Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà 01 cửa xã A Vao, huyện Đakrông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà 01 cửa xã A Vao, huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 18:45:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà công vụ, nhà xe, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hm |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3424 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6338 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8694 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4001 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1555 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo 15x20x30cm- chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5653 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0034 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5208 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6694 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2233 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | 10m3/1km |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9389 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2995 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2201 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3039 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2237 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4923 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8584 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4507 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5452 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,981 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3396 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7635 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4113 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3757 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3757 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bậc cấp bằng Blo 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1271 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4125 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1262 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2561 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4078 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6424 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7728 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8541 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6965 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,69 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4237 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Việt ý hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7173 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,9231 | cái |
| 10 | Tôn úp cửa lên mái dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6892 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8892 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8892 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,096 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,805 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,9492 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,7075 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,6982 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,52 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3828 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7245 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang màu đen dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4476 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7048 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600 CMC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,3815 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT300x300 Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,914 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600 Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,046 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,7712 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,8637 | m2 |
| 30 | Thi công lắp dựng tấm compact chịu nước dày 18mm (phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,104 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT14x14x1,2ly, sơn chống gỉ, đan can rô A100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,39 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,365 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 5,0ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,985 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38ly (Sản phẩm cửa nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay (2 cánh): Phụ kiện Kin Long: 1 khóa đa điểm, 6 bản lề 4D, 2 chốt cánh phụ (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cửa đi mở quay (1 cánh): Phụ kiện Kin Long: 1 khóa đơn điểm, 3bản lề 4D (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Cửa sổ mở lùa ( 2 cánh): Phụ kiện Kin Long: 1 khóa bán nguyệt, 4 bánh xe (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 41 | Cửa sổ mở lùa ( 4 cánh): Phụ kiện Kin Long: 2 khóa bán nguyệt, 8 bánh xe (Phụ kiện kèm theo cửa nhôm loại 1 của hãng KINGLONG hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,648 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại dày 3cm màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,821 | m2 |
| 45 | Cửa lò xo, mở 2 chiều, pano tôn dập dày 0,6mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m2 |
| 46 | lắp dựng kính trắng dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,279 | m2 |
| 47 | Thi công lắp dựng thanh nhôm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,668 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5096 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2382 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4311 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6138 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0324 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm-vữa XM mác 75 | 3,0704 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,352 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,352 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,352 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,243 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5126 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=110mm thông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7707 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,579 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,579 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn BestPrimer 701 Sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần; BestCoat EP704 Sơn phủ Epoxy, gốc dung môi hai thành phần) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4898 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm SP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly SP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đầu nối nhựa nhiệt PPR D32-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Đầu nối nhựa nhiệt PPR D25-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 CHIỀU D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PPR đường kính 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | máy bơm trục ngang Q=2,6m3/h; H=20m (CR 100 Pentax) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 20A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 73 | Bộ cảm ứng mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Crefil D32- Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,4ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 2,7ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 1,7ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê xiên nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê xiên nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê xiên nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê xiên nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút xiên nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt xi phong, phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L2150+P2443 (Caesar hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (BF101C+BF602+BF423) (Caesar hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam (U0230+BF412G) (Caesar hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt + dây mềm + vòi xịt (CD1338+BF422+BS306A) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 2,7ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,5ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống cứng UPVC D42 dày 1,7ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thoát sàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W (CL 04 15 3UT3) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD M26L 120/36W) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường TC1626 Senko hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | 37 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x160 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modul Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x16 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Vanlock hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| F | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 9 | Buloong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 12 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Sơn bạch tuyết (hộp 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.519E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 đồng 1.176.000.000x3= 3.528.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.528.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.528.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi