Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762116-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021 -2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 18:29:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nền mặt đường
1 Đào đất khuôn đường, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 143,88 m3
2 Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 69,62 m2
3 Lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm dày 25cm TCVN 8858:2011 58,02 m2
4 Lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mm dày 25cm TCVN 8858:2011 58,02 m2
5 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 TCVN 8818:2011; TCVN 8819:2011 232,07 m2
6 Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819:2011 232,07 m3
7 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8818:2011; TCVN 8819:2011 232,07 m3
8 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819:2011 232,07 m3
B Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách
1 Phá dỡ bê tông dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 28 m3
2 Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 75,47 m3
3 Bê tông bó vỉa dải phân cách đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 24,1 m3
4 Lắp đặt bó vỉa dải phân cách đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 266 cấu kiện
5 Đệm đá dăm Dmax 37,5mm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m3
6 Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 146,85 m2
7 Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 94 m
8 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 3,62 m3
9 Lát gạch tezaro loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm TCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012 45,3 m2
C Tổ chức giao thông
1 Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa Theo hồ sơ thiết kế 152,02 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 378,53 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 252,58 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm (gờ giảm tốc) QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 28 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cọc su mềm Theo hồ sơ thiết kế 12 cọc
6 Di dời bộ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Thu hồi biển báo hiện trạng và bàn giao cho Công ty cổ phần Cầu Đường Đà Nẵng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT (120x60)cm + 02 trụ D90 (tận dụng hiện trạng)) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3,0m) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm (tận dụng hiện trạng) + 01 biển chữ nhật KT 30x50(cm) + 01 trụ D90, L=3,0m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển tròn D70cm (01 biển tận dụng hiện trạng) + 02 biển chữ nhật KT (30x50)cm (01 biển tận dụng hiện trạng) + 01 trụ D90 (tận dụng hiện trạng)) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ khung giàn giá long môn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1,17 Tấn
13 Phá dỡ bê tông móng giá long môn, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
14 Đào đất móng trụ giá long môn, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m3
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m3
16 Bê tông móng trụ giá long môn M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2 m3
17 Bê tông lót móng trụ giá long môn M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 0,2 m3
18 Gia công, lắp đặt bộ khung bu lông móng giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
D Cây xanh
1 Bứng cây Chuỗi Ngọc, Bạch Ngọc Anh, Chiều tím và vận chuyển về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 117 m2
2 Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày) Theo hồ sơ thiết kế 272,84 m2
3 Đắp đất hữu cơ dày 20cm (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 54,57 m3
4 Đắp đất sét phòng nước dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 27,28 m3
5 Luồn ống thép mạ kẽm D90 Theo hồ sơ thiết kế 11 m
6 Lắp đặt ống HPDE D63mm và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 20 m
E Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ trụ chiếu sáng cần đôi 12m Hồ sơ thiết kế 1 trụ
2 Tháo dỡ trụ chiếu sáng cần ba 12m Hồ sơ thiết kế 1 trụ
3 Tháo dỡ trụ chiếu sáng cần ba 11m Hồ sơ thiết kế 1 trụ
4 Tháo dỡ trụ cao chiếu sáng 25m Hồ sơ thiết kế 1 trụ
5 Phá dỡ móng trụ (trụ cao 25m) Hồ sơ thiết kế 1 móng
6 Đào mương để thu hồi cáp Hồ sơ thiết kế 104,92 m
7 Phá dỡ móng trụ chiếu sáng Hồ sơ thiết kế 3 móng
8 Phá dỡ hố ga cáp ngầm Hồ sơ thiết kế 1 hố
9 Tháo dỡ đèn Sodium 250/150W Hồ sơ thiết kế 5 bộ
10 Tháo dỡ đèn pha MH 1000W Hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Tháo dỡ đèn Led 120W-220V Hồ sơ thiết kế 3 bộ
12 Tháo dỡ dây lên đèn CVV(2x2.5)-0,4kV Hồ sơ thiết kế 215 m
13 Tháo dỡ dây lên đèn CVV(3x1.5)-0,4kV Hồ sơ thiết kế 36 m
14 Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV Hồ sơ thiết kế 91 m
15 Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV Hồ sơ thiết kế 37 m
16 Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x10+1x6-0,6kV Hồ sơ thiết kế 47 m
17 Lắp đặt trụ chiếu sáng cần đôi 12m (tận dụng), đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 1 trụ
18 Gia công, lắp đặt trụ chiếu sáng cần đôi 12m, đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 1 trụ
19 Lắp đặt trụ chiếu sáng cần ba 12m (tận dụng), đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 1 trụ
20 Gia công, lắp đặt trụ chiếu sáng cần đôi 11m , đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 2 trụ
21 Lắp đặt trụ chiếu sáng cần ba 11m (tận dụng), đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 1 trụ
