Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới khối nhà làm việc 07 phòng + Sửa chữa, cải tạo trụ sở chính, hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới khối nhà làm việc 07 phòng + Sửa chữa, cải tạo trụ sở chính, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 20:18:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,088,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809132875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61826E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 844.262.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.532.786.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp > 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo ( cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo ( cặp) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 07 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3884 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2194 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,9558 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,3528 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2766 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,217 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,653 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4666 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1299 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9249 | tấn | |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,6011 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,2074 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0032 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1524 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6103 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0882 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6065 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,856 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5636 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3979 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,673 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,303 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0712 | tấn | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7872 | 100m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,3235 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 219,7143 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 3,96 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 240,0144 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 | 32,2426 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C70 | 3,5471 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 | 23,076 | m2 | |
| 35 | Lắp ổ khóa cửa Solex | 11 | bộ | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,4 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 95,805 | m2 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2135 | tấn | |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2135 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt máng xối tole | 22,8 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,132 | 100m | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 44,45 | m2 | |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công, phụ kiện lắp đặt) | 165,12 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | 1,5137 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6772 | 100m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (ĐMVD) | 0,1657 | 100m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | 161 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 5,34 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | 22,04 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 219,7144 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 3,96 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 224,2944 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | 223,6744 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | 224,2944 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,142 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 120 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 200 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 160 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | 120 | m | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | 28 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bảng điện | 9 | bảng | |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | 30 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt CB 100 Ampe | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt CB 20 Ampe | 24 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 9 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,3 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,16 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van xả inox 304 | 3 | cái | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1331 | 100m3 | |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3915 | m3 | |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7392 | m3 | |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6692 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,484 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,422 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,85 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,275 | m2 | |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 96 | Thi công tầng lọc than xỉ + than củi | 0,0012 | 100m3 | |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm | 0,0015 | 100kg | |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | 0,0407 | 100kg | |
| 99 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | 0,0552 | 100kg | |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0208 | 100m2 | |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0218 | 100m3 | |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 0,41 | 100m2 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 28,7 | m3 | |
| 3 | Công tác tháo dỡ | 100,2 | m2 | |
| 4 | Diện tích bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường - cột ngoài nhà | 615,8732 | m2 | |
| 5 | Diện tích bề mặt sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 221,828 | m2 | |
| 6 | Diện tích tường, trụ, cột trong nhà | 1.042,8454 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,9 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh, làm sạch | 201,74 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 108,2252 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,6294 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,86 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,4 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 0,5 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 201,74 | m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 201,74 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,1852 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 431,1112 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 155,2796 | m2 | |
| 21 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 1.042,8454 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả - Vào tường ngoài nhà | 431,1112 | 1m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | 155,2796 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 1 nước phủ | 837,7012 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.042,8452 | m2 | |
| 26 | Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà | 81,28 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 81,82 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 426,02 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 28,8675 | m2 | |
| 30 | Gia cố hàng rào sắt rỉ sét | 3,828 | m2 | |
| 31 | Gia cố hàng rào sắt rỉ sét | 10,01 | m | |
| 32 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 426,02 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 28,8675 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809132875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61826E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 844.262.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.532.786.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp > 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Giàn giáo ( cặp) | Giàn giáo ( cặp) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi