Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - Hạng mục SCL 2021: ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA-22 0,4kV Thọ Vinh 4-Thọ Vinh (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Vinh 4- Thọ Vinh-KĐ (REII đợt 3)); ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-22 0,4kV Thọ Vinh 1-Thọ Vinh và TBA 320kVA-22 0,4kV Thọ Vinh 7 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Vinh 1- Thọ Vinh-KĐ (REII đợt 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766979-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - Hạng mục SCL 2021: ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA-22 0,4kV Thọ Vinh 4-Thọ Vinh (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Vinh 4- Thọ Vinh-KĐ (REII đợt 3)); ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-22 0,4kV Thọ Vinh 1-Thọ Vinh và TBA 320kVA-22 0,4kV Thọ Vinh 7 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Vinh 1- Thọ Vinh-KĐ (REII đợt 3)
Số hiệu KHLCNT 20210766972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 18:49:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,821,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.508E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.051 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.153.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,8896m3
B Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25cột
2Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V199,716m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5m
5Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 2x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V437,376m
6Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 2x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V306m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24,48m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2m
11Dây nhôm bọcAsV120/19mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.082,338m
12Dây nhôm bọc AsV120/19mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V69,6m
13Dây nhôm bọc AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.151,078m
14Dây AsV95/16mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,6m
15Dây nhôm bọc AsV70/11mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V374,544m
16Dây nhôm bọc AsV70/11mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,8m
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V106cái
18Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V106cái
19X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
20X2L-2KX-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
21X2-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
22X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
23X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
24X2KD-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
25X2LKD-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
26X2LKN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
27X2KN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
28X1-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
29X1-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
30Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V352quả
31Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V131,5kg
32Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.350cái
33Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90cuộn
34Ghíp nhựa IPC 120/120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V832cái
35Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V149cái
36Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V397cái
37Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V458cái
38Đầu cốt AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
39Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
40Hộp chia điện bao gồm vật tư treo lên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88bộ
41Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V352cái
42Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V69cái
43Đầu cốt đồng - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23cái
44Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V404cái
45Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V309m
46Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52đầu
47Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3đầu
48Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57,6kg
49Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57biển
50Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57biển
51Dây AC 50/8 buộc cổ sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7kg
52Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x50 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5597km
53Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x95 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,21km
C Phần vật tư thu hồi
1Cột H7,5Vật tư thu hồi1cột
2Cột TC7,5Vật tư thu hồi24cột
3Cột H8,5Vật tư thu hồi5cột
4Xà X2-8S - 21 bộVật tư thu hồi168kg
5Xà X2L-8S - 02 bộVật tư thu hồi16kg
6Xà X1L-4S - 04 bộVật tư thu hồi16kg
7Xà X1-4S - 37 bộVật tư thu hồi148kg
8Xà X2-4S - 01 bộVật tư thu hồi4kg
9Xà X1-2S - 01 bộVật tư thu hồi2kg
10Dây AV120 - 3188,7mVật tư thu hồi1.463,9322kg
11Dây AV95 - 2164,5mVật tư thu hồi820,7784kg
12Dây AV70 - 1224,8mVật tư thu hồi344,5362kg
13Dây AV50 - 391,6mVật tư thu hồi80,6304kg
14Dây AL/XLPE 4x95 - 300mVật tư thu hồi404,4kg
15Dây Cu/XLPE/PVC 3x70 + 1x50Vật tư thu hồi12m
16Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 mm2 - 194mVật tư thu hồi60,1012kg
17Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 mm2 - 210mVật tư thu hồi50,106kg
18Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Vật tư thu hồi46m
19GhípVật tư thu hồi624cái
20Sứ A30Vật tư thu hồi370quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.508E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.051 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.153.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 Công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->