Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Thạch Hội theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765713-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Thạch Hội theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210765652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 21:14:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Phá dỡ nhà tưởng niệm hiện trạng cũ Mô tả KT theo chương V 10 ca
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 2,094 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 2,094 100m3
4 Mua đất san nền tại mỏ ngọc sơn Mô tả KT theo chương V 1.125,6382 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 112,5638 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả KT theo chương V 112,5638 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 112,5638 10m3/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 9,9614 100m3
B SÂN VƯỜN
1 Mua đất san nền tại mỏ ngọc sơn Mô tả KT theo chương V 325,44 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 32,544 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả KT theo chương V 32,544 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 32,544 10m3/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 3,2544 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,62 m3
8 Lát đá granite kim sa đen, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,1 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 42,91 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,536 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3209 m3
12 Lát đá granite màu đỏ mun, màu ghi xám, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 368 m2
13 Lát đá xanh băm mặt vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,6 m2
14 Lát đá granite kim sa đen, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,3128 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,512 m3
16 Lắp dựng bó vỉa ( VD) Mô tả KT theo chương V 64 m
17 Đá bó vỉa bồn cây, kt 100x100x750 (giá thông báo quý 1 năm 2021 Hà nội) Mô tả KT theo chương V 64 viên
18 Trải sỏi cuội D100-D150 Mô tả KT theo chương V 41 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,2084 m3
20 Lắp dựng bó vỉa ( VD) Mô tả KT theo chương V 76,39 m
21 Đá bó vỉa xanh, kt 260x230x1000 (giá thông báo quý 1 năm 2021 Hà nội) Mô tả KT theo chương V 76,39 md
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 8,4326 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,6098 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,0281 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,734 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,1183 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5403 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0653 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0383 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0396 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,833 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1514 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0159 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0831 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,016 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1756 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0045 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0236 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8044 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1493 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4689 m3
21 Gạch lỗ thoáng bê tông KT 190x190x65mm Mô tả KT theo chương V 18 viên
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0062 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,0744 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0076 tấn
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,7204 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,22 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,348 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 146,64 m
29 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 73,44 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 66,2924 m2
31 Sản xuất cổng bằng thép hộp 40x40x1,8, 30x30x1,4, 20x20x1,2, sắt đặc 16x16, sơn tĩnh điện và các phụ kiện Mô tả KT theo chương V 10,675 m2
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 75,3667 1m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 23,8435 1m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,3307 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 12,9019 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 93,535 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,1182 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4972 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7725 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3435 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,6915 tấn
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8704 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,0653 m3
44 Gạch lỗ thoáng bê tông KT 190x190x65mm Mô tả KT theo chương V 469 viên
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 134,9648 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 363,9702 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 39,5208 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,19 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 193,98 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 548,8048 m2
52 Quả cầu sứ trang trí cho trụ tường rào Mô tả KT theo chương V 13 cái
D BIA TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 26,0006 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,5835 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0953 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,6074 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 4,0146 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,6582 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1997 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0727 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,2311 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6794 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0618 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0149 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0831 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,468 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,117 m3
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,1755 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0308 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2825 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,0436 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,253 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0552 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3946 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0793 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5884 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,5272 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,6214 tấn
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,047 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,291 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,5483 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 52,72 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,5825 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 120 m
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,0528 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 92,5935 m2
35 Sơn giả đá trang trí cột (giá gồm nhân công hoàn thiện) Mô tả KT theo chương V 17,5483 m2
36 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,8365 m2
37 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,8833 m2
38 Phù điêu trang trí mái hình rồng Mô tả KT theo chương V 20 con
39 Đắp phào chỉ kìm nóc vân mây gắn mái Mô tả KT theo chương V 10 công
40 Lư hương đá Mô tả KT theo chương V 2 cái
41 Bia đá ghi danh liệt sỹ, kích thước bia 1.2x1.8m; kích thước bệ đỡ 1.15x0.55x0.25m; Bia đá granite tự nhiên Thanh Hoá (có khắc chữ trên bia) Mô tả KT theo chương V 2 cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
2 Cột đèn cao áp liền cần đơn, H=7m Mô tả KT theo chương V 2 1 cột
3 Cột đèn sân vườn 4 bóng, H=3.5m Mô tả KT theo chương V 2 1 cột
4 Choá đèn, bóng đèn cao áp 100W Mô tả KT theo chương V 2 bộ
5 Bộ đèn cầu bóng sodium 70W Mô tả KT theo chương V 8 bộ
6 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
7 Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả KT theo chương V 0,21 100m
8 Dây bảo vệ tiếp địa E4mm2 Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
9 Dây bảo vệ tiếp địa E2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
10 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32 Mô tả KT theo chương V 40 m
11 Cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2.5m Mô tả KT theo chương V 4 cọc
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,0195 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,0195 tấn
14 Khung móng cột đèn cao áp, M16x240x240x525 Mô tả KT theo chương V 2 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,44 1m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,576 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,52 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1224 100m2
19 Ống nhựa xoắn luồn dây D50/40 Mô tả KT theo chương V 6 m
20 Ống nhựa xoắn luồn dây D65/50 Mô tả KT theo chương V 2,25 m
21 Dây thép d10 mạ kẽm tiếp địa Mô tả KT theo chương V 25 m
22 Cọc tiếp địa L63; L=1.5m Mô tả KT theo chương V 2 cọc
23 Cọc tiếp địa L63; L=2.5m Mô tả KT theo chương V 6 cọc
24 Bu lông móng tủ ĐKCS, M16*350 Mô tả KT theo chương V 4 cái
F ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 6,642 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1716 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,6415 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,026 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,0814 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,0814 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả KT theo chương V 0,8856 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 28,281 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 5,0608 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,3125 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0766 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,3345 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,327 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,1449 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 23,2202 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả KT theo chương V 0,3464 100m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,5329 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2952 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,0063 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,0477 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 56,784 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 91,5032 m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,8465 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2398 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,9884 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,1818 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 84,65 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 84,65 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 84,65 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào nền tiết diện 900x900, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 56,4625 m2
31 Bộ chữ nổi inox màu vàng đồng, cao 300mm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
32 Lư hương Mô tả KT theo chương V 1 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 1,2 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình dân dụng *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->