Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình: Trang trí và chỉnh trang thị xã Hoài Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình: Trang trí và chỉnh trang thị xã Hoài Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 21:45:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,761,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0141722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Điện chiếu sáng và đèn hoa trang trí, hạng mục: Bảng chữ tuyên truyền hoặc khẩu hiệu cổng chào và Công trình công nghiệp có hạng mục: đường dây và Trạm biến áp), có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.732.803.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, bảy trăm ba mươi hai triệu, tám trăm linh ba nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.732.803.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình điện – hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng, 01 công trình công nghiệp đường dây và Trạm biến áp cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành cơ khí, cơ khí chế tạo.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên qua |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Mỗi cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng cấp IV, 01 công trình công nghiệp đường dây và Trạm biến áp cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng cấp thoát nước 01 người (đã thực hiện 01 công trình cấp thoát nước).- Tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ nghề điện: 01 người- Bằng tốt nghiệp được sao y và phù hợp với chuyên môn đảm nhận, có biên bản nghiệm thu công trình đã đảm nhận đưa vào sử dụng kèm theo bảng chính hoặc công chứng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trung cấp điện trở lên: 06 người- Thợ nề, thợ sắt, thợ hàn, cấp thoát nước, hoàn thiện xây dựng ….: 04 ngườiCó chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu có trọng tải từ 6000kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô xitec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy in bạt hiflex | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≤ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG CHỮ TUYÊN TRUYỀN TRÊN NÚI HÓC MIỄU, KHU PHỐ BÌNH CHƯƠNG, PHƯỜNG HOÀI ĐỨC | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo HSTK được phê duyệt | 14,727 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 168,166 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 165,242 | 100m3 |
| 5 | Mua và trồng cỏ lá gừng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.472,71 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,154 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 103,861 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 3,346 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,296 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,172 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,25 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,088 | 100m3 |
| 14 | Gia công bảng chữ: | Theo HSTK được phê duyệt | 4,403 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 9,099 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 9,099 | tấn |
| 17 | Chi phí vận chuyển Bảng chữ và khung cột giằng từ nơi gia công ra công trường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M24x700mm | Theo HSTK được phê duyệt | 284 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 633,516 | 1m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,549 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,951 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M24x700mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Gia công và lắp đặt cột cờ bằng thép mạ kẽm D114 cao 10m đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt 1 lá cờ tổ quốc 5,0 x 3,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lá |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 99,801 | 1m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,354 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 3,583 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,795 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,354 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,717 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 20x30mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | tủ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 12V-33A + 5V-60A ( China) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ledful 30mm XQD nắp chụp chuyên dụng ngoài trời | Theo HSTK được phê duyệt | 3.860 | con |
| 41 | Cung cấp keo EXpon trong gắn đèn lên chữ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | thùng |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6.0mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt CPU điều khiển | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt mica ngôi sao | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt Foam 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tấm |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led trang trí cột cờ | Theo HSTK được phê duyệt | 380 | bóng |
| 50 | Cột bê tông ly tâm 8,5m;PC.I-8,5-160-5 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Cột |
| 51 | Cột thép ống CT-D113,5x5,16 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Cột |
| 52 | Móng cột MT-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Móng |
| 53 | Móng cột MS-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Móng |
| 54 | Tiếp địa cột R-4C | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | Hệ |
| 55 | Phụ kiện đường dây 0,4 kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 56 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m;PC.I-8,5-160-5 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 57 | Lắp đặt Cột thép ống CT-D113,5x5,16 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 58 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-4C | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 59 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4 kV | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| B | HOA SEN TRANG TRÍ TRÊN SÔNG LẠI GIANG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 6,946 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 617,003 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Cánh sen | Theo HSTK được phê duyệt | 1.870 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Fi nổi | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt neo sắt cố định hoa sen | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Inox bọc nhựa cố định phao | Theo HSTK được phê duyệt | 3.300 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha bằng năng lượng 100W | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha bằng năng lượng 300W | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | cái |
| 9 | Vận chuyển và lắp đặt Hoa sen từ nhà máy ra bến sông | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | lần |
| 10 | Thuê cano lai sắt Hoa sen từ bến sông ra vị trí lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | lần |
| C | TRANG TRÍ CÁC CỤM BIỂU TƯỢNG ĐIỂM NHẤN ĐỊA BÀN THỊ XÃ | |||
| 1 | Gia công khung Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,738 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tấm |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tấm |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | tấm |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống bóng led trong con chữ (hắt sáng các cánh hoa sen - 2 mặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.600 | bóng |
| 7 | CUng cấp và lắp đặt nguồn 12V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại Đèn pha 100W, Chip led Samsung 100w hiện có | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | tấm |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 13 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,678 | th |
| 14 | Chi phí cẩu tháo hệ pano cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đợt |
| 15 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,822 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tole ốp nền dưới mặt bạt, 5 zem | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cùm bát vào trụ cầu (dùng buloong) | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt Nhôm V25 nẹp khung pano | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cây |
| 20 | Chi phí cẩu đưa pano mới (Pano Anh Hùng Lao Động) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | đợt |
| 21 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 22 | Công thợ gia cố Pano (đảm bảo an toàn đường sắt, không sử dụng vật liệu làm ảnh hưởng cầu đường sắt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 23 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 24 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,934 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tole ốp nền dưới mặt bạt, 5 zem | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tấm |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | tấm |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cùm bát vào trụ cầu sắt V50x50x5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 30 | Chi phí thuê dàn giáo, lắp đặt phục vụ thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 31 | Thuê máy phát điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | ngày |
| 32 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 33 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 34 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,431 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | tấm |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tấm |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | tấm |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống bóng led trong con chữ (hắt sáng các cánh hoa sen - 2 mặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.600 | bóng |
| 40 | CUng cấp và lắp đặt nguồn 12V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt lại Đèn pha 100W, Chip led Samsung 100w hiện có | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | tấm |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 46 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 47 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,492 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | tấm |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | tấm |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tấm |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 12V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống bóng led trong con chữ và biểu tượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.800 | bóng |
| 55 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | công |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | tấm |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 59 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 60 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,615 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | tấm |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | tấm |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tấm |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt Hệ sắt lưới trên nền 2 bộ chữ (sắt kỹ nghệ gia công) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 12V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 67 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống bóng led trong con chữ và biểu tượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.000 | bóng |
| 69 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | công |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt cáp tăng đơ 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 71 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,215 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | tấm |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | tấm |
| 74 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tấm |
| 75 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 76 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | tấm |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 80 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 81 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tấm |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | tấm |
| 84 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | tấm |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 86 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 87 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | công |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Cọc sắt V50x50x5mm gia cố trụ tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 89 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tấm |
| 91 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | tấm |
| 92 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | tấm |
| 93 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 94 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 95 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | công |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Cọc sắt V50x50x5mm gia cố trụ tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 97 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,492 | tấn |
| 98 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | tấm |
| 99 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nhựa Pima, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tấm |
| 100 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | tấm |
| 101 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 102 | Sản xuất hình tượng Cá Ngừ Đại Dương (1 mặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | con |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống bóng led trong con chữ (hắt sáng các cánh hoa sen - 2 mặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.600 | bóng |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 12V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt lại Đèn pha 100W, Chip led Samsung 100w hiện có | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 107 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | công |
| 108 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,456 | tấn |
| 109 | Lắp đặt Tole ốp nền dưới mặt bạt, 4 zem | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 111 | Khung sắt căng bạt bọc 2 bên hông trụ, bạt 2 da dày: | Theo HSTK được phê duyệt | 12,92 | m2 |
| 112 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 113 | Thuê máy phát điện | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | ngày |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Cọc sắt V50x50x5mm gia cố trụ tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 115 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tấm |
| 116 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | tấm |
| 117 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 118 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,861 | tấn |
| 119 | Sản xuất và lắp đặt Alu ngoài trời Trieuchen 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | tấm |
| 120 | Sản xuất và lắp đặt Format 8mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | tấm |
| 121 | Sản xuất và lắp đặt Mica Đài Loan FS - Fusheng 3mm, 1.22m x 2.44m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | tấm |
| 122 | Sản xuất và lắp đặt Hệ sắt lưới trên nền 2 bộ chữ (sắt kỹ nghệ gia công) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 12V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 124 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống bóng led trong con chữ và biểu tượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.800 | bóng |
| 126 | Khung sắt căng bạt bọc 2 bên hông trụ, bạt 2 da dày: | Theo HSTK được phê duyệt | 12,92 | m2 |
| 127 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cáp tăng đơ 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 129 | Vật tư tổng hợp (Keo, đinh River, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | th |
| 130 | Gia công khung bảng Pano | Theo HSTK được phê duyệt | 0,822 | tấn |
| 131 | Lắp đặt Tole ốp nền dưới mặt bạt, 5 zem | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 132 | Sản xuất và lắp đặt In bạt hiflex 3.8zem, loại dày không xuyên sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 133 | Khung sắt căng bạt bọc 2 bên hông trụ, bạt 2 da dày: | Theo HSTK được phê duyệt | 12,92 | m2 |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Cùm bát vào trụ cầu (dùng buloong) | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 135 | Chi phí cẩu đưa pano mới (Pano Anh Hùng Lao Động) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | đợt |
| 136 | Công thợ thi công lắp ráp tại công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | tb |
| 137 | Công thợ gia cố Pano (đảm bảo an toàn đường sắt, không sử dụng vật liệu làm ảnh hưởng cầu đường sắt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| D | CHIẾU SÁNG CẦU LẠI GIANG | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 7m liền cần, dày 3mm, vươn 1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cột |
| 2 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 8m liền cần, dày 3mm, vươn 1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cột |
| 3 | Móng cột MCS-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | móng |
| 4 | Móng cột MS-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | móng |
| 5 | Mương cáp nền đất | Theo HSTK được phê duyệt | 890 | mét |
| 6 | Tiếp địa cột đèn R-1C | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | hệ |
| 7 | Cùm ống thành cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 154 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng led 220V - 100W | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | bộ |
| 9 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng bát giác 7m liền cần, dày 3mm, vươn 1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cột |
| 13 | Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng bát giác 8m liền cần, dày 3mm, vươn 1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cột |
| 14 | Lắp đặt Móng cột MS-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | móng |
| 15 | Lắp đặt mương cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 890 | mét |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa cột đèn R-1C | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | hệ |
| 17 | Lắp đặt Cùm ống thành cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 154 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng led 220V - 100W | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm đường dây 0,4 KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | hệ |
| 3 | Dây dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0141722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Điện chiếu sáng và đèn hoa trang trí, hạng mục: Bảng chữ tuyên truyền hoặc khẩu hiệu cổng chào và Công trình công nghiệp có hạng mục: đường dây và Trạm biến áp), có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.732.803.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, bảy trăm ba mươi hai triệu, tám trăm linh ba nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.732.803.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình điện – hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng, 01 công trình công nghiệp đường dây và Trạm biến áp cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành cơ khí, cơ khí chế tạo.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên qua | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Mỗi cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng cấp IV, 01 công trình công nghiệp đường dây và Trạm biến áp cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng cấp thoát nước 01 người (đã thực hiện 01 công trình cấp thoát nước).- Tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ nghề điện: 01 người- Bằng tốt nghiệp được sao y và phù hợp với chuyên môn đảm nhận, có biên bản nghiệm thu công trình đã đảm nhận đưa vào sử dụng kèm theo bảng chính hoặc công chứng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Yêu cầu trung cấp điện trở lên: 06 người- Thợ nề, thợ sắt, thợ hàn, cấp thoát nước, hoàn thiện xây dựng ….: 04 ngườiCó chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu có trọng tải từ 6000kg trở lên | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 2 | Xe ô tô xitec (phun nước) | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy CNC | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy in bạt hiflex | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | dung tích gàu ≤ 0,25m3 | 2 |
| 11 | Xe trộn bê tông | ≥ 6m3 Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 12 | Xe bơm bê tông | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 13 | Máy ủi | 1 | |
| 14 | Ô tô tự đổ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi