Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 -2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 18:29:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,859,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 143,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 69,62 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm dày 25cm | TCVN 8858:2011 | 58,02 | m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mm dày 25cm | TCVN 8858:2011 | 58,02 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | TCVN 8818:2011; TCVN 8819:2011 | 232,07 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 232,07 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8818:2011; TCVN 8819:2011 | 232,07 | m3 |
| 8 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 232,07 | m3 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 2 | Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,47 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa dải phân cách đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 24,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | cấu kiện |
| 5 | Đệm đá dăm Dmax 37,5mm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 6 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 146,85 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 3,62 | m3 |
| 9 | Lát gạch tezaro loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012 | 45,3 | m2 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 152,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 378,53 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 252,58 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm (gờ giảm tốc) | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 28 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc su mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 6 | Di dời bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi biển báo hiện trạng và bàn giao cho Công ty cổ phần Cầu Đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT (120x60)cm + 02 trụ D90 (tận dụng hiện trạng)) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm (tận dụng hiện trạng) + 01 biển chữ nhật KT 30x50(cm) + 01 trụ D90, L=3,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển tròn D70cm (01 biển tận dụng hiện trạng) + 02 biển chữ nhật KT (30x50)cm (01 biển tận dụng hiện trạng) + 01 trụ D90 (tận dụng hiện trạng)) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ khung giàn giá long môn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | Tấn |
| 13 | Phá dỡ bê tông móng giá long môn, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 14 | Đào đất móng trụ giá long môn, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trụ giá long môn M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng trụ giá long môn M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 0,2 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt bộ khung bu lông móng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Bứng cây Chuỗi Ngọc, Bạch Ngọc Anh, Chiều tím và vận chuyển về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 272,84 | m2 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ dày 20cm (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét phòng nước dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,28 | m3 |
| 5 | Luồn ống thép mạ kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HPDE D63mm và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ chiếu sáng cần đôi 12m | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ trụ chiếu sáng cần ba 12m | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ trụ chiếu sáng cần ba 11m | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ trụ cao chiếu sáng 25m | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 5 | Phá dỡ móng trụ (trụ cao 25m) | Hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Đào mương để thu hồi cáp | Hồ sơ thiết kế | 104,92 | m |
| 7 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 8 | Phá dỡ hố ga cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 9 | Tháo dỡ đèn Sodium 250/150W | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn pha MH 1000W | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn Led 120W-220V | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV(2x2.5)-0,4kV | Hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 13 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV(3x1.5)-0,4kV | Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV | Hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x10+1x6-0,6kV | Hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 17 | Lắp đặt trụ chiếu sáng cần đôi 12m (tận dụng), đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 18 | Gia công, lắp đặt trụ chiếu sáng cần đôi 12m, đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 19 | Lắp đặt trụ chiếu sáng cần ba 12m (tận dụng), đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 20 | Gia công, lắp đặt trụ chiếu sáng cần đôi 11m , đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 21 | Lắp đặt trụ chiếu sáng cần ba 11m (tận dụng), đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 22 | Gia công, lắp đặt trụ đèn pha Led 14m loại 3 đèn, đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 23 | Móng trụ chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế | 6 | móng |
| 24 | Móng trụ đèn pha 14m | Hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 2 | Hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 3 | Hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 27 | Mương cáp nền đất loại 1 | Hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 28 | Mương cáp nền đường loại 1 | Hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Hồ sơ thiết kế | 210,12 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa Rc-1 | Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Sodium 250/150W (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led 120W-220V (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 120W-220V | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led 240W-220V | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây lên đèn CVV(2x2.5)-0,4kV (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 36 | Lắp đặt dây lên đèn CVV(3x1.5)-0,4kV (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV(3x1.5)-0,4kV | Hồ sơ thiết kế | 171 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế | 73,92 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x10+1x6-0,6kV | Hồ sơ thiết kế | 134,89 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Hồ sơ thiết kế | 239,81 | m |
| F | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 5 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (bảng tên tủ bằng mica) | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ thép THGT 6,2m vươn 10m, đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 5 | Móng trụ 6,2m vươn 10m lắp trên nền đường | Hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ thép THGT 6,2m vươn 8m, đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 7 | Móng trụ 6,2m vươn 8m lắp trên nền đường | Hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trụ thép THGT 4m, đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 9 | Móng trụ 4m trên vỉa hè | Hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m, đánh số trụ | Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 11 | Móng trụ 2,9m trên nền đường | Hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m và trụ 2,9m | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6,2m vươn 10m và trụ 6.2m vươn 8m | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng + rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3x300 220VAC trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụ | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh- Đỏ) 450x450 220VAC trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh- Đỏ) 1Φ300 220VAC trên trụ | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn đi bộ (Xanh- Đỏ) 2x200 220VAC trên trụ | Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 129,05 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 156,9 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 49,6 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 386,25 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 167,89 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 7x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 170,98 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Hồ sơ thiết kế | 14,42 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa RL1 | Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa RL4 | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Hồ sơ thiết kế | 367,71 | m |
| 31 | Khoan ống qua đường | Hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 32 | Rãnh cáp vỉa hè | Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 33 | Rãnh cáp nền đất | Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 34 | Rãnh cáp nền đường ở dải phân làn | Hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 35 | Rãnh cáp nền đường ở đảo giao thông mềm | Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 36 | Hố ga cáp ngầm nền gạch | Hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 37 | Hố ga cáp ngầm nền đất | Hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 38 | Hố ga cáp ngầm nền đường (không hoàn trả) | Hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 39 | Hố ga cáp ngầm nền đường (hoàn trả) | Hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Hồ sơ thiết kế | 207 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống kẽm nhúng nóng D168 dày 4mm | Hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 42 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Hồ sơ thiết kế | 24 | mốc |
| 43 | Ghíp nối hạ thế | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D34 dày 2mm | Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 45 | Đai thép + Khóa đai Inox | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Gia công, lắp đặt biển báo nhường đường cho người đi bộ qua đường | Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 47 | Tháo dỡ bộ đèn nháy vàng sử dụng năng lượng mặt trời, bàn giao về kho Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu GT và VTCC | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT |
1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.001.632.000 VND(Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Hạng mục bó vỉa, vỉa hè; Hạng mục tổ chức giao thông; Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; Hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.001.632.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi