Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn 195

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766774-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn 195
Số hiệu KHLCNT 20210756173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 19:17:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,515,816,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động - Số lượng hợp đồng là 02, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.500.000.000 VNĐ. - Quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của công trình tương tự phải được sự xác nhận của chủ đầu tư - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, hoàn thiện, bê tông, cốppha- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay >2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 2.2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Có đủ dụng cụ thí nghiệm vật liệu (xi măng, cát, gạch, thép, nén mẫu bê tông) đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÁI
1Tháo dỡ cầu công tác bằng thép (tận dụng lại)Mô tả chi tiết trong HSTK0,864tấn
2Tháo dỡ con sơn đỡ thang thépMô tả chi tiết trong HSTK29cấu kiện
3Tháo tấm lợp tôn (sử dụng 70% để tận dụng; 30% thay mới)Mô tả chi tiết trong HSTK4,579100m2
4Tháo dỡ máng INOXMô tả chi tiết trong HSTK3,533tấn
5Bốc xếp tấm tôn mái (phần giữ lại) và máng nước về vị trí tập kết để thi côngMô tả chi tiết trong HSTK4,629tấn
6Phá dỡ ống khói bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,659m3
7Phá dỡ giằng tường chắn sê nô bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,716m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK13,28m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK1,97m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK4,166m3
11Đục tẩy lớp vữa láng sê nô, sàn mái đang bị ngậm nướcMô tả chi tiết trong HSTK104,877m2
12Đục sàn bê tông quanh miệng lỗ ống thoát để tháo ống thoát cũ, lắp ống thoát mớiMô tả chi tiết trong HSTK151lỗ
13Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả chi tiết trong HSTK1,595100m
14Phá lớp vữa trát tường thành sê nô máiMô tả chi tiết trong HSTK434,953m2
15Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK2,645m2
16Đục lỗ thông sàn bê tông để bổ sung miệng ống thoátMô tả chi tiết trong HSTK41lỗ
17Bốc xếp phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK32,822m3
18Đóng phế thải vào baoMô tả chi tiết trong HSTK493cái
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK32,822m3
20Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo phế thải về nơi tập kếtMô tả chi tiết trong HSTK32,822m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK32,822m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả chi tiết trong HSTK32,822m3
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả chi tiết trong HSTK38,49m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK161 lỗ khoan
25Bơm keo ram sét epcon G5Mô tả chi tiết trong HSTK1lỗ
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,108100kg
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,823100kg
28Ván khuôn gỗ cột bằng gỗ phủ phimMô tả chi tiết trong HSTK0,071100m2
29Bê tông cột, tiết diện Mô tả chi tiết trong HSTK0,531m3
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,455100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,249100kg
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,169100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả chi tiết trong HSTK1,379m3
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK5,206100kg
35Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phimMô tả chi tiết trong HSTK0,515100m2
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả chi tiết trong HSTK4,791m3
37Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả chi tiết trong HSTK1,448tấn
38Lắp sàn thao tácMô tả chi tiết trong HSTK1,448tấn
39Tấm gỗ phủ phim làm sàn thao tácMô tả chi tiết trong HSTK210,365m2
40Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,633m3
41Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,396m3
42Ván khuôn gia cố xà giằngMô tả chi tiết trong HSTK6,015m2
43Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,279100kg
44Bê tông cột, tiết diện Mô tả chi tiết trong HSTK0,048m3
45Ván khuôn gỗ cột vuôngMô tả chi tiết trong HSTK1,9m2
46Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,09100kg
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,253m3
48Xây tường đỡ mái tôn gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,913m3
49Chèn vữa co ngót vào vị trí cổ ống thoát nướcMô tả chi tiết trong HSTK15lỗ
50Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK104,877m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết trong HSTK104,877m2
52Dán màng chống thấm bi tumMô tả chi tiết trong HSTK104,877m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả chi tiết trong HSTK104,877m2
54Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK479,941m2
55Gia công bán kèo thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK0,053tấn
56Lắp dựng bán kèo thépMô tả chi tiết trong HSTK0,053tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,204tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,204tấn
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK21,094m2
60Lợp mái bằng tôn cũ tận dụngMô tả chi tiết trong HSTK320,53m2
61Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (phần lợp mới và phần thay tôn mái cũ)Mô tả chi tiết trong HSTK165,252m2
62Tôn úp nócMô tả chi tiết trong HSTK136,33md
63Tấm inox 304 dày 1,5mm che khe dãn máiMô tả chi tiết trong HSTK5,8m
64Gia công khung đế đỡ máng nướcMô tả chi tiết trong HSTK0,536tấn
65Lắp dựng khung đỡ mángMô tả chi tiết trong HSTK0,536tấn
66Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả chi tiết trong HSTK47,292m2
67Sửa chữa lắp đặt máng Inox tận dụngMô tả chi tiết trong HSTK3,533tấn
68Gia công cầu công tác (phần bổ sung)Mô tả chi tiết trong HSTK0,199tấn
69Khoan tạo lỗ lắp con sơn lắp lại thang sắtMô tả chi tiết trong HSTK761 lỗ khoan
70Bulong M16 chờ bắt bản mãMô tả chi tiết trong HSTK116cái
71Lắp dựng thang sắt tận dụngMô tả chi tiết trong HSTK1,154tấn
72Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả chi tiết trong HSTK45,42m2
73Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK298,171m2
74Quét nước xi măngMô tả chi tiết trong HSTK186,676m2
75Lắp đặt cầu chắn rác INOXMô tả chi tiết trong HSTK15cái
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, kính ống 140mmMô tả chi tiết trong HSTK1,705100m
77Lắp đặt Y nhựa U PVC D140Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D140Mô tả chi tiết trong HSTK55cái
79Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả chi tiết trong HSTK51,365100m2
80Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả chi tiết trong HSTK9,247tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiMô tả chi tiết trong HSTK22,095m3
82Vận chuyển vật liệu lên cao đá dăm các loạiMô tả chi tiết trong HSTK6,25m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3,389tấn
84Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả chi tiết trong HSTK0,501tấn
85Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,7m3
86Vận chuyển vật liệu lên cao thép hình các loạiMô tả chi tiết trong HSTK2,447tấn
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả chi tiết trong HSTK26bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết trong HSTK81,507m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK40,32m2
8Phá dỡ hộp kỹ thuật kết cấu gạchMô tả chi tiết trong HSTK0,838m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chi tiết trong HSTK281,051m2
10Tháo dỡ nền gạch lát cũMô tả chi tiết trong HSTK58,359m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chi tiết trong HSTK58,359m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết trong HSTK325,443m2
13Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũMô tả chi tiết trong HSTK10công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK16,189m3
15Đóng phế liệu vào bao tải (loại bao tải 50kg)Mô tả chi tiết trong HSTK486bao
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK16,189m3
17Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải ra vị trí tập kếtMô tả chi tiết trong HSTK16,189m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK16,189m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK16,189m3
20Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK0,615m3
21Khoan tạo lỗ cấy râu thép tạo liên kết lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK421 lỗ khoan
22Thép fi10 làm râu liên kết; chiều dài 20cm/thangMô tả chi tiết trong HSTK0,052100kg
23Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK56,973m2
24Quét dung dịch chống thấm lên bề mặt bê tông dầm, sànMô tả chi tiết trong HSTK75,081m2
25Dán màng chống thấm bitumMô tả chi tiết trong HSTK75,081m2
26Láng nền bảo vệ lớp màng chống thấm dầy 2 cm VXM M75Mô tả chi tiết trong HSTK58,359m2
27Láng nâng cốt nền giữa khu tắm, xí với bên ngoài dầy 2cm VXM M75Mô tả chi tiết trong HSTK26,604m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK332,171m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK58,359m2
30Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK332,171m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK84,615m2
32Gia công cửa đi khung nhôm kínhMô tả chi tiết trong HSTK24,885m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK24,57m2
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK9cái
36Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
37Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
38Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (tận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK9bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
40Lắp đặt vòi nước gạt ngangMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
42Lắp đặt van tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
43Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK6cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả chi tiết trong HSTK6cái
45Lắp đặt giá treo xà phòngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK9cái
47Lắp đặt phễu thoát sàn INOXMô tả chi tiết trong HSTK24cái
48Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả chi tiết trong HSTK112,2m
49Lắp đặt van PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
50Lắp đặt tê 90 PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
51Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
52Lắp đặt tê ren PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
53Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK54cái
54Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
55Tê PPR D25-20Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
56Lắp đặt cút PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
57Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
58Lắp đặt cút PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK0,08100m
60Côn PPR D50-40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
61Tê PPR D50-32-50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,04100m
63Côn PPR D40-32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
64Tê PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,36100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,384100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,36100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngMô tả chi tiết trong HSTK0,24100m
69Đục mở rộng miệng ống thoát đển lắp đặt ống thoát và chèn vữa co ngótMô tả chi tiết trong HSTK331lỗ
70Chèn vữa co ngót cổ ốngMô tả chi tiết trong HSTK33lỗ
71Băng chương nở chèn cổ ốngMô tả chi tiết trong HSTK33cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,32100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả chi tiết trong HSTK0,357100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,17100m
76Lắp đặt cút nhựa 90 D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
77Lắp đặt cút nhựa 135 D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
78Lắp đặt tê nhựa 90 D110Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
79Lắp đặt tê nhựa 135 D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
80Lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
81Lắp đặt cút nhựa 90 D76Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
82Lắp đặt cút nhựa 135 D76Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
83Lắp đặt cút nhựa 90 D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
84Lắp đặt cút nhựa 135 D90Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
85Lắp đặt tê nhựa 90 D76Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
86Lắp đặt tê nhựa 90 D90Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
87Lắp đặt tê nhựa 135 D90Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa D90/76Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
89Lắp đặt côn nhựa D76/42Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
90Lắp đặt côn nhựa 90 D42Mô tả chi tiết trong HSTK33cái
91Đai kẹp, móc treoMô tả chi tiết trong HSTK60cái
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉMô tả chi tiết trong HSTK15,573m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao máng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK0,956100m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng, vật liệu chống thấm các loại:Mô tả chi tiết trong HSTK5,758tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiMô tả chi tiết trong HSTK40,22510m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiMô tả chi tiết trong HSTK2,48910m2
97Vận chuyển thiết bị và đường ống cấp thoát nước lên caoMô tả chi tiết trong HSTK1tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
2Tháo dỡ gương soiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK526,58m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả chi tiết trong HSTK60,6m
5Tháo dỡ ổ khóa cửa điMô tả chi tiết trong HSTK661bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chi tiết trong HSTK10,385m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK427,307m2
8Đục sàn lắp tấm đồng che khe co giãnMô tả chi tiết trong HSTK22,6m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết trong HSTK2.147,47m2
10Phá dỡ lớp đá rửa trát đỉnh lan can ban công, tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK252,798m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết trong HSTK705,132m2
12Phá dỡ lớp vữa cán nềnMô tả chi tiết trong HSTK705,132m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK16,532m3
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả chi tiết trong HSTK68,924m2
15Phá dỡ lớp granito láng bậc thêmMô tả chi tiết trong HSTK19,317m2
16Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết trong HSTK93,517m3
17Đóng phế thải vào bao tận dụng lạiMô tả chi tiết trong HSTK1.403cái
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK56,692m3
19Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết trong HSTK93,517m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK93,517m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK93,517m3
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chi tiết trong HSTK1.488,18m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK828,244m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả chi tiết trong HSTK1.566,215m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2.400,268m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK6,192m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK470,157m2
28Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK539,797m2
29Đục sàn bê ông thành rãnh để lắp đặt thanh co giãnMô tả chi tiết trong HSTK33,9m
30Tấm đồng khổ 400 che khe co giãnMô tả chi tiết trong HSTK121,362kg
31Chèn khe giãn VXM M75 có phụ giaMô tả chi tiết trong HSTK5,085m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết trong HSTK647,281m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK16,534m3
34Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả chi tiết trong HSTK16,534m3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK705,132m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK705,132m2
37Ốp chân tường gạch 500x100mm vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK68,924m2
38Ốp tường khu rửa gạch 300x600mm vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK10,385m2
39Lát bậc thềm bằng gạch mũi bậcMô tả chi tiết trong HSTK19,317m2
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK10,585m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK11,116m2
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK3.777,642m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.261,743m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.599,682m2
45Khuôn cửa sổ gỗ nhóm II; khuôn cửa đơnMô tả chi tiết trong HSTK59,2md
46Cung cấp cửa sổ pano gỗ kính, cửa mở quay 4 cánhMô tả chi tiết trong HSTK10,08m2
47Cung cấp cửa sổ mở lật, cửa pano gỗ kínhMô tả chi tiết trong HSTK7,2m2
48Khóa cửa điMô tả chi tiết trong HSTK66bộ
49Thay bản lề cửa sổ cũMô tả chi tiết trong HSTK24bộ
50Clemon cửa sổMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
51Chốt cửa sổ 4 cánhMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
52Tay nắm cửa sổ mở lậtMô tả chi tiết trong HSTK28bộ
53Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả chi tiết trong HSTK661bộ
54Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổMô tả chi tiết trong HSTK41bộ
55Lắp chốt dọc (1 chốt)Mô tả chi tiết trong HSTK41bộ
56Lắp tay nắm cửa sổ lậtMô tả chi tiết trong HSTK281bộ
57Lắp dựng cửa vào khuônMô tả chi tiết trong HSTK526,58m2 cấu kiện
58Lắp đặt tay vịn lan can bằng inoxMô tả chi tiết trong HSTK501,578m
59Vệ sinh, mài lại granito bậc tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK38,254m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK5,152100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK26,727100m2
62Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMô tả chi tiết trong HSTK75,672m3
63Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiMô tả chi tiết trong HSTK8,733tấn
64Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng, vật liệu chống thấm, sơnMô tả chi tiết trong HSTK28,875tấn
65Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả chi tiết trong HSTK61,36610m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN
1Tủ điện kim loại KT (800*600*300*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
2Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả chi tiết trong HSTK3cái
6Chuyển mạch vôn kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
7Bộ ty 400/5AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
8MCCB-3P-400A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
9MCCB-3P-150A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
10MCCB-3P-75A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
11MCCB-3P-50A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
12MCB 3P-30A-1kAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
13MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
14MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
15Thanh đồng 60*5; L=800mmMô tả chi tiết trong HSTK15kg
16Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
17Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
18Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
19MCCB-3P-150A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
20MCCB-3P-50A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
21MCCB-3P-30A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
22MCB 3P-30A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
23MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
24MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
25Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
26Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
27Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
28Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
29MCCB-3P-75A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
30MCB 1P- 40A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
31MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK7cái
32MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
33Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
34Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
35Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
36Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
37MCCB-3P-50A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
38MCB 1P- 40A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
39MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
40MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
41Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
42Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
43Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
44Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
45MCCB-3P-75A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
46MCB 1P- 40A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
47MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK9cái
48MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
49Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
50Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
51Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
52Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
53MCCB-3P-50A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
54MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
55MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
56Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
57Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
58Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
59Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
60MCCB-3P-75A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
61MCB 1P- 40A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
62MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK7cái
63MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
64Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
65Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
66Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
67Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
68MCCB-3P-50A-15kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
69MCB 1P- 40A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
70MCB 1P-32A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
71MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
72Thanh đồng 50*5; L=500mmMô tả chi tiết trong HSTK10kg
73Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Mô tả chi tiết trong HSTK50m
74Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4*35)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK60m
75Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4*16)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK70m
76Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4*10)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK70m
77Cáp điện Cu/PVC (3*6+1*4)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK40m
78Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*10)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK120m
79Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*6)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.100m
80Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*1.5)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK900m
81Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*70)mm2-E vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK35m
82Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*35)mm2-E vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK35m
83Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*16)mm2-E vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK35m
84Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*10)mm2-E vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK35m
85Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*6)mm2-E vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK1.090m
86Ống tự chống cháy luồn dây điện D32Mô tả chi tiết trong HSTK350m
87Phụ kiện ốngMô tả chi tiết trong HSTK1
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK70m2
89Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả chi tiết trong HSTK121bộ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK15cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK10cái
92Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK5cái
93Dây dẫn ruột đồng Cu/PVC (1*1.5)mm2Mô tả chi tiết trong HSTK200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động - Số lượng hợp đồng là 02, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.500.000.000 VNĐ. - Quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của công trình tương tự phải được sự xác nhận của chủ đầu tư - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.75
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
4 lực lượng công nhân kỹ thuật 25 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, hoàn thiện, bê tông, cốppha- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
2 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
3 Máy hàn >=23kw Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
4 Máy đầm dùi 1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Máy khoan cầm tay >2.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
6 Máy cắt bê tông 1.5kW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
7 Máy mài 2.2KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
8 Máy tời điện 5T Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
10 máy nén khí Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
11 Phòng thí nghiệm vật liệu Có đủ dụng cụ thí nghiệm vật liệu (xi măng, cát, gạch, thép, nén mẫu bê tông) đảm bảo chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->