Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị, vật tư y tế số 04: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị, vật tư y tế số 04: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 18:41:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,408,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế thông qua đấu thầu cho các đơn vị khám, chữa bệnh mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành từ 01/1/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3: hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự trong 3 năm gần đây, đơn vị thụ hưởng cuối cùng thuộc ngành y tế, trong đó có ít nhất một hợp đồng với giá trị ≥ 2.240.000.000VNĐ (Hai tỷ hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.). Hợp đồng tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.720.000.000 VNĐ) (Sáu tỷ bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn./.)(Đính kèm bản chụp: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên).Hợp đồng tương tự được xác định:- Tương tự về chủng loại và tính chất: cung cấp trang thiết bi y tế- Tương tự về quy mô: có 3 hợp đồng, ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng với giá trị ít nhất một hợp đồng ≥ 2.240.000.000VNĐ (Hai tỷ hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.). (được quy định như trên)Nhà thầu chuẩn bị sẵn các Hợp đồng tương tự bản gốc (và các giấy tờ liên quan) để thực hiện Đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Ðịnh kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất.Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, trong vòng: 24 giờ nhà thầu phải cử Kỹ sư đến kiểm tra sự cố và có kế hoạch sữa chữa Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + Việt). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, hóa học,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, hóa học,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, hóa học,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ bảo quản mẫu | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ Micropipet | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống tách chiết ADN tự động | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy ly tâm lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy ủ nhiệt có lắc | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ lạnh âm 80°C | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị ly tâm nhanh (Spindown) | 5 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị trộn mẫu (vortex) | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ lạnh -20°C | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy nhân gene – PCR | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ điện di ngang | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống chụp và phân tích hình ảnh gel | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ sinh phẩm xét nghiệm | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bô kít xét nghiệm Covid-19 | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Kit tách RNA/DNA dùng cho máy tách tự động | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Kít tách RNA virus (200) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đầu tip lọc 10ul | 10 | 960 cái/hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đầu tip lọc 200ul | 10 | 960 cái/hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đầu tip lọc 1000ul | 10 | 768 cái/hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | 8 well-strip PCR 0.2ml | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ống ly tâm 1,5ml | 20 | túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Giá đựng ống PCR, phiến PCR | 20 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hộp đựng ống 1,5ml | 30 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giá để pipet 6 vị trí | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hộp đựng mẫu | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Gel cho Hệ thống chụp và phân tích hình ảnh gel 500g | 2 | chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Thuốc nhuộm redsafe | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | 50bp DNA ladder (kèm loading dye) | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | 100bp DNA ladder (kèm loading dye) | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tủ truyền mẫu (Passbox) | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Đèn UV diệt khuẩn | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Nồi hấp ướt tiệt trùng | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chuột quang không dây | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máy tính giám sát và lập trình cho tổng đài | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế thông qua đấu thầu cho các đơn vị khám, chữa bệnh mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành từ 01/1/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3: hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự trong 3 năm gần đây, đơn vị thụ hưởng cuối cùng thuộc ngành y tế, trong đó có ít nhất một hợp đồng với giá trị ≥ 2.240.000.000VNĐ (Hai tỷ hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.). Hợp đồng tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.720.000.000 VNĐ) (Sáu tỷ bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn./.)(Đính kèm bản chụp: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên).Hợp đồng tương tự được xác định:- Tương tự về chủng loại và tính chất: cung cấp trang thiết bi y tế- Tương tự về quy mô: có 3 hợp đồng, ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng với giá trị ít nhất một hợp đồng ≥ 2.240.000.000VNĐ (Hai tỷ hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.). (được quy định như trên)Nhà thầu chuẩn bị sẵn các Hợp đồng tương tự bản gốc (và các giấy tờ liên quan) để thực hiện Đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Ðịnh kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất.Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, trong vòng: 24 giờ nhà thầu phải cử Kỹ sư đến kiểm tra sự cố và có kế hoạch sữa chữa Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + Việt). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, hóa học,…. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, hóa học,…. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, hóa học,…. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi