Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn 195
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn 195 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 19:17:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,515,816,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động - Số lượng hợp đồng là 02, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.500.000.000 VNĐ. - Quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của công trình tương tự phải được sự xác nhận của chủ đầu tư - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, hoàn thiện, bê tông, cốppha- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay >2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2.2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ dụng cụ thí nghiệm vật liệu (xi măng, cát, gạch, thép, nén mẫu bê tông) đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu công tác bằng thép (tận dụng lại) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,864 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ con sơn đỡ thang thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29 | cấu kiện |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn (sử dụng 70% để tận dụng; 30% thay mới) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,579 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng INOX | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,533 | tấn |
| 5 | Bốc xếp tấm tôn mái (phần giữ lại) và máng nước về vị trí tập kết để thi công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,629 | tấn |
| 6 | Phá dỡ ống khói bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,659 | m3 |
| 7 | Phá dỡ giằng tường chắn sê nô bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,716 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,28 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,97 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,166 | m3 |
| 11 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô, sàn mái đang bị ngậm nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 104,877 | m2 |
| 12 | Đục sàn bê tông quanh miệng lỗ ống thoát để tháo ống thoát cũ, lắp ống thoát mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | 1lỗ |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,595 | 100m |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 434,953 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,645 | m2 |
| 16 | Đục lỗ thông sàn bê tông để bổ sung miệng ống thoát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1lỗ |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,822 | m3 |
| 18 | Đóng phế thải vào bao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 493 | cái |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,822 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo phế thải về nơi tập kết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,822 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,822 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,822 | m3 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,49 | m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bơm keo ram sét epcon G5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | lỗ |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,108 | 100kg |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,823 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột bằng gỗ phủ phim | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,531 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,455 | 100kg |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,249 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,169 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,379 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,206 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,515 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,791 | m3 |
| 37 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,448 | tấn |
| 38 | Lắp sàn thao tác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,448 | tấn |
| 39 | Tấm gỗ phủ phim làm sàn thao tác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,365 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,633 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,396 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gia cố xà giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,015 | m2 |
| 43 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,279 | 100kg |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,048 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cột vuông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9 | m2 |
| 46 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100kg |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,253 | m3 |
| 48 | Xây tường đỡ mái tôn gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,913 | m3 |
| 49 | Chèn vữa co ngót vào vị trí cổ ống thoát nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | lỗ |
| 50 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 104,877 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 104,877 | m2 |
| 52 | Dán màng chống thấm bi tum | Mô tả chi tiết trong HSTK | 104,877 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 104,877 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 479,941 | m2 |
| 55 | Gia công bán kèo thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,053 | tấn |
| 56 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,053 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,204 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,204 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,094 | m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn cũ tận dụng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 320,53 | m2 |
| 61 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (phần lợp mới và phần thay tôn mái cũ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165,252 | m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 136,33 | md |
| 63 | Tấm inox 304 dày 1,5mm che khe dãn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,8 | m |
| 64 | Gia công khung đế đỡ máng nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,536 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung đỡ máng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,536 | tấn |
| 66 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 47,292 | m2 |
| 67 | Sửa chữa lắp đặt máng Inox tận dụng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,533 | tấn |
| 68 | Gia công cầu công tác (phần bổ sung) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,199 | tấn |
| 69 | Khoan tạo lỗ lắp con sơn lắp lại thang sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Bulong M16 chờ bắt bản mã | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116 | cái |
| 71 | Lắp dựng thang sắt tận dụng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,154 | tấn |
| 72 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,42 | m2 |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 298,171 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 186,676 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, kính ống 140mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,705 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa U PVC D140 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55 | cái |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,365 | 100m2 |
| 80 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,247 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,095 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá dăm các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,25 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,389 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,501 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao thép hình các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,447 | tấn |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,507 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hộp kỹ thuật kết cấu gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,838 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 281,051 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,359 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,359 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 325,443 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,189 | m3 |
| 15 | Đóng phế liệu vào bao tải (loại bao tải 50kg) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 486 | bao |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,189 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,189 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,189 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,189 | m3 |
| 20 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,615 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ cấy râu thép tạo liên kết lỗ khoan D | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Thép fi10 làm râu liên kết; chiều dài 20cm/thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,052 | 100kg |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,973 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm lên bề mặt bê tông dầm, sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,081 | m2 |
| 25 | Dán màng chống thấm bitum | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,081 | m2 |
| 26 | Láng nền bảo vệ lớp màng chống thấm dầy 2 cm VXM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,359 | m2 |
| 27 | Láng nâng cốt nền giữa khu tắm, xí với bên ngoài dầy 2cm VXM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,604 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 332,171 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,359 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 332,171 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 84,615 | m2 |
| 32 | Gia công cửa đi khung nhôm kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,885 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,57 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (tận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước gạt ngang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo xà phòng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 48 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 112,2 | m |
| 49 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 55 | Tê PPR D25-20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m |
| 60 | Côn PPR D50-40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR D50-32-50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m |
| 63 | Côn PPR D40-32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 64 | Tê PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,36 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,384 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,36 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,24 | 100m |
| 69 | Đục mở rộng miệng ống thoát đển lắp đặt ống thoát và chèn vữa co ngót | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | 1lỗ |
| 70 | Chèn vữa co ngót cổ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | lỗ |
| 71 | Băng chương nở chèn cổ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,357 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 90 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa 90 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa 135 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90 D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 135 D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa 90 D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa 90 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 135 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa D90/76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa D76/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa 90 D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | cái |
| 91 | Đai kẹp, móc treo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,573 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao máng chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,956 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng, vật liệu chống thấm các loại: | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,758 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40,225 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,489 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển thiết bị và đường ống cấp thoát nước lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 526,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66 | 1bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,385 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 427,307 | m2 |
| 8 | Đục sàn lắp tấm đồng che khe co giãn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,6 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.147,47 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp đá rửa trát đỉnh lan can ban công, tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 252,798 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 705,132 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa cán nền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 705,132 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,532 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,924 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito láng bậc thêm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,317 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 93,517 | m3 |
| 17 | Đóng phế thải vào bao tận dụng lại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.403 | cái |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,692 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 93,517 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 93,517 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 93,517 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.488,18 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 828,244 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.566,215 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.400,268 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,192 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 470,157 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 539,797 | m2 |
| 29 | Đục sàn bê ông thành rãnh để lắp đặt thanh co giãn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,9 | m |
| 30 | Tấm đồng khổ 400 che khe co giãn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 121,362 | kg |
| 31 | Chèn khe giãn VXM M75 có phụ gia | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,085 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 647,281 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,534 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,534 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 705,132 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 705,132 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường gạch 500x100mm vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,924 | m2 |
| 38 | Ốp tường khu rửa gạch 300x600mm vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,385 | m2 |
| 39 | Lát bậc thềm bằng gạch mũi bậc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,317 | m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,585 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,116 | m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.777,642 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.261,743 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.599,682 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa sổ gỗ nhóm II; khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 59,2 | md |
| 46 | Cung cấp cửa sổ pano gỗ kính, cửa mở quay 4 cánh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,08 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ mở lật, cửa pano gỗ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,2 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66 | bộ |
| 49 | Thay bản lề cửa sổ cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | bộ |
| 50 | Clemon cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Chốt cửa sổ 4 cánh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 52 | Tay nắm cửa sổ mở lật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | bộ |
| 53 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66 | 1bộ |
| 54 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1bộ |
| 55 | Lắp chốt dọc (1 chốt) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1bộ |
| 56 | Lắp tay nắm cửa sổ lật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | 1bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 526,58 | m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 501,578 | m |
| 59 | Vệ sinh, mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,254 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,152 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,727 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,672 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,733 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng, vật liệu chống thấm, sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,875 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61,366 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (800*600*300*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bộ ty 400/5A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-400A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-150A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 11 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P-30A-1kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 14 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 15 | Thanh đồng 60*5; L=800mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | kg |
| 16 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 17 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 19 | MCCB-3P-150A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 21 | MCCB-3P-30A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P-30A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 25 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 26 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 27 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 28 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 29 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P- 40A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 32 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 33 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 34 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 35 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 36 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 37 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P- 40A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 40 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 41 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 42 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 45 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P- 40A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 48 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 49 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 50 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 51 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 52 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 53 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 56 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 57 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 58 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 59 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 60 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P- 40A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 63 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 64 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 65 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 66 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 67 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 68 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P- 40A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 71 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 72 | Thanh đồng 50*5; L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 73 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 74 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4*35)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 75 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4*16)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70 | m |
| 76 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4*10)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70 | m |
| 77 | Cáp điện Cu/PVC (3*6+1*4)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 78 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*10)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | m |
| 79 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*6)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.100 | m |
| 80 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*1.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 900 | m |
| 81 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*70)mm2-E vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 82 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*35)mm2-E vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 83 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*16)mm2-E vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 84 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*10)mm2-E vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 85 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*6)mm2-E vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.090 | m |
| 86 | Ống tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 350 | m |
| 87 | Phụ kiện ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | lô |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 121 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 93 | Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*1.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động - Số lượng hợp đồng là 02, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.500.000.000 VNĐ. - Quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của công trình tương tự phải được sự xác nhận của chủ đầu tư - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 4 | lực lượng công nhân kỹ thuật | 25 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, hoàn thiện, bê tông, cốppha- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23kw | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay >2.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông 1.5kW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy mài 2.2KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy tời điện 5T | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 10 | máy nén khí | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm vật liệu | Có đủ dụng cụ thí nghiệm vật liệu (xi măng, cát, gạch, thép, nén mẫu bê tông) đảm bảo chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi