Gói thầu: Sơn, sửa chữa 03 xà lan vận chuyển xăng dầu của PVOIL Trans
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sơn, sửa chữa 03 xà lan vận chuyển xăng dầu của PVOIL Trans |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754816 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 18:48:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,748,086,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sơn sửa tàu/xe chuyên chở xăng dầu có giá hợp đồng từ 1 tỷ đồng trở lên).Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ thuật, cử nhân kỹ thuật hoặc bằng cao đẳng nghề kỹ thuật; - Có chứng chỉ, chứng nhận sơn do Hãng sơn hoặc cơ sở đào tạo cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng CNKT (trung cấp nghể) do cơ sở đào tạo cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Túi khí kéo và hạ thủy tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài (11-13m ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực làm việc: 7.0 - 10.0 kgf/cm2. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >16Lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 380 V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt, dập tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt dập tole > 8mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 đến 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đưa xà lan lên đà, kê kích và hạ thủy (PVOIL Trans 06) | Đưa xà lan lên đà, kê kích để sơn, sửa chữa và hạ thủy sau khi hoàn thành | Xà lan | 1 | Đảm bảo nguyên trạng xà lan trước và sau khi sơn sửa chữa |
| 2 | Lưu bến bãi (PVOIL Trans 06) | Thời gian tối đa để sửa chữa xà lan | Ngày | 35 | |
| 3 | Súc rửa xà lan (PVOIL Trans 06) | Súc rửa hệ thống ống công nghệ và hầm hàng của xà lan | Xà lan | 1 | Đảm bảo an toàn PCCC để sửa chữa |
| 4 | Phun cát xà lan (PVOIL Trans 06) | Phun cát phần đáy, mạn, mặt boong, đuôi, mũi, nắp hầm hàng, be gió | m2 | 2.106 | Đạt đến mức SA 2.0 |
| 5 | Mài chà cabin, hầm máy, buồng bơm (PVOIL Trans 06) | Mài chà bằng máy cầm tay | m2 | 1.800 | Đạt yêu cầu theo qui trình sơn |
| 6 | Sơn chống gỉ lớp 01 (PVOIL Trans 06) | Sơn 2 thành phần | m2 | 3.906 | Theo quy trình sơn |
| 7 | Sơn chống gỉ lớp 02 (PVOIL Trans 06) | Sơn 2 thành phần | m2 | 2.106 | Theo quy trình sơn |
| 8 | Sơn phủ màu (trắng, xanh) lớp 03 (PVOIL Trans 06) | Sơn 2 thành phần | m2 | 2.506 | Theo quy trình sơn |
| 9 | Sơn phủ đáy (chống hà) lớp 03 (PVOIL Trans 06) | Sơn 2 thành phần | m2 | 550 | Theo quy trình sơn |
| 10 | Dung môi pha sơn (PVOIL Trans 06) | Dung môi 2 thành phần để pha sơn theo tỉ lệ | Lít | 230 | Theo quy trình sơn |
| 11 | Sơn maket xà lan (PVOIL Trans 06) | Theo Maket của chủ đầu tư | Xà lan | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Nhân công sơn (PVOIL Trans 06) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và quy trình sơn | m2 | 9.068 | |
| 13 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa bằng nước (PVOIL Trans 06) | Sửa chữa hệ thống và thay mới Động cơ + bơm li tâm | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa bằng bọt (Foam) (PVOIL Trans 06) | Sửa chữa hệ thống, thay mới 800 lít Foam chữa cháy 6% có kiểm định | Hệ thống | 1 | Foam 6% có kiểm định |
| 15 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa CO2 (PVOIL Trans 06) | Sửa chữa hệ thống và thay mới 5 bình chữa cháy CO2 có kiểm định | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Bình bọt đẩy 45 lít (PVOIL Trans 06) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 2 | |
| 17 | Bình chữa cháy cầm tay MFZ8 (PVOIL Trans 06) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 10 | |
| 18 | Bình chữa cháy cầm tay MT5 (PVOIL Trans 06) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 2 | |
| 19 | Ống dẫn xuất/nhập xăng dầu (PVOIL Trans 06) | Ống Sunflex, D = 4inch, P ≥ 250 PSI | Ống | 4 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Bộ rồng, lăng phun cứu hỏa (PVOIL Trans 06) | Thay mới | Bộ | 4 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Sửa chữa hệ thống điện xà lan (PVOIL Trans 06) | Sửa chữa hệ thống điện và thay mới toàn bộ đèn phòng nổ | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Lắp đặt bộ VHF loại ICOM M323 (PVOIL Trans 06) | Theo giấy chứng nhận | Bộ | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 23 | Dây kéo sự cố khẩn cấp (PVOIL Trans 06) | Cáp thép | Dây | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Cầu thang (PVOIL Trans 06) | Có tay vịn | Cái | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Đưa xà lan lên đà, kê kích và hạ thủy (PVOIL Trans 07) | Đưa xà lan lên đà, kê kích để sơn, sửa chữa và hạ thủy sau khi hoàn thành | Xà lan | 1 | Đảm bảo nguyên trạng xà lan trước và sau khi sơn sửa chữa |
| 26 | Lưu bến bãi (PVOIL Trans 07) | Thời gian tối đa để sửa chữa xà lan | Ngày | 35 | |
| 27 | Súc rửa xà lan (PVOIL Trans 07) | Súc rửa hệ thống ống công nghệ và hầm hàng của xà lan | Xà lan | 1 | Đảm bảo an toàn PCCC để sửa chữa |
| 28 | Phun cát xà lan (PVOIL Trans 07) | Phun cát phần đáy, mạn, mặt boong, đuôi, mũi, nắp hầm hàng, be gió | m2 | 1.425 | Đạt đến mức SA 2.0 |
| 29 | Mài chà cabin, hầm máy, buồng bơm (PVOIL Trans 07) | Mài chà bằng máy cầm tay | m2 | 1.430 | Đạt yêu cầu theo qui trình sơn |
| 30 | Sơn chống gỉ lớp 01 (PVOIL Trans 07) | Sơn 2 thành phần | m2 | 2.855 | Theo quy trình sơn |
| 31 | Sơn chống gỉ lớp 02 (PVOIL Trans 07) | Sơn 2 thành phần | m2 | 1.425 | Theo quy trình sơn |
| 32 | Sơn phủ màu (trắng, xanh) lớp 03 (PVOIL Trans 07) | Sơn 2 thành phần | m2 | 1.705 | Theo quy trình sơn |
| 33 | Sơn phủ đáy (chống hà) lớp 03 (PVOIL Trans 07) | Sơn 2 thành phần | m2 | 350 | Theo quy trình sơn |
| 34 | Dung môi pha sơn (PVOIL Trans 07) | Dung môi 2 thành phần để pha sơn theo tỉ lệ | Lít | 170 | Theo quy trình sơn |
| 35 | Sơn maket xà lan (PVOIL Trans 07) | Theo Maket của chủ đầu tư | Xà lan | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 36 | Nhân công sơn (PVOIL Trans 07) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và quy trình sơn | m2 | 5.985 | |
| 37 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa bằng nước (PVOIL Trans 07) | Sửa chữa hệ thống và thay mới Động cơ + bơm li tâm | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 38 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa bằng bọt (Foam) (PVOIL Trans 07) | Sửa chữa hệ thống, thay mới 200 lít Foam chữa cháy 6% có kiểm định | Hệ thống | 1 | Foam 6% có kiểm định |
| 39 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa CO2 (PVOIL Trans 07) | Sửa chữa hệ thống và thay mới 3 bình chữa cháy CO2 có kiểm định | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 40 | Sửa chữa đại tu máy chính (PVOIL Trans 07) | Máy Caterpillar - 400CV | Máy | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 41 | Bình bọt đẩy 45 lít (PVOIL Trans 07) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 2 | |
| 42 | Bình chữa cháy cầm tay MFZ8 (PVOIL Trans 07) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 10 | |
| 43 | Bình chữa cháy cầm tay MT5 (PVOIL Trans 07) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 2 | |
| 44 | Ống dẫn xuất/nhập xăng dầu (PVOIL Trans 07) | Ống Sunflex, D = 4inch, P ≥ 250 PSI | Ống | 2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 45 | Bộ rồng, lăng phun cứu hỏa (PVOIL Trans 07) | Thay mới | Bộ | 3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 46 | Sửa chữa hệ thống điện xà lan (PVOIL Trans 07) | Sửa chữa hệ thống điện và thay mới toàn bộ đèn phòng nổ | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 47 | Lắp đặt bộ VHF loại ICOM M323 (PVOIL Trans 07) | Theo giấy chứng nhận | Bộ | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 48 | Dây kéo sự cố khẩn cấp (PVOIL Trans 07) | Cáp thép | Dây | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 49 | Cầu thang (PVOIL Trans 07) | Có tay vịn | Cái | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 50 | Đưa xà lan lên đà, kê kích và hạ thủy (PVOIL Trans 08) | Đưa xà lan lên đà, kê kích để sơn, sửa chữa và hạ thủy sau khi hoàn thành | Xà lan | 1 | Đảm bảo nguyên trạng xà lan trước và sau khi sơn sửa chữa |
| 51 | Lưu bến bãi (PVOIL Trans 08) | Thời gian tối đa để sửa chữa xà lan | Ngày | 30 | |
| 52 | Súc rửa xà lan (PVOIL Trans 08) | Súc rửa hệ thống ống công nghệ và hầm hàng của xà lan | Xà lan | 1 | Đảm bảo an toàn PCCC để sửa chữa |
| 53 | Phun cát xà lan (PVOIL Trans 08) | Phun cát phần đáy, mạn, mặt boong, đuôi, mũi, nắp hầm hàng, be gió | m2 | 1.083 | Đạt đến mức SA 2.0 |
| 54 | Mài chà cabin, hầm máy, buồng bơm (PVOIL Trans 08) | Mài chà bằng máy cầm tay | m2 | 883 | Đạt yêu cầu theo qui trình sơn |
| 55 | Sơn chống gỉ lớp 01 (PVOIL Trans 08) | Sơn 2 thành phần | m2 | 1.966 | Theo qui trình sơn |
| 56 | Sơn chống gỉ lớp 02 (PVOIL Trans 08) | Sơn 2 thành phần | m2 | 1.083 | Theo qui trình sơn |
| 57 | Sơn phủ màu (trắng, xanh) lớp 03 (PVOIL Trans 08) | Sơn 2 thành phần | m2 | 1.323 | Theo qui trình sơn |
| 58 | Sơn phủ đáy (chống hà) lớp 03 (PVOIL Trans 08) | Sơn 2 thành phần | m2 | 280 | Theo qui trình sơn |
| 59 | Dung môi pha sơn (PVOIL Trans 08) | Dung môi 2 thành phần để pha sơn theo tỉ lệ | Lít | 125 | Theo qui trình sơn |
| 60 | Sơn maket xà lan (PVOIL Trans 08) | Theo Maket của chủ đầu tư | Xà lan | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 61 | Nhân công sơn (PVOIL Trans 08) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và quy trình sơn | m2 | 4.650 | |
| 62 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa bằng nước (PVOIL Trans 08) | Sửa chữa hệ thống và thay mới Động cơ + Bơm li tâm | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 63 | Sửa chữa hệ thống cứu hỏa CO2 (PVOIL Trans 08) | Sửa chữa hệ thống và thay mới 3 bình chữa cháy CO2 có kiểm định | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 64 | Bình đẩy MFZL 35 (PVOIL Trans 08) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 2 | |
| 65 | Bình chữa cháy cầm tay Foam 8 lít (PVOIL Trans 08) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 7 | |
| 66 | Bình chữa cháy cầm tay MT5 (PVOIL Trans 08) | Thay mới bình có kiểm định | Bình | 3 | |
| 67 | Ống dẫn xuất/nhập xăng dầu (PVOIL Trans 08) | Ống Sunflex, D = 4inch, P ≥ 250 PSI | Ống | 2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 68 | Bộ rồng, lăng phun cứu hỏa (PVOIL Trans 08) | Thay mới | Bộ | 2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 69 | Sửa chữa hệ thống điện xà lan (PVOIL Trans 08) | Sửa chữa hệ thống điện và thay mới toàn bộ đèn phòng nổ | Hệ thống | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 70 | Dây kéo sự cố khẩn cấp (PVOIL Trans 08) | Cáp thép | Dây | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| 71 | Cầu thang (PVOIL Trans 08) | Có tay vịn | Cái | 1 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sơn sửa tàu/xe chuyên chở xăng dầu có giá hợp đồng từ 1 tỷ đồng trở lên).Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học kỹ thuật, cử nhân kỹ thuật hoặc bằng cao đẳng nghề kỹ thuật; - Có chứng chỉ, chứng nhận sơn do Hãng sơn hoặc cơ sở đào tạo cấp. | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng CNKT (trung cấp nghể) do cơ sở đào tạo cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Túi khí kéo và hạ thủy tàu | Chiều dài (11-13m ) | 10 |
| 2 | Tời kéo | 400 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy nén khí phun cát | Áp lực làm việc: 7.0 - 10.0 kgf/cm2. | 2 |
| 4 | Máy phun sơn áp lực cao | Lưu lượng >16Lít/phút | 2 |
| 5 | Máy khoan, mài | Máy cầm tay | 10 |
| 6 | Máy hàn điện | Điện áp 380 V | 4 |
| 7 | Máy cắt, dập tole | Cắt dập tole > 8mm | 1 |
| 8 | Kích nâng | Từ 50 đến 100 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi