ID x 35,5 OD x dày 3mm , Vật liệu NBR | ||
| 183 | Oring làm kín | 10 | Cái | Đường kính ngoài: 100 mmĐường kính trong: 89 mm; Độ dày: 2 mm; Vật liệu: NBR | ||
| 184 | Oring chịu dầu | 2 | Cái | ID = Ø172,5; T = 3 mm | ||
| 185 | Oil seal | 2 | Cái | Kích thướt: 85x110x13mm | ||
| 186 | Oil seal TC | 4 | Cái | 95x120x13 | ||
| 187 | Phớt chắn dầu | 4 | Cái | TC 50x70x12 | ||
| 188 | Phớt chặn nhớt | 1 | Cái | 70 x 100 x12 | ||
| 189 | Phốt chắn mỡ | 16 | Cái | Ø210xØ180x15mm | ||
| 190 | Phớt chắn dầu SKF | 4 | Cái | 150X180X15 HMSA10 RG | ||
| 191 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 1 | Kg | kt 4cm x 6cm | ||
| 192 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 1 | Kg | kt 5cm x 7cm | ||
| 193 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 1 | Kg | kt 6cm x 8cm | ||
| 194 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 1 | Kg | kt 7cm x 10cm | ||
| 195 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 2 | Kg | kt 8,5cm x 12cm | ||
| 196 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 2 | Kg | kt 12cm x 17cm | ||
| 197 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 2 | Kg | kt 17cmx24cm | ||
| 198 | Túi miết đầu nilong màu trắng | 2 | Kg | kt 20cmx28cm | ||
| 199 | Bàn chải đồng có cán | 30 | Cái | 5 hàng | ||
| 200 | Dây kẽm | 57 | Kg | Ø2mm | ||
| 201 | Bút xoá lấy dấu | 20 | cây | Bút xoá lấy dấu | ||
| 202 | Keo dán băng tải | 14 | Hộp | Devcon R-Flex 15565 | ||
| 203 | Đầu Nối Mặt Bích PE DN315 - PN 16 | 1 | Cái | Đầu Nối Mặt Bích PE DN315 - PN 16D1= 370mmL=180mmH= 40mm | ||
| 204 | Gioăng cao su mặt bích HDPE- Ø300 | 2 | Cái | Gioăng cao su mặt bích HDPE- Ø300 | ||
| 205 | Bulong thép đen M20 x 200 | 2 | Bộ | Bulong thép đen M20 x 200 Ren suốt (+ đai ốc+ long đền vênh )Cáp bền: ≥ 8.8 Gr | ||
| 206 | Tay vặn van SHUT | 10 | Cái | Tay vặn van SHUT+OD Ø140, ID Ø98+Thông số lỗ lắp tay vặn van : hình vuông (14x14mm)+ Vật liệu: Thép không rỉ 304 | ||
| 207 | Tay vặn van SHUT | 10 | Cái | Tay vặn van SHUT+OD Ø140, ID Ø98+Thông số lỗ lắp tay vặn van : hình vuông (10x10mm)+ Vật liệu: Thép không rỉ 304 | ||
| 208 | Khăn lông trắngKT: 70cm x 140cm | 20 | Cái | Khăn lông trắngKT: 70cm x 140cm | ||
| 209 | Bản lề cửa 70mm | 20 | Cái | Bản lề cửa 70mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 45, 49, 50, 64, 71, 73, 74, 75, 78, 85, 113, 114. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi