Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà 01 cửa xã A Vao, huyện Đakrông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766583-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà 01 cửa xã A Vao, huyện Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20210715455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 18:45:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Phần móng
1 Tháo dỡ nhà công vụ, nhà xe, nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hm
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3424 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6338 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8694 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3272 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1771 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3578 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4001 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1555 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2492 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch Blo 15x20x30cm- chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5653 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0034 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5208 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6694 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2233 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 10m3/1km
C Phần thân
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9389 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2995 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2201 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3039 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5206 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2237 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4923 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8584 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4507 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5452 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,981 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1098 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3396 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3021 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1863 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6356 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7635 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4113 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0817 tấn
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3757 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3757 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m2
25 Xây móng bậc cấp bằng Blo 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1271 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 m3
27 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4125 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1262 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2561 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4078 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6424 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7728 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8541 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6965 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,69 m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4237 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9062 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Việt ý hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7173 100m2
9 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070,9231 cái
10 Tôn úp cửa lên mái dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6892 m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8892 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8892 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,096 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 m
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,805 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,9492 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,7075 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,6982 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,52 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3828 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7245 m3
23 Lát đá bậc cầu thang màu đen dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4476 m2
24 Lát đá bậc tam cấp màu vàng dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7048 m2
25 Lát nền, sàn gạch granit KT600x600 CMC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,3815 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT300x300 Thạch Bàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,914 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600 Thạch Bàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,046 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,7712 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,8637 m2
30 Thi công lắp dựng tấm compact chịu nước dày 18mm (phụ kiện đi kèm đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,104 m2
31 Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT14x14x1,2ly, sơn chống gỉ, đan can rô A100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,39 m2
32 Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,365 m2
33 Vách kính cố định, kính dán an toàn 5,0ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,985 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
36 Cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2
37 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
38 Cửa đi mở quay (2 cánh): Phụ kiện Kin Long: 1 khóa đa điểm, 6 bản lề 4D, 2 chốt cánh phụ (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Cửa đi mở quay (1 cánh): Phụ kiện Kin Long: 1 khóa đơn điểm, 3bản lề 4D (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Cửa sổ mở lùa ( 2 cánh): Phụ kiện Kin Long: 1 khóa bán nguyệt, 4 bánh xe (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
41 Cửa sổ mở lùa ( 4 cánh): Phụ kiện Kin Long: 2 khóa bán nguyệt, 8 bánh xe (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
43 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,648 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại dày 3cm màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,821 m2
45 Cửa lò xo, mở 2 chiều, pano tôn dập dày 0,6mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m2
46 lắp dựng kính trắng dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,279 m2
47 Thi công lắp dựng thanh nhôm (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,668 m
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5096 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2432 100m2
E Phần thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2382 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0973 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4311 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5596 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1283 100m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0289 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6138 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0324 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm-vữa XM mác 75 3,0704 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,352 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,352 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,352 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,243 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0772 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5126 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=110mm thông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 100m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7707 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 100m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3703 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,579 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,579 m2
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn BestPrimer 701 Sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần; BestCoat EP704 Sơn phủ Epoxy, gốc dung môi hai thành phần) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4898 1m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm SP hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly SP hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
51 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Măng sông nhựa nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Măng sông nhựa nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Măng sông nhựa nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Đầu nối nhựa nhiệt PPR D32-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Đầu nối nhựa nhiệt PPR D25-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van 1 CHIỀU D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt co PPR đường kính 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt co PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
69 máy bơm trục ngang Q=2,6m3/h; H=20m (CR 100 Pentax) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt các automat 20A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
73 Bộ cảm ứng mực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Crefil D32- Rọ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,4ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
76 Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 2,7ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
77 Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
78 Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 1,7ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
79 Lắp đặt tê xiên nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê xiên nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê xiên nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt tê xiên nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút xiên nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
90 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt xi phong, phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L2150+P2443 (Caesar hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (BF101C+BF602+BF423) (Caesar hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam (U0230+BF412G) (Caesar hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt xí bệt + dây mềm + vòi xịt (CD1338+BF422+BS306A) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 2,7ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
103 Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,5ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
104 Lắp đặt ống cứng UPVC D42 dày 1,7ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
105 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
108 Lắp đặt ống thoát sàn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
109 Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
110 Lắp đặt đèn ốp trần 15W (CL 04 15 3UT3) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD M26L 120/36W) Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt quạt treo tường TC1626 Senko hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
113 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương 37 cái
114 Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Lắp đặt tủ điện KT400x300x160 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
118 Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modul Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
119 Lắp đặt dây dẫn CVV2x16 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
120 Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
121 Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
122 Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
123 Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
124 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Vanlock hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
F Hệ thống chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
7 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
8 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30  kg
9 Buloong M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
11 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
12 Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Sơn bạch tuyết (hộp 5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
17 Rải bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.519E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0364E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 đồng 1.176.000.000x3= 3.528.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.528.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->