22 Gia công, lắp đặt trụ đèn pha Led 14m loại 3 đèn, đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 2 trụ
23 Móng trụ chiếu sáng Hồ sơ thiết kế 6 móng
24 Móng trụ đèn pha 14m Hồ sơ thiết kế 2 móng
25 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 2 Hồ sơ thiết kế 4 bảng
26 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 3 Hồ sơ thiết kế 4 bảng
27 Mương cáp nền đất loại 1 Hồ sơ thiết kế 135 m
28 Mương cáp nền đường loại 1 Hồ sơ thiết kế 69 m
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 Hồ sơ thiết kế 210,12 m
30 Cung cấp, lắp đặt tiếp địa Rc-1 Hồ sơ thiết kế 8 bộ
31 Lắp đặt đèn Sodium 250/150W (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 4 bộ
32 Lắp đặt đèn Led 120W-220V (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Cung cấp, lắp đặt đèn Led 120W-220V Hồ sơ thiết kế 7 bộ
34 Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led 240W-220V Hồ sơ thiết kế 6 bộ
35 Lắp đặt dây lên đèn CVV(2x2.5)-0,4kV (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 52 m
36 Lắp đặt dây lên đèn CVV(3x1.5)-0,4kV (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 36 m
37 Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV(3x1.5)-0,4kV Hồ sơ thiết kế 171 m
38 Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 73,92 m
39 Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 31 m
40 Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x10+1x6-0,6kV Hồ sơ thiết kế 134,89 m
41 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 Hồ sơ thiết kế 239,81 m
F Tín hiệu giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 5 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (bảng tên tủ bằng mica) Hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển Hồ sơ thiết kế 1 trụ
3 Móng tủ điều khiển Hồ sơ thiết kế 1 móng
4 Cung cấp, lắp đặt trụ thép THGT 6,2m vươn 10m, đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 3 trụ
5 Móng trụ 6,2m vươn 10m lắp trên nền đường Hồ sơ thiết kế 3 móng
6 Cung cấp, lắp đặt trụ thép THGT 6,2m vươn 8m, đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 1 trụ
7 Móng trụ 6,2m vươn 8m lắp trên nền đường Hồ sơ thiết kế 1 móng
8 Cung cấp, lắp đặt trụ thép THGT 4m, đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 2 trụ
9 Móng trụ 4m trên vỉa hè Hồ sơ thiết kế 2 móng
10 Cung cấp, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m, đánh số trụ Hồ sơ thiết kế 2 trụ
11 Móng trụ 2,9m trên nền đường Hồ sơ thiết kế 2 móng
12 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m và trụ 2,9m Hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6,2m vươn 10m và trụ 6.2m vươn 8m Hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn Hồ sơ thiết kế 8 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng + rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3x300 220VAC trên cần vươn Hồ sơ thiết kế 4 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươn Hồ sơ thiết kế 12 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụ Hồ sơ thiết kế 4 bộ
18 Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh- Đỏ) 450x450 220VAC trên cần vươn Hồ sơ thiết kế 12 bộ
19 Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh- Đỏ) 1Φ300 220VAC trên trụ Hồ sơ thiết kế 4 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt đèn đi bộ (Xanh- Đỏ) 2x200 220VAC trên trụ Hồ sơ thiết kế 16 bộ
21 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế 129,05 m
22 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế 156,9 m
23 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế 49,6 m
24 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế 386,25 m
25 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế 167,89 m
26 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 7x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế 170,98 m
27 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV Hồ sơ thiết kế 14,42 m
28 Cung cấp, lắp đặt tiếp địa RL1 Hồ sơ thiết kế 8 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt tiếp địa RL4 Hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Hồ sơ thiết kế 367,71 m
31 Khoan ống qua đường Hồ sơ thiết kế 94 m
32 Rãnh cáp vỉa hè Hồ sơ thiết kế 65 m
33 Rãnh cáp nền đất Hồ sơ thiết kế 21 m
34 Rãnh cáp nền đường ở dải phân làn Hồ sơ thiết kế 23 m
35 Rãnh cáp nền đường ở đảo giao thông mềm Hồ sơ thiết kế 8 m
36 Hố ga cáp ngầm nền gạch Hồ sơ thiết kế 3 hố
37 Hố ga cáp ngầm nền đất Hồ sơ thiết kế 1 hố
38 Hố ga cáp ngầm nền đường (không hoàn trả) Hồ sơ thiết kế 2 hố
39 Hố ga cáp ngầm nền đường (hoàn trả) Hồ sơ thiết kế 2 hố
40 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 Hồ sơ thiết kế 207 m
41 Cung cấp, lắp đặt ống kẽm nhúng nóng D168 dày 4mm Hồ sơ thiết kế 94 m
42 Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá Hồ sơ thiết kế 24 mốc
43 Ghíp nối hạ thế Hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Ống thép mạ kẽm D34 dày 2mm Hồ sơ thiết kế 3 m
45 Đai thép + Khóa đai Inox Hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Gia công, lắp đặt biển báo nhường đường cho người đi bộ qua đường Hồ sơ thiết kế 2 bảng
47 Tháo dỡ bộ đèn nháy vàng sử dụng năng lượng mặt trời, bàn giao về kho Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu GT và VTCC Hồ sơ thiết kế 1 bộ
G Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/
BGTVT
1 Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.001.632.000 VND(Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Hạng mục bó vỉa, vỉa hè; Hạng mục tổ chức giao thông; Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; Hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.001.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->