Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 21:20:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc BCKTKT (bản sao)) hoặc tài liệu để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trìnhHợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình ngành Tòa án nhân dân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng trên 05 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách kỹ thuật thi công (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách thanh toán (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách thanh toán (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận này)- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công (tính theo bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150L (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (bộ) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế | 6,406 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm lối đi, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế | 2,415 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Hồ sơ thiết kế | 22,8 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế | 7,522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế | 45,132 | m3 |
| 9 | Công tháo dỡ hòn non bộ và vận chuyển đi nơi khác | Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 4,533 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,044 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 4,136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 4,69 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 14,011 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 18,126 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,946 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 6,235 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 6,055 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 41 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 41,719 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 3,795 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế | 9,167 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 69,07 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 306,865 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 45,658 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 42,856 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 66,2 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 66,244 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế | 66,244 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 375,935 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 193,654 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 500,519 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 69,07 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế | 73,476 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 10,11 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế | 10,11 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 62 | SX hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 63 | SX khung nhôm bảo vệ cửa | Hồ sơ thiết kế | 6,713 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Hồ sơ thiết kế | 21,113 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (loại cao cấp) | Hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 68 | SXLD tay nắm khóa cửa | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | SXLD quả cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Nẹp vị trí dọc khe lún | Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| B | XÂY MỚI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,094 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 15,225 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 4,96 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 12,424 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,856 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 25,98 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 1,867 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 82,78 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 204,583 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 21,288 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 21,288 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế | 21,288 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 287,363 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 111,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 82,78 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 315,743 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 0,674 | 100m2 |
| 48 | Gia công sản xuất hoa săt cửa | Hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (loại cao cấp I) | Hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 53 | SXLD tay nắm Inox D60x1,5(bao gồm chi tiết liên kết) | Hồ sơ thiết kế | 6,7 | m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 24,224 | m2 |
| 55 | SXLD khung bảo vệ Inox | Hồ sơ thiết kế | 3,797 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 7,811 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,251 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 7,811 | m3 |
| 66 | Than xỉ dày 150 | Hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 67 | Than củi dày 150 | Hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Tủ điện nhựa (chống giật- chống cháy) chứa 6 Module | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ 70x120 | Hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 88 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 89 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm2 | Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 90 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van khóa | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 228,62 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ kính | Hồ sơ thiết kế | 457,24 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế | 1.749,925 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 673 | m2 |
| 122 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 457,24 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 1.749,925 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 673 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 394,83 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 1.355,095 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 7,245 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc BCKTKT (bản sao)) hoặc tài liệu để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trìnhHợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình ngành Tòa án nhân dân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng trên 05 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách kỹ thuật thi công (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách thanh toán (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách thanh toán (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận này)- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân thi công | 10 | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công (tính theo bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | Máy trộn bê tông ≥ 150L (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Máy vận thăng (cái) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (bộ) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 200 |
| 10 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi