Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới khối nhà làm việc 07 phòng + Sửa chữa, cải tạo trụ sở chính, hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767075-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới khối nhà làm việc 07 phòng + Sửa chữa, cải tạo trụ sở chính, hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210746877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 20:18:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,088,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809132875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 844.262.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.532.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp > 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo ( cặp)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo ( cặp)
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 07 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3884100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,2194m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,9558m3
4Ván khuôn móng cột0,3528100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2766100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,217tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,653m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4666100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1299tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,9249tấn
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,6011100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4011,2074m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,0032m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,1524m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6103100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0882tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6065tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,856m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,5636100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3979tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,673m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,303100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0298tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0712tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7872100m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,3235m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40219,7143m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà3,96m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40240,0144m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm C7032,2426m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C703,5471m2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C7023,076m2
35Lắp ổ khóa cửa Solex11bộ
36Lắp dựng hoa sắt cửa37,4m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà95,805m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2135tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2135tấn
40Lắp đặt máng xối tole22,8m
41Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,132100m
42Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ44,45m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công, phụ kiện lắp đặt)165,12m2
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.41,5137tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6772100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (ĐMVD)0,1657100m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40161m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB405,34m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB4022,04m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài219,7144m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà3,96m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhà224,2944m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ223,6744m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ224,2944m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,142100m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm250m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2120m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2200m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm160m
60Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm120m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
62Lắp đặt đèn ốp trần4cái
63Lắp đặt công tắc đơn28cái
64Lắp đặt bảng điện9bảng
65Lắp đặt ô cắm đôi30cái
66Lắp đặt quạt trần10cái
67Lắp đặt CB 100 Ampe1bộ
68Lắp đặt CB 20 Ampe24bộ
69Lắp đặt công tắc 4 hạt9cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
71Lắp đặt xí bệt2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
75Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,16100m
79Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm20cái
80Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm5cái
81Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm4cái
82Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 27/21mm8cái
83Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm10cái
84Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm3cái
85Lắp đặt van xả inox 3043cái
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1331100m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3915m3
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7392m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6692m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,484m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,422m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,85m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,275m2
94Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
95Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
96Thi công tầng lọc than xỉ + than củi0,0012100m3
97Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm0,0015100kg
98Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm0,0407100kg
99Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm0,0552100kg
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0208100m2
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0218100m3
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH, HÀNG RÀO
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây0,41100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công28,7m3
3Công tác tháo dỡ100,2m2
4Diện tích bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường - cột ngoài nhà615,8732m2
5Diện tích bề mặt sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà221,828m2
6Diện tích tường, trụ, cột trong nhà1.042,8454m2
7Tháo dỡ bệ xí2bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,9m2
9Vệ sinh, làm sạch201,74m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột108,2252m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,6294100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,86100m2
13Lắp đặt xí bệt2bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,4m2
15Lắp dựng cửa sổ khung nhôm0,5m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng201,74m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40201,74m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2,1852m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà431,1112m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần155,2796m2
21Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà1.042,8454m2
22Bả bằng bột bả - Vào tường ngoài nhà431,11121m2
23Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần155,27961m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 1 nước phủ837,7012m2
25Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ1.042,8452m2
26Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà81,28m2
27Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ81,82m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột426,02m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại28,8675m2
30Gia cố hàng rào sắt rỉ sét3,828m2
31Gia cố hàng rào sắt rỉ sét10,01m
32Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ426,02m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ28,8675m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809132875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 844.262.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.532.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp > 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,5m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Giàn giáo ( cặp) Giàn giáo ( cặp)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->